Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ebifanz 10mg Ebastin - Viêm mũi dị ứng, mề đay
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ebifanz 10mg Ebastin - Viêm mũi dị ứng, mề đay

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứBangladesh
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-23167-22
Nhà sản xuấtThe Acme Laboratories
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Ebifanz 10mg là thuốc gì?

\nEbifanz 10mg là thuốc kháng histamin H1 thế hệ mới, chứa hoạt chất Ebastin 10mg, được sử dụng rộng rãi để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, cùng với mề đay và các biểu hiện dị ứng da. Với đặc tính không gây buồn ngủ ở đa số bệnh nhân và hiệu lực kéo dài đến 24 giờ, Ebifanz 10mg là lựa chọn ưu tiên cho người cần kiểm soát triệu chứng dị ứng nhưng vẫn duy trì sự tỉnh táo để làm việc hoặc lái xe. \n

Thành phần

\n
    \n
  • Ebastin 10mg.
  • \n
\n

Công dụng

\nEbifanz 10mg giúp giảm nhanh các triệu chứng dị ứng nhờ cơ chế ức chế chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại biên. Thuốc có các tác dụng chính sau: \n
    \n
  • Giảm hắt hơi, ngứa mũi, chảy nước mũi do viêm mũi dị ứng.
  • \n
  • Giảm nghẹt mũi mức độ nhẹ đến trung bình.
  • \n
  • Cải thiện các triệu chứng mề đay như ngứa, nổi ban, sẩn phù.
  • \n
  • Hỗ trợ giảm viêm nhẹ ở niêm mạc đường hô hấp trên.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa.
  • \n
  • Viêm mũi dị ứng quanh năm.
  • \n
  • Mề đay mạn tính tự phát hoặc cấp tính.
  • \n
  • Triệu chứng ngứa, nổi mẩn do dị ứng.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ebastin thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ hai. Sau khi uống, Ebastin nhanh chóng chuyển hóa thành chất có hoạt tính mạnh hơn là Carebastin. Hoạt chất này gắn chọn lọc vào thụ thể histamin H1 ngoại biên—tác nhân chính gây ra các triệu chứng dị ứng.
  • \n
  • Nhờ tác dụng chọn lọc tại ngoại biên và ít đi vào hệ thần kinh trung ương, Ebastin hạn chế tối đa tác dụng an thần so với các thuốc antihistamin thế hệ cũ như chlorpheniramin hoặc diphenhydramin.
  • \n
  • Ebastin còn có khả năng ức chế giải phóng cytokine gây viêm, giúp làm dịu tình trạng viêm nhẹ tại đường hô hấp trên, từ đó cải thiện triệu chứng nghẹt mũi.
  • \n
\n

Dược động học

\nEbastin hấp thu tốt qua đường uống và bị chuyển hóa bước đầu tại gan để tạo thành Carebastin – chất có hoạt tính chính. Các đặc điểm dược động học quan trọng: \n
    \n
  • Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 2–4 giờ.
  • \n
  • Thời gian bán thải: trung bình 15–19 giờ.
  • \n
  • Gắn kết protein huyết tương: 97–99%.
  • \n
  • Đào thải: chủ yếu qua phân.
  • \n
\nNhờ tác dụng kéo dài, thuốc chỉ cần dùng 1 lần mỗi ngày. \n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp. Nhiệt độ dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Cách dùng – Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ ≥ 12 tuổi: 1 viên (10mg) mỗi ngày.
  • \n
  • Trong mề đay nặng hoặc triệu chứng dai dẳng có thể tăng liều lên 20mg/ngày theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • \n
  • Uống nguyên viên, không nhai. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với Ebastin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ dưới 12 tuổi.
  • \n
  • Người mắc bệnh gan nặng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nĐa số tác dụng phụ nhẹ và thoáng qua: \n
    \n
  • Đau đầu, chóng mặt.
  • \n
  • Khô miệng.
  • \n
  • Khó tiêu, buồn nôn.
  • \n
  • Mệt mỏi.
  • \n
\nHiếm gặp: đánh trống ngực, phản ứng dị ứng, phát ban. \n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ketoconazole, itraconazole có thể làm tăng nồng độ Ebastin.
  • \n
  • Erythromycin, clarithromycin làm tăng Carebastin trong máu.
  • \n
  • Cần thận trọng khi dùng chung với các thuốc kéo dài QT.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Không tự ý tăng liều vượt quá 20mg/ngày.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử kéo dài QT.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, cho con bú cần tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
  • Thuốc ít gây buồn ngủ nhưng vẫn cần thận trọng khi lái xe nếu cơ địa nhạy cảm.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng như bình thường. Không uống gấp đôi.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này