

Dutabit 0.5mg (Dutasteride) - Điều trị phì đại tiền liệt tuyến từ trung bình đến nặng
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Đường tiết niệu, Tiền liệt tuyến |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-22590-20 |
| Nhà sản xuất | Aurobindo |
| Dạng bào chế | Viên nang mềm |
| Hàm lượng | 0.5mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Dutasteride: 0.5mg. \n
Chỉ định:
\nThuốc Dutabit 0.5mg được chỉ định để điều trị:
\n \n-
\n
- Điều trị phì đại tiền liệt tuyến lành tính từ trung bình đến nặng \n
- Làm giảm nguy cơ bí tiểu cấp và làm giảm nhu cầu phẫu thuật ở những bệnh nhân mắc phì đại tiền liệt tuyến lành tính. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Với người lớn (kể cả người cao tuổi): 1 viên/ngày. \n
- Người mắc chứng suy thận: Không cần điều chỉnh liều so với người không mắc suy thận. \n
- Người bị suy gan: Hiện chưa có báo cáo về điều chỉnh liều cho nhóm bệnh này. Tuy không nên sử dụng thuốc cho những bệnh nhân mắc suy gan nặng, còn những bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình nên thận trọng khi sử dụng thuốc. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Uống trực tiếp toàn bộ viên nang với nước đun sôi để nguội hoặc thức ăn. \n
- Không được cắn hoặc nhai thuốc vì có thể gây dị ứng niêm mạc miệng. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Phụ nữ, trẻ em và thanh thiếu niên. \n
- Người dị ứng với dutasteride, các chất ức chế 5-alpha reductase hoặc tá dược của thuốc. \n
- Bệnh nhân suy gan nặng. \n
Cảnh báo và thận trọng:
\n-
\n
-
\n
Tỷ lệ xuất hiện suy tim thường cao hơn ở bệnh nhân dùng phối hợp dutasteride và thuốc chẹn alpha. Bệnh nhân cần phải thực hiện khám trực tràng bằng ngón tay và tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (PSA) trước khi bắt đầu và trong suốt quá trình điều trị với dutasteride. Dutasteride có thể được hấp thu qua da, do đó, các đối tượng chống chỉ định cần tránh tiếp xúc với viên nang bị vỡ, nếu có tiếp xúc, rửa nhanh với xà phòng và nước. Thận trọng khi dùng dutasteride với bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Nam giới sử dụng dutasteride cần được theo dõi các thay đổi ở mô vú như u cục hoặc tiết dịch núm vú. Nam giới có vợ đang trong độ tuổi sinh sản, nên tránh tiếp xúc trực tiếp bằng cách sử dụng bao Cao Su.
\n
\n
Tương tác với các thuốc khác:
\n-
\n
-
\n
Verapamil hoặc diltiazem: Tăng nồng độ Dutasterid trong huyết thanh lên 1.6 – 1.8 lần. Thuốc ức chế mạnh enzym CY3A4: Tăng nồng độ Dutasterid trong huyết thanh - Kéo dài thời gian bán hủy, tăng thời gian điều trị. Warfarin hoặc digoxin: Sự tương tác tác không gây ảnh hưởng đến dược lực học của thuốc.
\n
\n
Sử dụng khi có thai hoặc cho con bú
\n-
\n
-
\n
Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thường gặp 1/100 ≤ ADR < 1/10 - Rối loạn hệ thống sinh sản và tuyến vú: Bất lực Giảm ham muốn tình dục Rối loạn sự xuất tinh Rối loạn tuyến vú (phát triển vú ở đàn ông) \n
- Ít gặp 1/1000 ≤ ADR < 1/10 Rối loạn da và mô dưới da: Rụng tóc (chủ yếu là lông trên cơ thể), tăng sắc tố da Rối loạn tim: Suy tim bao gồm suy tim xung huyết, suy thất trái, suy tim cấp tính, sốc tim, suy thất trái cấp, suy thất phải, suy thất phải cấp, suy tâm thất, suy tim phổi, đau cơ tim phình to,... Khác Đau tinh hoàn và sưng tấy Các phản ứng dị ứng bao gồm phát ban, ngứa, nổi mày đay, phù nề cục bộ và phù mạch Rối loạn tâm thần: chán nản Rối loạn hệ thần kinh: chóng mặt. \n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản thuốc Dutabit 0.5mg nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ dưới 30 độ C.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này