Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Divaser-F 16mg (4 vỉ x 7 viên) - Thuốc điều trị chóng mặt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Divaser-F 16mg (4 vỉ x 7 viên) - Thuốc điều trị chóng mặt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Betahistin.2HCl: 16mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Ðiều trị hội chứng Ménière. Hội chứng này thường được biểu hiện bằng chứng chóng mặt, ù tai, nôn ói, nhức đầu và đôi khi kèm theo mất thính lực.
  • \n
  • Ðiều trị chứng chóng mặt nguyên nhân tiền đình.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Betahistin 8 và 16mg: liều cho người lớn là mỗi ngày 24- 48mg, được chia làm nhiều lần uống trong ngày.
  • \n
  • Viên nén 8mg: 1-2 viên mỗi lần, 3 lần mỗi ngày.
  • \n
  • Viên nén 16mg: ½ – 1 viên mỗi lần, 3 lần mỗi ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc
  • \n
  • Bị u tủy thượng thận, một khối u hiếm gặp ở tuyến thượng thận.
  • \n
  • Dùng đồng thời các thuốc kháng histamine. Betahstin có thể làm giảm tác dụng của các thuốc kháng histamine.
  • \n
  • Đang mang thai hoặc cho con bú
  • \n
  • Loét dạ dày tá tràng hoặc có tiền sử
  • \n
  • Không dùng thuốc cho trẻ dưới 18 tuổi.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Dùng thận trọng cho người bị hen suyễn do có thể gây co thắt phế quản..
  • \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • \n
  • Thận trọng cho người bệnh hen phế quản
  • \n
  • Nổi mày đay, ẩn đỏ hoặc viêm mũi dị ứng vì thuốc có thể làm nặng thêm các tác dụng này.
  • \n
  • Chóng mặt dữ dội khi di chuyển đầu bạn theo những hướng nhất định
  • \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt, nôn, nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nPhản ứng dị ứng: \n
    \n
  • Phát abn đỏ, hoặc nổi mẩn, viêm ngứa da
  • \n
  • Phù mặt, môi, lưỡi hoặc cổ
  • \n
  • Hạ huyết áp
  • \n
  • Ngất
  • \n
  • Khó thở
  • \n
\nRất thường gặp: \n
    \n
  • Khô miệng, tiêu chảy
  • \n
\nThường gặp: \n
    \n
  • Nhức đầu, buồn nôn và khó tiêu
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Buồn ngủ.
  • \n
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Nếu bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế mono-amineoxidase, thuốc mà được dùng để điều trị trầm cảm hoặc bệnh Parkison, bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ vì các thuốc này có thể làm tăng tác dụng của betahistin.
  • \n
  • Betahistin có cấu trúc tương tự như histamin, tương tác thuốc giữa betahistine và kháng histamine có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của một trong số các thuốc này
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • \n
  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản trong lọ kín, nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em..
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này