Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Diasita 100mg Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2, làm hạ đường huyết
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Diasita 100mg Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2, làm hạ đường huyết

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110651824
Nhà sản xuấtUS PHARMA USA
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Sitagliptin 100 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hạ đường huyết đói và sau ăn ở người đái tháo đường týp 2.
  • \n
  • Cải thiện HbA1c khi dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp.
  • \n
  • Ít ảnh hưởng cân nặng; nguy cơ hạ đường huyết thấp khi không phối hợp thuốc khác gây hạ đường huyết.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Đái tháo đường týp 2 ở người lớn khi chế độ ăn và luyện tập chưa đủ; dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp (metformin, sulfonylurea, thiazolidinedion, insulin, SGLT2, v.v.).
  • \n
  • Không dùng cho đái tháo đường týp 1 hoặc nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Sitagliptin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Đái tháo đường týp 1, nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nDùng đường uống, với hoặc không với thức ăn, vào cùng thời điểm mỗi ngày. Nuốt nguyên viên với nước. \n
\n
\n

Người lớn

\n
    \n
  • Liều chuẩn: 100 mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Khi phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin, cân nhắc giảm liều các thuốc đó để hạn chế hạ đường huyết.
  • \n
\n
\n
\n

Điều chỉnh theo chức năng thận

\n
    \n
  • eGFR ≥ 45 mL/phút/1,73 m²: 100 mg/ngày.
  • \n
  • eGFR 30–44 mL/phút/1,73 m²: 50 mg/ngày.
  • \n
  • eGFR < 30 mL/phút/1,73 m² hoặc thẩm tách máu: 25 mg/ngày.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nHầu hết ở mức độ nhẹ và thoáng qua. Ngưng thuốc và đi khám ngay nếu có dấu hiệu dị ứng nặng (phù mạch, khó thở, phát ban lan tỏa) hoặc đau bụng dữ dội kéo dài (nguy cơ viêm tụy). \n
    \n
  • Thường gặp: đau đầu, viêm mũi họng, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, tiêu chảy nhẹ.
  • \n
  • Ít gặp: mẩn ngứa, phù ngoại biên, đau khớp.
  • \n
  • Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng: viêm tụy cấp, phản ứng da nặng (SJS/TEN), đau khớp nặng.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Digoxin: có thể tăng nồng độ nhẹ; theo dõi khi phối hợp.
  • \n
  • Thuốc gây hạ đường huyết (insulin, sulfonylurea): tăng nguy cơ hạ đường huyết; cân nhắc giảm liều.
  • \n
  • Tương tác qua CYP thấp; thuốc thải chủ yếu qua thận dạng không đổi.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Viêm tụy: cảnh giác nếu đau bụng thượng vị lan ra sau lưng, buồn nôn/nôn; ngừng thuốc và đi khám khi nghi ngờ.
  • \n
  • Suy thận: hiệu chỉnh liều theo eGFR như phần Liều dùng.
  • \n
  • Phản ứng da nghiêm trọng/ quá mẫn: ngừng thuốc nếu có phát ban nặng, phù mạch.
  • \n
  • Thai kỳ/cho con bú: chỉ dùng khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt nguy cơ.
  • \n
  • Lái xe/vận hành máy: đơn trị liệu ít gây hạ đường huyết; vẫn thận trọng khi phối hợp.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Sitagliptin ức chế chọn lọc enzym DPP-4 – enzym phân hủy hormon incretin (GLP-1, GIP). Khi DPP-4 bị ức chế, nồng độ incretin tăng sẽ kích thích tế bào beta tiết insulin phụ thuộc glucose và giảm tiết glucagon từ tế bào alpha khi đường huyết cao. Kết quả là giảm sản xuất glucose tại gan và cải thiện sử dụng glucose ở mô ngoại biên.
  • \n
  • Hiệu quả lâm sàng thể hiện ở giảm HbA1c trung bình khoảng 0,6–1,0% khi dùng đơn độc; hiệu quả tăng khi phối hợp hợp lý (ví dụ với metformin). Thuốc trung tính về cân nặng và nguy cơ hạ đường huyết thấp khi không phối hợp thuốc khác gây hạ đường huyết.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu tốt; thời gian đạt Cmax ~1–4 giờ; sinh khả dụng khoảng 87%.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương thấp (~38%).
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển hóa một phần nhỏ; phần lớn thải trừ dạng còn hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: thải chủ yếu qua thận (lọc cầu thận + bài tiết ống thận); t1/2 ~12 giờ; cần hiệu chỉnh liều theo eGFR.
  • \n
  • Đối tượng đặc biệt: phơi nhiễm tăng ở suy thận; điều chỉnh liều như mục Liều dùng.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30 °C, nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng nếu viên biến màu, nứt vỡ hoặc quá hạn.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Quá liều có thể làm tăng tần suất tác dụng không mong muốn (đau đầu, buồn nôn, hạ đường huyết khi phối hợp thuốc khác).
  • \n
  • Điều trị chủ yếu là hỗ trợ; thẩm tách máu có thể loại bỏ một phần do thuốc thải qua thận.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra nếu còn trong ngày.
  • \n
  • Nếu gần thời điểm liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều để bù.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này