Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dylmolen Thymomodulin 80mg (60 viên) - Dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dylmolen Thymomodulin 80mg (60 viên) - Dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcHỗ trợ hô hấp
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-13649-10
Nhà sản xuấtDavipharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng80mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Thymomodulin 80mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn.
  • \n
  • Viêm mũi dị ứng.
  • \n
  • Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/ AIDS.
  • \n
  • Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi.
  • \n
\n

Tác dụng dược lý:

\n
    \n
  • Thymomodulin có tác dụng điều hòa miễn dịch trên mô hình thử nghiệm.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn: Uống 120 mg/ ngày, dùng trong thời gian 4 - 6 tháng.
  • \n
  • Viêm mũi dị ứng: Uống 120 mg/ ngày, dùng trong thời gian 4 tháng.
  • \n
  • Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn: Uống 120 mg/ ngày, dùng trong 3 - 6 tháng.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/ AIDS: Uống 60 mg/ ngày, dùng trong thời gian 50 ngày.
  • \n
  • Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi: Uống 160 mg/ ngày, dùng trong thời gian 6 tuần.
  • \n
\n

Quá liều:

\n
    \n
  • Chưa có biểu hiện quá liều được ghi nhận trên lâm sàng.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • \n
  • Tăng calci huyết (hàm lượng calci tăng bất bình thường trong máu)
  • \n
  • Tăng calci niệu (thải trừ calci quá mức trong nước tiểu)
  • \n
  • Sỏi calci (sỏi thận)
  • \n
  • Bất động lâu ngày kèm theo tăng calci huyết và/hoặc tăng calci niệu.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Dùng calci liều cao thỉnh thoảng có thể gây tiêu chảy hay táo bón.
  • \n
\n

Chú ý:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc này trong điều trị lâu dài hoặc bệnh nhân bị suy thận. Cần kiểm tra hàm lượng calci trong nước tiểu và máu.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này