Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dipatin 1mg/ml (20 ống x 10ml) - Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và bệnh mày đay
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dipatin 1mg/ml (20 ống x 10ml) - Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và bệnh mày đay

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchhộp 20 ống x 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchhộp 20 ống x 10ml
Số đăng kýVD-35142-21
Nhà sản xuấtDP Hà Nam
Dạng bào chếDung dịch
Hàm lượng1mg/ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Rupatadin: 1mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nDipatin 1mg/ml được sử dụng cho những trường hợp  đang gặp các vấn đề sau: \n
    \n
  • Viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng mạn tính).
  • \n
  • Bệnh mề đay.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTham khảo liều dùng sau hoặc dùng theo chỉ định của bác sĩ: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Người lớn và thiếu niên (trên 12 tuổi)Liều 10ml (10mg) dung dịch uống/lần/ ngày, có thể dùng cùng thức ăn hoặc không có thức ăn.
Trẻ em từ 2 đến 11 tuổiLiều ở trẻ có cân nặng < 25kg: 5ml (5mg rupatadin) dung dịch uống/lần/ ngày, có thể dùng cùng thức ăn hoặc không có thức ăn. \n \nLiều ở trẻ có cân nặng > 10kg và > 25kg: 2,5ml (2,5mg rupatadin) dung dịch uống/lần/ngày, có thể dùng cùng thức ăn hoặc không. \n \nDo thiếu dữ liệu về việc sử dụng thuốc trên trẻ dưới 2 tuổi nên không khuyến cáo sử dụng thuốc trên trẻ dưới 2 tuổi.
\nBệnh nhân suy gan hoặc suy thận: \n
    \n
  • Do chưa có kinh nghiệm lâm sàng dùng thuốc trên các bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc thận nên không khuyến cáo sử dụng rupatadin cho các bệnh nhân này.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Mỗi lần sử dụng tách một ống Dipatin 1mg/ml sau đó vặn đầu nhựa của ống và uống trực tiếp trước bữa ăn theo đúng liều dùng tương ứng với độ tuổi tương tự.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nMột số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc Dipatin 1mg/ml: \n
    \n
  • Viêm xoang, nhiễm trùng đường hô hấp trên, cúm, đau đầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu trung tính, ngủ gà, chóng mặt, buồn nôn, eczema, đổ mồ hôi đêm, mệt mỏi.
  • \n
  • Báo ngay cho bác sĩ biết dấu hiệu bất thường khi đang dùng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác:

\nNhững tương tác thuốc của Dipatin 1mg/ml cần lưu ý trước khi sử dụng: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thuốc/ Nhóm thuốc/ Hoạt chất
Các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh (như traconazol, ketoconazol. voriconazol, posaconazol, thuốc ức chế HIV Protease, clarithromycom, nefazodon) và các thuốc ức chế CYP3A4 trung bình (erythromycin, fluconazol, Diltiazem)Nên tránh và nên thận trọng khi kết hợp rupatadin. Ví dụ: dùng thời rupatadin 20mg với ketoconazol hoặc Erythromycin làm tăng nồng độ trong huyết thanh của rupatadin lên lần lượt là 10 lần và khoảng 2 đến 3 lần. Nhũng thay đổi này không liên quan đến tác dụng trên khoảng QT hoặc với sự gia tăng các phản ứng bất lợi khi so sánh với các thuốc khi dùng đơn độc.
Các thuốc có khoảng điều trị hẹpThông tin về ảnh hưởng của rupatadin lên các thuốc khác vẫn còn hạn chế.
Thuốc giảm đau trung ươngCũng như các thuốc kháng histamin khác, không thể loại trừ tương tác của rupatadin với các thuốc giảm đau trung ương.
Các thuốc statinTình trạng tăng creatinin phosphokinase (CPK) không kèm theo triệu chúng ít gặp trong các thử nghiệm lâm sàng với rupatadin. \n \nHiện nay vẫn chưa biết về nguy cơ tương tác của rupatadin với statin - một số thuốc trong nhóm được chuyển hóa bởi isoenzym cytochrom P450 CYP3A4. Vì vậy cần thận trọng khi sử dụng đồng thời rupatadin với các thuốc statin
Đồ ăn/ Nước uống
Bưởi chùmKhi uống đồng thời rupatadin và nước ép bưởi chùm, nồng độ rupatadin trong huyết thanh tăng lên 3,5 lần. Do đó, không nên uống rupatadin cùng với nước ép bưởi chùm. Ảnh hưởng của rupatadỉn lên các thuốc khác.
RượuSau khi uống rượu, một liều rupatadin lOmg tạo ra các tác dụng phụ trong một số thử nghiệm trên thần kinh vận động nhưng không có sự khác biệt đáng kể so với tác dụng phụ khi chỉ dùng rượu. Một liều 20mg sẽ làm tăng các tác hại khi uống rượu.
\nBáo ngay cho bác sĩ những loại thuốc, thực phẩm chức năng, đồ ăn, nước uống,... bạn đang sử dụng trước khi dùng thuốc để được khuyến cáo và theo dõi trong thời gian dùng thuốc. \n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Nên tránh sử dụng rupatadin với các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh và cần cân nhắc thận trọng khi kết hợp rupatadin và các thuốc ức chế CYP3A4 trung bình.
  • \n
  • Cần phải điều chỉnh liều của các thuốc là cơ chất CYP3A4 nhạy cảm (như Simvastatin, lovastatin) và các cơ chất CYP3A4 có khoảng điều trị hẹp (như ciclosporin, Tacrolimus, Everolimus, cisapride) vì rupatadin có thể làm tăng nồng độ trong huyết tương của các thuốc này.
  • \n
  • Không nên dùng rupatadin với nước ép bưởi chùm (xem mục Tương tác, tương kỵ của thuốc).
  • \n
  • Độ an toàn trên tim khi sử dụng viên nén rupatadin 10 mg đã được đánh giá chi tiết trong nghiên cứu QT/QTc ở người lớn. Khi dùng rupatadin ở mức liều lên tới 10 lần điều trị không gây ra bất kỳ thay đổi nào trên điện tâm đồ và do đó, không gây ảnh hưởng lên sự an toàn của tim. Tuy nhiên, cần thận trọng khi dùng rupatadin cho bệnh nhân đã được xác định có khoảng QT kéo dài, bệnh nhân giảm Kali huyết không điều chỉnh được, bệnh nhân loạn nhịp tim tiến triển loạn nhịp chậm có biểu hiện lâm sàng rõ rệt, bệnh nhân nhồi máu cơ tim.
  • \n
  • Tăng creatinine phosphokinase máu, tăng alanin aminotransferase, tăng aspartate aminotransferase cũng như các bất thường của xét nghiệm chức năng gan là phản ứng bất lợi ít gặp được báo cáo với viên nén rupatadin lOmg ở người lớn.
  • \n
  • Sản phẩm có chứa đường kính, có thể gây hại cho răng. Bệnh nhân có các di truyền hiếm gặp về vấn đề không dung nạp Fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc không có kém hấp thu glucose- galactose không nên dùng thuốc này.
  • \n
  • Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc.
  • \n
  • Không ảnh hưởng đến công việc cần sự tập trung cao như lái xe hay vận hành máy móc.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai 3 tháng đầu thai kỳ không được sử dụng.
  • \n
  • Thuốc bài tiết qua sữa mẹ nên bà mẹ đang cho con bú cân nhắc trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Chưa ghi nhận phản ứng quá liều tuy nhiên chỉ nên dùng theo liều dùng đã được chỉ định để tránh gặp phải những biến chứng không hay xảy ra.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng mặt trời, ẩm ướt.
  • \n
  • Nơi thoáng mát, khô ráo.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ con.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này