Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Edxor (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh trầm cảm, lo âu toàn thể
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Edxor (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh trầm cảm, lo âu toàn thể

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-30476-18
Nhà sản xuấtPhương Đông
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg37\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Edxor là Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl): 37,5mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Edxor được chỉ định cho các trường hợp: \n
    \n
  • Bệnh trầm cảm.
  • \n
  • Bệnh lo âu toàn thể và bệnh lo sợ tiếp xúc xã hội.
  • \n
  • Một số bệnh lo âu khác như bệnh ám ảnh xung lực, stress sau chấn thương và chứng hoảng sợ.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nĐiều trị trầm cảm: Người lớn trên 18 tuổi: \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 75mg/ngày chia 2-3 lần dùng trong bữa ăn. Một số đối tượng có thể bắt đầu với liều khởi đầu 37,5mg/ngày trong 4-7 ngày đầu và sau đó tăng lên 75mg/ngày dựa trên đáp ứng của người bệnh.
  • \n
  • Nếu cần thiết có thể tăng liều lên 150mg sau vài tuần điều trị. Liều tối đa là 225mg/ngày.
  • \n
\nTrầm cảm nặng hoặc nằm viện: \n
    \n
  • Liều khởi đầu có thể lên tới 150mg/ngày.
  • \n
  • Sau 2,3 ngày có thể tăng liều thêm 75mg/ngày. Liều tối đa là 375mg/ngày. Sau đó phải giảm dần liều.
  • \n
\nSuy gan, suy thận nhẹ: Không cần hiệu chỉnh liều. \n \nSuy gan, suy thận trung bình: Giảm một nửa liều và dùng 1 lần/ngày. \n \nSuy gan, suy thận nặng: Hiệu chỉnh liều. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống thuốc với một nước vừa đủ.
  • \n
  • Uống thuốc trong bữa ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Edxor cho người bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Có nguy cơ loạn nhịp tim cao, tăng huyết áp không kiểm soát được.
  • \n
  • Dùng đồng thời với IMAO.
  • \n
  • Phụ nữ có thai.
  • \n
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ và cơ quanThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Thần kinhĐau đầu, mất ngủ, chóng mặt, buồn ngủ, suy nhược, căng thẳng, lo âu, kích động, ác mộng, hoang mangMất điều phối, rối loạn ngoại tháp, rối loạn vận ngôn, hưng cảm nhẹ, ảo giác, co giật, ngất
Tim mạchGiãn mạch, run rẩy, nhịp tim nhanh, tăng huyết ápHạ huyết áp thế đứng, loạn nhịp tim, ngất, tim đập nhanhKhoảng QT kéo dài
Tiêu hóaKhô miệng, táo bón, buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ăn không tiêu, tiêu chảy
Chuyển hóa và nội tiếtTăng hoặc giảm cân, tăng cholesterol máu và rối loạn chức năng sinh dụcChảy sữa
Dị ứngNgứa, phát ban, khó thởQuá mẫn, ban đỏ, hội chứng Stevens-Johnson và phù mạch
GanViêm gan, tăng men gan có hồi phục
MáuRối loạn tạo máu như thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu
KhácCảm lạnh, sốt, đi tiểu nhiều, tăng tiết mồ hôi, đau cơ, đau khớp, rối loạn thị lựcBầm tím ở da, xuất huyết tiêu hóa, mẫn cảm ánh sáng, bí tiểu tiệnGiảm natri máu, viêm tụy
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc cường serotonin, thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc, thuốc ức chế tái hấp thu serotonin và noradrenalin, thuốc giảm chuyển hóa serotonin, serotonin: Gây hội chứng serotonin.
  • \n
  • Thuốc chống đông máu: Tăng tác dụng chống đông máu của warfarin.
  • \n
  • Thuốc chống sốt rét: Tránh phối hợp.
  • \n
  • Thuốc điều trị bệnh tâm thần: Tăng nồng độ clozapin trong máu.
  • \n
  • Thuốc dopaminergic: Thận trọng khi phối hợp.
  • \n
  • Sibutramin: Tăng nguy cơ độc trên hệ thần kinh.
  • \n
  • Moclobemid: Tránh dùng phối hợp.
  • \n
  • Thuốc serotonergic: Tăng nguy cơ hội chứng serotonin.
  • \n
  • Cimetidin: Ức chế chuyển hóa Venlafaxine, dẫn đến ảnh tới chất chuyển hóa có hoạt tính của thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng và cần giảm liều trên bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.
  • \n
  • Thận trọng trên đối tượng bệnh tim như bệnh tim mạch không ổn định, mới bị nhồi máu cơ tim, các trường hợp bệnh có thể nặng lên do nhịp tim tăng.
  • \n
  • Nguy cơ tăng huyết áp phụ thuộc vào liều dùng, cần theo dõi cẩn thận đối tượng dùng liều trên 200mg/ngày.
  • \n
  • Thận trọng trên bệnh nhân có tiền sử động kinh, tăng áp lực nội nhãn, glocom góc đóng, rối loạn xuất huyết hoặc người bệnh có hưng cảm.
  • \n
  • Cần thăm khám khi có dấu hiệu mày đay, phát ban, dị ứng.
  • \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt và hạ huyết áp thế đứng ở người lớn tuổi. Do vậy, không nên lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
  • Không nên ngừng thuốc hoặc giảm liều đột ngột vì có thể dẫn đến tình trạng mệt mỏi, nhức đầu, ngủ gà, buồn nôn, tiêu chảy, khô miệng, chán ăn, lo âu, kích động, hưng cảm nhẹ, lú lẫn, cảm giác bất thường, hưng cảm nhẹ, chóng mặt, tăng tiết mồ hôi.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n

Phụ nữ có thai

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai với liều lớn và thời gian sử dụng dài.
  • \n
\n

Cho con bú

\n
    \n
  • Thận trọng trên đối tượng phụ nữ đang cho con bú.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Edxor nơi khô, thoáng mát.
  • \n
  • Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.
  • \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này