Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Distocide (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Distocide (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 1 vỉ x 4 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 1 vỉ x 4 viên
Số đăng ký893110387023
Nhà sản xuấtShinpoong Deawoo
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng600mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Praziquantel: 600mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Distocide 600 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Ðiều trị sán máng;
  • \n
  • Sán lá gan nhỏ;
  • \n
  • Sán phổi Paragonimus;
  • \n
  • Sán Opisthorchis;
  • \n
  • Sán dây;
  • \n
  • Ấu trùng sán ở não;
  • \n
  • Các loại sán lá khác.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Praziquantel thường uống trong bữa ăn. Thuốc không được nhai nhưng có thể bẻ làm 2 hoặc 4 để dùng từng liều riêng.
  • \n
  • Để giảm nguy cơ gây tác dụng phụ trên hệ thần kinh, có thể dùng phối hợp praziquantel với dexamethasone 6 - 24 mg/ngày hoặc prednisolone 30 - 60 mg/ngày ở những người bệnh mắc ấu trùng sán lợn ở não.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nSán máng: \n
    \n
  • Liều thường dùng cho người lớn và trẻ trên 4 tuổi là 60 mg/kg, chia 3 lần với khoảng cách 4 - 6 giờ (liều có thể là 40 mg/kg, chia 2 lần, ở một số người bệnh).
  • \n
\nSán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis và Opisthorchis viverrini: \n
    \n
  • Liều thường dùng cho người lớn và trẻ em là 75 mg/kg/ngày, chia 3 lần (có thể là 40 - 50 mg/kg/ngày, uống 1 lần).
  • \n
\nSán lá khác Fasciolopsis buski, Heterophyes heterophyes, Metagonimus yokogawai: \n
    \n
  • Dùng 75 mg/kg/ngày, chia 3 lần cho cả người lớn và trẻ em.
  • \n
\nNanophyetus salmincola: \n
    \n
  • Dùng 60 mg/kg/ngày, chia 3 lần trong ngày cho cả người lớn và trẻ em.
  • \n
\nFasciola hepatica: \n
    \n
  • Dùng 25 mg/kg/ngày, 3 lần trong ngày, dùng 5 – 8 ngày.
  • \n
\nP. westermani: \n
    \n
  • Dùng 25 mg/kg/lần, 3 lần trong ngày, dùng 1 - 2 ngày, cho cả người lớn và trẻ em. \nSán dây giai đoạn trưởng thành và ở trong ruột; sán cá, sán bò, sán chó, sán lợn:
  • \n
  • Dùng 5 - 10 mg/kg, dùng liều duy nhất cho cả người lớn và trẻ em.
  • \n
\nSán Hymenolepis nana: \n
    \n
  • Dùng 25 mg/kg/lần, dùng liều duy nhất, cho cả người lớn và trẻ em.
  • \n
\nGiai đoạn ấu trùng và ở trong mô: \n
    \n
  • Điều trị giai đoạn ấu trùng của sán lợn 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, dùng 15 ngày.
  • \n
\nĐối với bệnh ấu trùng sán lợn ở não: \n
    \n
  • 50 mg/kg/ngày, chia đều 3 lần, trong 14 - 15 ngày (có thể lên đến 21 ngày đối với một số ít người bệnh).
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n \nLàm gì khi dùng quá liều? \n
    \n
  • Rất ít thông tin về ngộ độc cấp praziquantel. Dùng thuốc nhuận tràng tác dụng nhanh khi uống praziquantel quá liều.
  • \n
\nLàm gì khi quên 1 liều? \n
    \n
  • Cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc nhân viên y tế.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Distocide 600 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). Tác dụng phụ hay gặp nhưng thường nhẹ và nhanh hết.
  • \n
\nThường gặp, ADR >1/100 \n
    \n
  • Toàn thân: Sốt, đau đầu, khó chịu.
  • \n
  • Thần kinh: Chóng mặt, buồn ngủ.
  • \n
  • Tiêu hóa: Đau bụng hoặc co cứng bụng, kém ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy lẫn máu.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Da: Phát ban, ngứa.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Gan: Tăng enzyme gan.
  • \n
  • Da: Mày đay.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Lưu ý

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Distocide 600 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
  • \n
  • Quá mẫn với thuốc.
  • \n
  • Bệnh gạo sán trong mắt.
  • \n
  • Bệnh gạo sán tủy sống.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Không lái xe, điều khiển máy móc trong khi uống thuốc và cả trong 24 giờ sau khi uống praziquantel vì thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
  • \n
  • Thận trọng với những người bệnh có tiền sử co giật.
  • \n
\nKhả năng lái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Không lái xe, điều khiển máy móc trong khi uống thuốc và cả trong 24 giờ sau khi uống praziquantel vì thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
  • \n
\nThời kỳ mang thai \n
    \n
  • Nghiên cứu chưa được tiến hành trên người. Tuy nhiên, praziquantel có thể gây sảy thai ở chuột với liều gấp 3 lần liều dùng cho người. Vì vậy, thuốc không được dùng cho người mang thai.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú \n
    \n
  • Praziquantel tiết vào sữa mẹ. Người mẹ phải ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc và 72 giờ sau liều cuối cùng. Trong thời gian này, sữa phải được vắt và bỏ đi.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Carbamazepine hoặc phenytoin có thể làm giảm đáng kể nồng độ praziquantel trong huyết tương do carbamazepine và phenytoin cảm ứng hệ thống enzyme cytochrome P450 ở microsome.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này