

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Egilok 100mg (60 viên) - Điều trị tăng huyết áp, loạn nhịp
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Chai 60 viên |
| Xuất xứ | Hungary |
| Quy cách | Chai 60 viên |
| Số đăng ký | VN-18890-15 |
| Nhà sản xuất | EGIS\ |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 100mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Metoprolol tartrate: 100mg \n
Chỉ định:
\nThuốc Egilok 100mg được chỉ định dùng trong các trường hợp: \n-
\n
- Dùng đơn độc hoặc phối hợp cùng thuốc hạ huyết áp khác. \n
- Điều trị chứng đau thắt ngực. \n
- Dự phòng sau nhồi máu cơ tim. \n
- Điều trị loạn nhịp tim (nhịp trên thất nhanh, nhịp xoang nhanh, ngoại tâm thu thất). \n
- Cường giáp. \n
- Dự phòng đau nửa đầu. \n
Liều dùng:
\nLiều dùng thuốc Egilok 100mg được khuyến cáo thay đổi phụ thuộc vào từng chỉ định và cần sử dụng đúng liều để tránh tình trạng chậm nhịp tim không mong muốn. \n-
\n
- Bệnh nhân tăng huyết áp dùng từ ¼ - 1 viên/lần, ngày 2 lần. \n
- Bệnh nhân đau thắt ngực thể mạn dùng ¼ - ½ viên/lần, ngày uống 2-3 lần. Trường hợp nặng có thể tăng liều lên 1 viên/lần, ngày 2 lần. \n
- Bệnh nhân điều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim uống từ ½ viên - 1 viên/lần, ngày 2 lần. \n
- Bệnh nhân loạn nhịp sử dụng giống bệnh nhân đau thắt ngực. \n
- Bệnh nhân bị cường giáp có thể uống từ ½ - 1 viên/lần, ngày 3-4 lần ( tổng liều 1 ngày không quá 2 viên). \n
- Bệnh nhân cần phòng ngừa đau nửa đầu uống nửa viên - 1 viên/lần, ngày uống 2 lần. \n
Chống chỉ định:
\nKhông sử dụng thuốc trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Bệnh nhân dị ứng hay mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
- Bệnh nhân mắc bloc nhĩ thất giai đoạn 2 / 3. \n
- Người có nhịp xoang chậm mức độ nặng trên lâm sàng. \n
- Người mắc hội chứng xoang bệnh. \n
- Bệnh nhân bị sốc tim. \n
- Người mắc rối loạn nặng tuần hoàn động mạch ngoại biên. \n
- Bệnh nhân suy tim mất bù. \n
- Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp với nhịp tim < 45 lần/phút, thời gian PQ kéo dài > 240ms và huyết áp tâm thu < 100mmHg. \n
- Bệnh nhân sử dụng thuốc kích thích beta. \n
Tác dụng phụ:
\nTrong thời gian sử dụng thuốc, bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng không mong muốn: \n-
\n
- Thường gặp nhất: đau đầu, chóng mặt, nhịp tim chậm, rối loạn thăng bằng, đánh trống ngực, giảm tuần hoàn ngoại biên, ỉa chảy, khô miệng, đau bụng, thở khò khè,... \n
- Ít gặp hơn: suy tim, blốc nhĩ thất độ 1, trầm cảm, rối loạn tập trung, buồn ngủ, mất ngủ, dị cảm, nôn, giảm ham muốn, nặng thêm bệnh đái tháo đường, tăng cân, ban da, co thắt phế quản, phù. \n
- Hiếm gặp: ác mộng, trầm cảm, ảo giác, rối loạn thị giác, khô hoặc kích ứng mắt, viêm kết mạc, khô miệng, bất lực và các rối loạn tình dục khác, hội chứng Peyronie,... \n
Tương tác:
\nCần tránh sử dụng Egilok 100mg cùng với các thuốc sau do lo ngại về tương tác bất lợi: \n-
\n
- Barbiturat: làm giảm, mất tác dụng hạ huyết áp. \n
- Verapamil hoặc Diltiazem: có thể làm tăng tác dụng hướng cơ âm tính. Chống chỉ định phối hợp này trên bệnh nhân có giảm chức năng tim. \nNifedipin, Amlodipin: có thể làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, suy tim trên nền bệnh nhân có suy giảm chức năng tim tiềm tàng. \n
-
\n
- Amiodaron: có thể gây chậm nhịp xoang nặng trên bệnh nhân dùng đồng thời amiodaron và metoprolol. \nThuốc chống loạn nhịp nhóm I: tác dụng hiệp đồng, có thể tăng nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi nghiêm trọng trên huyết động trên bệnh nhân có giảm chức năng thất trái. Tránh dùng cho bệnh nhân có hội chứng suy nút xoang và có bệnh lý trên dẫn truyền nhĩ - thất. \nThuốc ức chế CYP2D6 (thuốc chống trầm cảm như fluoxetin, paroxetin hoặc bupropion; các thuốc chống loạn thần như Thioridazine, thuốc chống loạn nhịp như propafenone, thuốc chống virus như ritonavir, thuốc kháng histamin như diphenhydramin, thuốc chống sốt rét như hydroxycloroquin hoặc quinidin, thuốc chống nấm như terbinafin và các thuốc điều trị loét dạ dày như cimetidin): làm tăng nồng độ Metoprolol trong máu. \nDigitalis: tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất và gây ra chậm nhịp tim. \nIMAO: chậm nhịp tim và tăng tác dụng hạ huyết áp. \n
- Thuốc điều trị tăng huyết áp tác động trung ương (clonidin, guanfacin, Methyldopa...): tăng nguy cơ tăng huyết áp hồi ứng khi ngưng thuốc đột ngột. \n
- Paroxetin: tăng nồng độ metoprolol huyết tương, dẫn tới tăng tác dụng ức chế beta. \n
- Ergotamin: ảnh hưởng tới tuần hoàn ngoại biên. \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Bệnh nhân dùng Egilok 100mg có thể gặp tình trạng sốc phản vệ nặng hơn. \n
- Nếu bệnh nhân thấy nhịp tim chậm cần báo với bác sĩ để được can thiệp giảm liều hoặc ngưng thuốc. \n
- Muốn giảm liều thuốc cần phải giảm liều từ từ trong 14 ngày. \n
- Thận trọng với bệnh nhân có tắc nghẽn đường hô hấp, bệnh nhân đái tháo đường. \n
- Bệnh nhân sử dụng Egilok cần thông báo cho bác sĩ về tiền sử dùng thuốc nếu can thiệp gây mê phẫu thuật. \n
- Điều trị cho bệnh nhân u tế bào ưa Crom cần phối hợp thêm thuốc chẹn alpha. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Không có dữ liệu và tác động có hại của thuốc tới thai nhi và trẻ nhỏ tuy nhiên vẫn không khuyến khích sử dụng thuốc cho các đối tượng này. Nếu trong trường hợp thai phụ và người mẹ đang cho con bú cần dùng thuốc thì thai nhi và trẻ cần được theo dõi sát sao các dấu hiệu lâm sàng. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Thuốc có thể gây ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc của người bệnh dùng thuốc do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ,.. Tránh dùng thuốc trong thời điểm cần làm công việc yêu cầu độ tập trung cao. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Nếu xuất hiện các triệu chứng ngộ độc, dùng quá liều thuốc thì cần đưa người bệnh tới cơ sở y tế gần nhất để được loại bỏ thuốc ra khỏi cơ thể và có những biện pháp xử trí triệu chứng kịp thời như hồi sức tim phổi, theo dõi tim mạch, bổ sung dịch tuần hoàn,... \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Thuốc Egilok 100mg cần được bảo quản ở môi trường thoáng mát, khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 25 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này