Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dulerinol 200mg (3 vỉ x 10 viên) - Giảm nồng độ urat quá mức khi có sự lắng đọng urat/acid uric
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dulerinol 200mg (3 vỉ x 10 viên) - Giảm nồng độ urat quá mức khi có sự lắng đọng urat/acid uric

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc
Quy cáchHộp 2 gói x 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 gói x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1200mg/6ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Allopurinol: 200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Allopurinol được chỉ định để giảm nồng độ urat quá mức khi có sự lắng đọng urat/acid uric (như viêm khớp do gút, hạt tophi ở da, sỏi thận). Allopurinol cũng được chỉ định khi nồng độ urat quá mức là nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được (như hóa trị liệu điều trị ung thư).
  • \n
  • Cơ thể dư thừa urat thường là nguyên phát nhưng cũng có thể liên quan đến các tình trạng khác, như bệnh ung thư và cách điều trị, một số rối loạn do thiếu hụt enzym dẫn đến sản xuất quá nhiều urat (như hội chứng
  • \n
  • Lesch-Nyhan, thiếu hụt glucose-6-phosphate bao gồm bệnh dự trữ glycogen), suy thận mạn tính, điều trị lợi tiểu và bệnh vảy nến.
  • \n
  • Allopurinol được chỉ định để điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn hợp tái phát ở những bệnh nhân tăng acid uric huyết thanh hoặc nước tiểu, khi các biện pháp truyền dịch, chế độ ăn uống và các biện pháp tương tự đã thất bại.
  • \n
  • Allopurinol còn được chỉ định để điều trị sỏi thận do 2,8-dihydroxyadenine (2,8-DHA) có liên quan đến thiếu hụt adenine phosphoribosyltransferase.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn \n
    \n
  • Liều duy trì thông thường:
  • \n
  • Bệnh nhẹ: 100 mg – 200 mg/ngày.
  • \n
  • Bệnh vừa phải: 200 mg – 600 mg/ngày.
  • \n
  • Bệnh nặng: 700 mg – 900 mg/ngày.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 – 20 mg/kg thể trọng/ngày, tối đa 400 mg/ngày
  • \n
  • Người cao tuổi
  • \n
  • Nên sử dụng liều thấp nhất cho đáp ứng lâm sàng mong muốn và chú ý đến tình trạng các bệnh mắc kèm như suy thận.
  • \n
\nSuy thận \n
    \n
  • Nên bắt đầu dùng allopurinol với liều thấp, như 100 mg/ngày, để giảm nguy cơ xảy ra tác dụng không mong muốn. .
  • \n
  • Chạy thận nhân tạo
  • \n
  • Nên xem xét một lịch dùng thuốc thay thế 300 – 400 mg allopurinol ngay lập tức sau mỗi lần lọc máu.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Nên giảm liều ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan.
  • \n
  • Điều trị tình trạng lượng urat tăng cao (như bệnh ung thư, hội chứng Lesch-Nyhan)
  • \n
  • Nên điều chỉnh tình trạng tăng acid uric máu và/hoặc tăng acid uric niệu hiện có bằng allopurinol trước khi bắt đầu liệu pháp gây độc tế bào.
  • \n
  • Khuyến cáo giám sát
  • \n
  • Nên điều chỉnh liều dùng bằng cách theo dõi nồng độ urat trong huyết thanh và nồng độ urat/acid uric trong nước tiểu vào những khoảng thời gian thích hợp.
  • \n
  • Phối hợp với thuốc đào thải acid uric
  • \n
  • Allopurinol không gây ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc đào thải acid uric nên có thể dùng đồng thời.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • \n

    Dùng đường uống, sau bữa ăn.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
\n
    \n
  • \n
    Quá mẫn với allopurinol hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này