Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dryches (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dryches (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc đường tiết niệu

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Dutasteride: 0.5mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Dryches được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị triệu chứng vừa đến nặng của tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BHP).
  • \n
  • Giảm nguy cơ bí tiểu cấp tính (AUR) và phẫu thuật ở bệnh nhân có triệu chứng BHP vừa đến nặng.
  • \n
\nDược lực học: \n
    \n
  • Nhóm dược lý: Thuốc ức chế 5-alpha-reductase
  • \n
  • Dutasteride là chất ức chế kép 5 alpha-reductase.
  • \n
  • Dutasteride ức chế isoenzym 5 alpha-reductase cả type 1 và type 2 là những enzym chịu trách nhiệm biến đổi testosteron thành dihydrotestosteron (DHT).
  • \n
  • DHT là androgen đóng vai trò chính trong sự tăng sản mô tuyến tiền liệt.
  • \n
\nDược động học: \n
    \n
  • Hấp thu
  • \n
  • Sau khi uống liều đơn 0.5 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương của dutasteride xuất hiện sau 1 đến 3 giờ.
  • \n
  • Sinh khả dụng của dutasteride không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
  • \n
\nPhân bố: \n
    \n
  • Dutasteride có thể tích phân bố lớn (300 đến 500L) và gắn kết nhiều với protein huyết tương (>99.5%).
  • \n
\nChuyển hóa: \n
    \n
  • Dutasterid chuyển hóa nhiều in vivo, In vitro, dutasterid chuyển hóa bằng CYP 3A4 và 3A5 thành ba chất chuyển hóa monohydroxylat và một chất chuyển hóa dihydroxylat.
  • \n
\nThải trừ: \n
    \n
  • Sau khi uống dutasterid 0,5 mg/ngày đến trạng thái cân bằng, từ 1 – 15,4% (trung bình 5,4%) liều dùng được bài tiết qua phân dưới dạng không đổi. Phần còn lại được bài tiết qua phân dưới dạng 4 chất chuyển hóa chính chiếm 39%, 21%, 7% và 7% chất chuyển hóa và 6 chất chuyển hóa phụ (mỗi chất chiếm < 5%). Chỉ tìm thấy dutasterid dạng không đổi trong nước tiểu dưới dạng vết (<0,1% liều).
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dutasterid có thể được dùng đơn độc hoặc dùng phối hợp với thuốc chẹn alpha tamsulosin.
  • \n
  • Nên nuốt nguyên viên với nước, không được nhai vì có thể gây kích ứng màng nhầy thực quản.
  • \n
  • Có thể dùng thuốc cùng hoặc không cùng với thức ăn
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn (gồm cả người cao tuổi): \n
    \n
  • Liều khuyến cáo của dutasterid là 1 viên (0,5 mg) x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Mặc dù có thể thấy cải thiện trong giai đoạn đầu điều trị, có thế cần đến 6 tháng trước khi đạt được đáp ứng điều trị.
  • \n
  • Không cần hiệu chỉnh liều ở người cao tuổi.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: \n
    \n
  • Nên thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Dryches, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
  • Thường gặp, ADR >1/100
  • \n
  • Hệ sinh dục và tuyến vú: Liệt dương, thay đổi (giảm) ham muốn tình dục, rối loạn cương dương, rối loạn tuyến vú.
  • \n
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
  • \n
  • Da và các mô dưới da: Rụng tóc (chủ yếu là lông trên cơ thể), rậm lông.
  • \n
  • Tim: Suy tim.
  • \n
  • Hướng dẫn cách xử trí ADR
  • \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Dryches chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Mẫn cảm với dutasterid, các chất ức chế 5-alpha reductase khác hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Phụ nữ, trẻ em và thanh thiếu niên.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này