Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dropstar CPC1 (10ml) - Kháng sinh nhỏ mắt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dropstar CPC1 (10ml) - Kháng sinh nhỏ mắt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc mắt, tai, mũi, họng
Quy cáchChai 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchChai 10ml
Số đăng kýVD-21524-14
Nhà sản xuấtCPC1 Hà Nội
Dạng bào chếDung dịch

Mô tả sản phẩm

\n
\n
\n

Thành phần

\n
Mỗi 1.00 ml chứa:
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Hoạt chất : levofloxacin  5mg
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Chỉ định điều trị trong các trường hợp sau: viêm bờ mi, lẹo, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm sụn mi, viêm giác mạc, loét giác mạc gây ra do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với levooxacin:
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

+ Vi khuẩn ưa khí Gram dương: các loài Corynebacterium, Staphylococcus aureus, Staphylococcus epidermidis, Streptococcus pneumoniae. \n+ Vi khuẩn ưa khí Gram âm: Acinetobacter lwoi, Haemophilus inuenzae, Serratia marcescens.

\n \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Liều dùng, cách dùng

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Liều dùng và cách dùng
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

– Ngày 1 và 2: Nhỏ 1-2 giọt/lần vào mắt cách 2 giờ, ngày 8 lần. \n– Từ ngày 3 đến 7: Nhỏ 1-2 giọt/lần cách nhau 4 giờ, ngày 4 lần

\n \n

Quá liều và cách xử trí

\n
    \n
  • Chưa có dữ liệu cụ thể.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Qúa mẫn với thành phần của thuốc hoặc thuốc nhóm quinolon
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược động học

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Sau khi uống, levofloxacin được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn; nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt được sau 1 – 2 giờ; sinh khả  dụng tuyệt đối xấp xỉ 99%. Các thông số dược động học của levofloxacin sau khi dùng đường tĩnh mạch và đường uống với liều tương đương là gần như nhau, do đó nên ưu tiên đường uống và chỉ sử dụng đường tiêm khi không uống được. Thức ăn ít ảnh hưởng đến hấp thu khi uốngLevofloxacin được phân bố rộng rãi trong cơ thể, tuy nhiên thuốc khó thấm vào dịch não tủy.
  • \n
  • Tỷ lệ gắn protein huyết tương là 30 – 40%. Levofloxacin rất ít bị chuyển hóa trong cơ thể và thải trừ gần như hoàn toàn qua nước tiểu ở dạng còn nguyên hoạt tính, chỉ dưới 5% liều điều trị được tìm thấy trong nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa desmethyl và N-oxid, các chất chuyển hóa này có rất ít hoạt tính sinh học.
  • \n
  • Thời gian bán thải của levofloxacin từ 6 – 8 giờ, kéo dài ở người bệnh suy thận. Thuốc thải trừ qua nước tiểu khoảng 87% ở dạng không biến đổi và qua phân khoảng 12,8%. Thuốc không loại bỏ được bằng thẩm phân máu hoặc màng bụng.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học (cơ chế tác dụng)

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Levofloxacin là 1 fluoroquinolon kháng khuẩn tổng hợp, ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn bằng tác động lên phức hợp gyrase và topoiso-merase
  • \n
  • IV ADN, levofloxacin có tính diệt khuẩn cao trong các nghiên cứu in-vitro. Phổ tác dụng bao gồm nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm như: tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn, kể cả phế cầu khuẩn, vi khuẩn đường ruột, Haemophilus infuenzae, vi khuẩn Gram âm không lên men và các vi khuẩn không điển hình.
  • \n
  • Thường không có đề kháng chéo giữa levooxacin và các loại thuốc kháng khuẩn khác. Nhiễm khuẩn bệnh viện do Pseudomonas aeruginosa cần dùng liệu pháp phối hợp.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Chưa có các nghiên cứu an toàn khi sử dụng thuốc nhỏ mắt levofloxacin cho phụ nữ có thai do đó cần thân trọng khu sử dụng levofloxacin cho đối tượng này
  • \n
  • Do thuốc được bài tiết qua sữa mẹ, do đó cần thận trọng khi sử dụng levofloxacin chi phụ nữ cho con bú
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Những tác dụng phụ thường xuyên xảy ra là: Giảm tầm nhìn tạm thời, sốt, cảm giác có dị vật ở mắt, nhức đầu, nóng mắt thoáng qua, đau hoặckhó chịu ở mắt, viêm họng, sợ ánh sáng.
  • \n
  • Những tác dụng phụ này xuất hiện trong khoảng 1-3 % bệnh nhân sử dụng thuốc.
  • \n
  • Những tác dụng phụ ít gặp hơn: dị ứng, phù nề mi mắt, khô mắt, ngứa mắt chiếm 1 % bệnh nhân.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Chưa có nghiên cứu chính xác về tương tác của levooxacin dưới dạng thuốc nhỏ mắt với các thuốc khác. Tuy nhiên, khi dùng một số quinolon theo đường toàn thân gây tăng nồng độ theophyllin huyết tương, can thiệp vào chuyển hóa ca‚ein, tăng tác dụng của thuốc chống đông đường uống warfarin và dẫn xuất của nó, có liên quan đến sự tăng cao tạm thời trong huyết tương của creatinin ở bệnh nhân uống cyclosporin khi dùng đồng thời.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm và tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n  \n \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này