

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Dourso-S Domesco (6 vỉ x 10 viên) - Diều trị chứng xơ gan mật nguyên phá
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-30989-18 |
| Nhà sản xuất | Domesco |
| Dạng bào chế | Viên nang mềm |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Ursodeoxycholic acid 50mg \n
- Thiamine Mononitrate 10mg \n
- Riboflavine 5mg \n
Chỉ định
\nThuốc Dourso được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Sỏi túi mật cholesterol: Sỏi túi mật nhỏ hoặc không triệu chứng, không cản quang, có đường kính dưới 15mm, túi mật vẫn hoạt động bình thường (được xác nhận bằng chụp X-quang túi mật), ở các bệnh nhân có sỏi nhưng bị chống chỉ định phẫu thuật. \n
- Bệnh gan mật mạn tính đặc biệt là chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật, bệnh gan mắc phải do chứng bệnh nhầy nhớt. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Acid ursodeoxycholic là muối mật tự nhiên có mặt một hàm lượng rất thấp trong cơ thể. Khác với các muối mật nội sinh khác, acid ursodeoxycholic rất ái nước và không có tác dụng tẩy rửa. \n
- Acid ursodeoxycholic có tác dụng lên chu trình gan - ruột của các acid mật nội sinh: Làm tăng tiết dịch mật, giảm tái hấp thu các dịch mật bằng cách ức chế tái hấp thu chủ động tại ruột, từ đó làm giảm nồng độ các acid mật nội sinh trong máu. \n
- Acid ursodeoxycholic là một trong những biện pháp điều trị sỏi mật có bản chất cholesterol bằng cách làm giảm nồng độ cholesterol trong dịch mật. Tác dụng này là sự kết hợp của nhiều cơ chế khác nhau: Giảm tái hấp thu cholesterol, tăng chuyển hóa cholesterol ở gan thành các acid mật thông qua con đường làm tăng hoạt tính tại gan của enzym cholesterol 7 alpha- hydroxylase. Hơn nữa, acid ursodeoxycholic duy trì cholesterol ở dạng hòa tan trong dịch mật. \n
Dược động học
\n-
\n
- Acid ursodeoxycholic được hấp thu thụ động ở ruột non. Chuyền hóa qua gan lần đầu từ 50 đến 60%. Ở gan, acid ursodeoxycholic liên hợp với glycine và taurine, ở liều sử dụng 10 - 15 mg/kg/ngày, acid ursodeoxycholic chiếm khoảng 50 - 70% các acid mật lưu thông trong cơ thể. \n
Cách dùng Thuốc Dourso-S
\nCách dùng
\n-
\n
- Thuốc dùng qua đường uống. \n
- Chia làm 2 lần, uống vào buổi sáng và buổi tối, uống cùng với bữa ăn. \n
Liều dùng
\nTrong điều trị sỏi túi mật cholesterol: \n-
\n
- Liều có tác dụng từ 5 - 10 mg/kg/ngày, liều trung bình khuyến cáo là 7.5 mg/kg/ngày ở những người có thể trạng trung bình. Đối với người béo phì, liều khuyên dùng là 10mg/kg/ngày, tùy theo thể trọng mà liều dùng từ 2 - 3 viên/ngày. \n
- Cách dùng: Khuyên dùng uống một lần vào buổi tối hoặc chia thành hai lần buổi sáng và buổi tối. \n
- Thời gian điều trị thông thường là 6 tháng, tuy nhiên nếu sỏi có kích thước lớn hơn 1cm thì thời gian điều trị có thể kéo dài đến 1 năm. \n
-
\n
- Liều điều trị từ 13 - 15 mg/kg/ngày. Nên bắt đầu từ liều 200mg/ngày, sau đó tảng liều theo bậc thang để đạt được liều điều trị tối ưu vào khoảng 4 - 8 tuần điều trị. \n
-
\n
- Liều điều trị tối ưu là 20 mg/kg/ngày. \n
Làm gì khi dùng quá liều?
\n-
\n
- Chưa có báo cáo. \n
- Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất. \n
Làm gì khi quên 1 liều?
\n-
\n
- Dùng thuốc Dourso ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ. \n
Tác dụng phụ
\n-
\n
- Khi sử dụng thuốc Dourso, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n
- Do tính tan ở ruột rất kém, acid ursodeoxycholic không gây kích ứng màng nhầy ruột, do đó các trường hợp tiêu chảy là rất hiếm. \n
- Gia tăng chứng ngứa ngáy, mề đay khi bắt đầu điều trị chứng ứ mật nặng. Do đó, liều khởi đầu khuyến cáo của các bệnh nhân này là 200mg/ngày. \n
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời. \n
Lưu ý
\n-
\n
- Trước khi sử dụng thuốc Dourso bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới. \n
Chống chỉ định
\nThuốc Dourso chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. \n
- Tương đối: Phụ nữ có thai. \n
Thận trọng khi sử dụng
\nCảnh báo: \n-
\n
- Đối với liệu pháp điều trị dài hạn, mặc dù acid ursodeoxycholic không có tác dụng gây ung thư nhưng giám sát trực tràng được khuyến cáo thực hiện. \n
-
\n
- Bệnh nhân bị xơ gan kết hợp với suy giảm chức năng tế bào gan hoặc ứ mật (hàm lượng bilirubin huyết trên 200 micromol/L), chức năng gan (và, nếu có thể, nồng độ huyết tương các acid mật) phải được giám sát. \n
- Trong trường hợp ứ mật gây mẩn ngứa, liều dùng của acid ursodeoxycholic cần được tăng dần với liều khởi đầu là 200mg/ngày. Trong trường hợp này, việc sử dụng đồng thời cholestyramin là cần thiết với điều kiện cholestyramin phải được dùng cách 5 giờ với acid ursodeoxycholic. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Thuốc Dourso hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Thời kỳ mang thai và cho con bú
\n-
\n
- Các nghiên cứu trên động vật đã cho thấy khả năng gây quái thai. Không có đủ dữ liệu nghiên cứu để đánh giá khả năng gây quái thai hoặc gây độc bào thai của thuốc này khi dùng trong thời gian mang thai. Không sử dụng acid ursodeoxycholic trong thời kỳ mang thai ngoài trừ có chỉ định rất hạn chế và được thẩm định. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Không dùng đồng thời với cholestyramin: Tác dụng của acid ursodeoxycholic bị giảm do gắn kết với cholestyramin và bị đào thải ra ngoài. Nếu cần dùng cholestyramin, nên dùng cách 5 giờ với thời điểm dùng acid ursodeoxycholic. \n
- Không nên sử dụng với các loại thuốc kích thích tố estrogen, vì các thuốc này gây gia tăng cholesterol mật. \n
- Tránh sử dụng với các thuốc gắn với acid mật khác như các thuốc kháng acid, than hoạt tính vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này