Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dipromed 1ml (Hộp 1 ống 1ml) - Điều trị các rối loạn cấp tính hoặc mãn tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dipromed 1ml (Hộp 1 ống 1ml) - Điều trị các rối loạn cấp tính hoặc mãn tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Quy cáchHộp 1 ống 1ml
Xuất xứThổ nhĩ kỳ
Quy cáchHộp 1 ống 1ml
Nhà sản xuấtKocak Farma
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Betamethasone Dipropionate: 6,43 mg (Tương đương Betamethasone 5,0 mg)
  • \n
  • Betamethasone natri Phosphate: 2,63 mg (Tương đương Betamethasone 2,0 mg)
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Trên cơ xương và mô mềm: Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm bao hoạt dịch, viêm cột sống dính khớp, viêm mỏm trên lồi cầu, viêm rễ thần kinh, đau xương cụt, đau thần kinh tọa, đau thắt lưng, vẹo cổ, u nang hạch, xuất huyết
  • \n
  • Các tình trạng dị ứng: Hen phế quản mãn tính, viêm phế quản dị ứng, viêm mũi dị ứng, côn trùng cắn, bênh huyết thanh, quá mẫn với thuốc
  • \n
  • Trên da: Viêm da dị ứng, chàm, viêm da thần kinh, mày đay, lupus ban đỏ dạng đĩa, bệnh vẩy nến, viêm da nặng do ánh nắng, viêm da tiếp xúc
  • \n
  • Rối loạn nội tiết: mất cân bằng nội tiết tố
  • \n
  • Ung thư: Kiểm soát giảm nhẹ bạch cầu và u lympho ở người lớn, bệnh bạch cầu cấp tính ở trẻ em
  • \n
  • Các tình trạng khác: Viêm loét đại tràng, hội chứng tuyến thượng thận sinh dục, rối loạn tạo máu đáp ứng với corticosteroid, viêm thận và hội chứng thận hư, thúc đẩy trưởng thành phổi cho thai nhi có nguy cơ sinh non.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nThuốc được chỉ định, kê đơn và thao tác tiêm tại cơ sở chuyên khoa và bởi nhân viên y tế đã được đào tạo. Liều dùng, thời gian dùng thuốc sẽ được đánh giá trên lâm sàng với từng bệnh nhân cụ thể và điều chỉnh cho phù hợp. \n
    \n
  • Thuốc được khuyến khích tiêm bắp trong các tình trạng đáp ứng với corticosteroid toàn thân.
  • \n
  • Tiêm trực tiếp vào các mô mềm bị ảnh hưởng khi được chỉ định
  • \n
  • Tiêm nội khớp và quanh khớp trong viêm khớp
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm, được dùng để tiêm tùy theo chỉ định của từng bệnh nhân mà tiên vào các vị trí khác nhau
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người bệnh dị ứng với thành phần thuốc
  • \n
  • Người đang bị nhiễm nấm tại bất kỳ đâu trên cơ thể
  • \n
  • Chỉ sử dụng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ, và cần thông báo cho bác sĩ các loại thuốc khác bệnh nhân đang sử dụng hoặc những tình trangj khác bệnh nhân đang mắc phải nếu có đặc biệt là suy giảm miễn dịch, nhiễm trùng
  • \n
  • Sau khi sử dụng thuốc, tránh tiếp xúc với các nguồn lây nhiễm bệnh hoặc nhiễm trùng như thủy đậu, sởi do sử dụng thuốc gây suy yếu hệ thống miễn dịch của bệnh nhân
  • \n
  • Không tiêm vaccin sống giảm độc lực
  • \n
  • Không ngừng thuốc đột ngột do có thể xuất hiện triệu chứng cai thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Sau khi sử dụng thuốc Dipromed 5+2, người bệnh có thể xuất hiện các triệu chứng không mong muốn như:
  • \n
  • Hệ cơ xương: nhược cơ, bệnh cơ do corticoid, giảm khối cơ.
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: Viêm loét dạ dày - tá tràng, xuất huyết
  • \n
  • Da: Làm chậm lành vết thương, teo da, da mỏng, nổi ban đỏ trên mặt, các phản ứng như viêm da dị ứng, mề đay
  • \n
  • Thần kinh: Co giật; chóng mặt, nhức đầu.
  • \n
  • Rối loạn nước và chất điện giải: Giữ natri, nước, mất Kali, suy tim sung huyết.
  • \n
  • Nội tiết: hội chứng Cushing
  • \n
  • Mắt: đục thủy tinh thể dưới bao, tăng áp lực nội nhãn, glaucome, lồi mắt.
  • \n
  • Trong đó, các phản ứng dị ứng, quá mẫn với biểu hiện: tụt huyết áp, sốc tuy hiếm ghi gặp phải nhưng rất nguy hiểm, người bệnh cần đặc biệt lưu ý
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc gây giảm tác dụng của Dipromed: phenobarbital, Phenytoin, rifampin hoặc ephedrin
  • \n
  • Estrogen có thể gây tăng tác dụng của thuốc Dipromed
  • \n
  • Tác dụng phụ rối loạn nước và chất điện giải có thể nghiêm trọng hơn nếu sử dụng đồng thời với thuốc lợi tiểu hạ kali
  • \n
  • Điều chỉnh lượng thuốc chống đông máu loại coumarin, thuốc trị đái tháo đường nếu sử dụng chung với Dipromed
  • \n
  • Không sử dụng chung với rượu gây trầm trọng hơn tác dụng phụ trên tiêu hóa.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Cần thận trọng sau khi sử dụng thuốc do thuốc làm suy yếu hệ miễn dịch của bệnh nhân, tránh các nguồn lây nhiễm bệnh nguy hiểm
  • \n
  • Tránh ngừng sử dụng thuốc đột ngột, nên ngừng theo chỉ định của bác sĩ
  • \n
\n

Phụ nữ có thai có nên sử dụng thuốc Dipromed?

\n
    \n
  • Thuốc được chỉ định sử dụng thúc đẩy trưởng thành phổi thai nhi ở phụ nữ mang thai có dấu hiệu sinh non, và cần sử dụng dưới sự kiểm soát, theo dõi của bác sỹ chuyên khoa
  • \n
\n

Đang cho con bú có nên uống thuốc Dipromed 1ml?

\n
    \n
  • Cần thận trọng khi sử dụng, cân nhắc kỹ lợi ích cũng như nguy cơ và chỉ sử dụng nếu có chỉ định của bác sĩ
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Bệnh nhân cần thông báo ngay cho bác sĩ và được theo dõi, giám sát y tế nghiêm ngặt
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khó ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này