Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dutaon 0.5mg (Dutasterid) - Điều trị phì đại tuyến tiền liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dutaon 0.5mg (Dutasterid) - Điều trị phì đại tuyến tiền liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcĐường tiết niệu, Tiền liệt tuyến
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-26389-17
Nhà sản xuấtKorea United
Dạng bào chếViên nang mềm
Hàm lượng0\5 mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Dutasterid 0,5mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị và phòng ngừa sự tiến triển của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt (BPH- Benign Prostatic Hyperplasia) thông qua việc làm giảm triệu chứng, giảm kích thước (thể tích) tuyến tiền liệt, cải thiện lưu thông nước tiểu và giảm nguy cơ bí tiểu cấp tính (AUR-Acute Urinary Retention) cũng như giảm nhu cầu phẫu thuật liên quan đến BHP.

    \n
  • \n
  • \n

    Ngoài ra, DUTAON cũng được sử dụng kết hợp với tamsulosin (là một thuốc chẹn alpha) để điều trị và phòng ngừa sự tiến triển của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt (BPH - Benign Prostatic Hyperplasia).

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • \n

    Sản phẩm dùng đường uống.

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • \n

    Liều đề nghị: 0,5 mg/ngày, tức uống 1 viên nang một lần mỗi ngày. Việc trị liệu phụ thuộc vào đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân. Mặc dù có thể thấy đáp ứng sớm (trong vòng 3 tháng đầu) nhưng cần điều trị ít nhất 6 tháng để đánh giá một cách khách quan liệu có đạt được đáp ứng điều trị mong muốn hay không.

    \n
  • \n
  • \n

    Để điều trị bệnh tăng sản tuyến tiền liệt lành tính, có thể dùng đơn trị liệu DUTAON hoặc kết hợp với thuốc chẹn alpha tamsulosin (0,4 mg).

    \n
  • \n
\n

Thời gian điều trị được khuyến cáo

\n
    \n
  • \n

    Tùy vào đối tượng, độ tuổi, tình trạng bệnh mà có thời gian điều trị khác nhau. Tham khảo bác sĩ về thời gian điều trị.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Không dùng cho bệnh nhân bị dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Không sử dụng hoặc cân nhắc sử dụng cho bệnh nhân đã và đang bị ung thư tuyến tiền liệt hoặc bệnh về gan.

    \n
  • \n
  • \n

    Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú, hạn chế sử dụng cho trẻ nhỏ ( có chỉ định của bác sĩ). Phụ nữ có thai hạn chế tiếp xúc với viên nang thuốc, nếu tiếp xúc với thành phần của thuốc cần rửa sạch phần tiếp xúc và báo ngay cho bác sĩ.

    \n
  • \n
  • \n

    Không đi hiến máu khi đang sử dụng thuốc dutasteride, phải ngừng sử dụng thuốc trước đó 6 tháng mới đảm bảo an toàn để hiến máu.

    \n
  • \n
  • \n

    Không sử dụng rượu bia khi sử dụng thuốc, vì sẽ gây ra những tương tác với thuốc gây tác dụng phụ.

    \n
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Dutasterid được hấp thu qua da nên phụ nữ và trẻ em phải tránh tiếp xúc với viên nang vỡ. Nếu có, nên rửa kỹ phần tiếp xúc với xà phòng và nước ngay lập tức. Chưa nghiên cứu ảnh hưởng của suy gan đến dược động học của dutasterid. Nên sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân mắc bệnh gan do dutasterid được chuyển hóa phần lớn qua gan và có thời gian bán thải từ 3-5 tuần.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Rối loạn hệ miễn dịch:

\n \n
    \n
  • Rất hiếm: Phản ứng dị ứng, bao gồm phát ban, ngứa, mề đay, phù khu trú và phù mạch.
  • \n
\n

Rối loạn da và mô dưới da:

\n \n
    \n
  • Hiếm: Rụng lông (chủ yếu rụng tóc), chứng rậm lông tóc.
  • \n
  • Rối loạn chức năng sinh dục
  • \n
  • Giảm khả năng/ ham muốn tình dục. Giảm số lượng tinh dịch trong quá trình xuất tinh. Bất lực. Rối loạn về vú ở nam giới.
  • \n
\nThông tin với bác sĩ các triệu chứng không mong muốn khi sử dụng sản phẩm. \n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • \n

    Tác nhân chẹn α- adrenergic: Dùng đồng thời dutasterid với tác nhân chẹn α-adrenergic (tamsulosin, terazosin) không ảnh hường trên dược động học ở trạng thái ổn định của tác nhân chẹn α-adrenergic. Tuy nhiên, ảnh hưởng của tamsulosin hoặc terazosin trên các thông số dược động học của dutasterid chưa được đánh giá.

    \n
  • \n
  • \n

    Tác nhân chẹn kênh calci: Dùng đồng thời dutasterid với thuốc chẹn kênh calci sẽ ức chế cytochrom P450 (CYP) 3A4 (diltiazem, verapamil) làm giảm độ thanh thải dutasterid, két quả là làm tăng tiếp xúc với dutasterid. Tuy nhiên, không khuyến khích điều chỉnh liều dùng dutasterid vì sự thay đổi trong tiếp xúc dutasterid không được coi là quan trọng trên lâm sàng.

    \n
  • \n
  • \n

    Các thuốc ảnh hưởng đến enzymes microsome gan: Tương tác dược động có khả năng xảy ra (giảm độ thanh thải và tăng nồng độ trong huyết thanh của dutasterid) với các chất ức chế không hồi phục của đồng enzym CYP3A4 và CYP3A5. Tuy nhiên, tác dụng lâm sàng của các thuốc ức chế CYP3A mạnh trên dutasterid chưa được nghiên cứu. Do khả năng tương tác thuốc, cần theo dõi khi dùng chung dutasterid với các loại thuốc như vậy (ví dụ ritonavir, ketoconazol, verapamil, diltiazem, cimetidin, ciprofloxacin).

    \n
  • \n
  • \n

    Cholestyramin: Uống một liều duy nhất 5 mg của dutasterid, theo sau là một liều 12 g cholestyramin một giờ sau đó thì không ảnh hưởng đến sinh khả dụng tương đối của dutasterid.

    \n
  • \n
  • \n

    Digoxin: Dùng đồng thời dutasterid với liều 0,5 mg mỗi ngày trong 3 tuần với digoxin không làm thay đổi dược động học ở trạng thái ổn định của digoxin.

    \n
  • \n
  • \n

    Warfarin: Dùng đồng thời dutasterid với liều 0,5 mg mỗi ngày trong 3 tuần với warfarin không làm thay đổi dược động học ở trạng thái ổn định của R- hoặc S-warfarin hoặc thay đổi tác dụng của warfarin trên thời gian prothrombin.

    \n
  • \n
\n

Lái xe

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi dùng được cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của các bác sĩ trước khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Thai kỳ, sau sinh

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi sử dụng với phụ nữ mang thai và đang cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • \n

    Trường hợp khẩn cấp hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị kịp thời.

    \n
  • \n
\n

 Bảo quản:

\n
    \n
  • Trong bao bì kín, tránh ánh sáng. Ở nhiệt độ phòng không quá 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này