Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Diasi-Met 50/1000mg - Trị tiểu đường típ 2
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Diasi-Met 50/1000mg - Trị tiểu đường típ 2

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110231224
Nhà sản xuấtTrường Thọ
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng50/1000mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Sitagliptin 50 mg (dưới dạng sitagliptin phosphate 64,25 mg).
  • \n
  • Metformin hydrochloride 1000 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Tăng cường kiểm soát đường huyết nhờ cơ chế bổ trợ: giảm tân tạo glucose ở gan (metformin) và tăng đáp ứng incretin sau bữa ăn (sitagliptin).
  • \n
  • Giảm HbA1c, đường huyết đói và sau ăn; nguy cơ hạ đường huyết thấp khi không dùng kèm insulin/sulfonylurea.
  • \n
  • Không gây tăng cân; metformin có thể hỗ trợ giảm cân nhẹ.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị đái tháo đường týp 2 ở người lớn như: \n
      \n
    • Thay thế liệu pháp dùng riêng lẻ từng thành phần khi đã kiểm soát tốt với sitagliptin và metformin.
    • \n
    • Phối hợp bổ sung khi metformin đơn trị không đạt mục tiêu.
    • \n
    \n
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Liều khuyến nghị

\n
    \n
  • 1 viên uống 2 lần/ngày cùng bữa ăn sáng và tối để giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa của metformin.
  • \n
\n

Cá thể hóa liều

\n
    \n
  • Chọn hàm lượng phù hợp với liều metformin hiện dùng; có thể chuyển đổi tương đương từ liệu pháp rời.
  • \n
  • Không vượt quá liều sitagliptin 100 mg/ngày và metformin 2000 mg/ngày (hoặc 2550 mg tùy nhãn).
  • \n
\n

Chức năng thận

\n
    \n
  • eGFR ≥ 45 mL/phút/1,73 m²: có thể dùng liều thông thường; theo dõi định kỳ.
  • \n
  • eGFR 30–44: cân nhắc liều metformin giảm; công thức cố định 50/1000 có thể không phù hợp ⇒ xem xét hàm lượng khác hoặc phối hợp rời.
  • \n
  • eGFR < 30chống chỉ định metformin; không dùng Diasi‑Met.
  • \n
\n

Hướng dẫn dùng

\n
    \n
  • Nuốt nguyên viên; không nghiền/nhai.
  • \n
  • Tiếp tục chế độ ăn và luyện tập; theo dõi đường huyết theo hướng dẫn.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với sitagliptin, metformin hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Suy thận nặng (eGFR < 30 mL/phút/1,73 m²), toan chuyển hóa cấp/mạn (bao gồm nhiễm toan ceton), mất nước nặng.
  • \n
  • Bệnh cấp tính làm tăng nguy cơ thiếu oxy mô hoặc suy giảm chức năng thận (sốc, nhiễm trùng nặng…).
  • \n
  • Trước/sau chụp cản quang iod tĩnh mạch ở bệnh nhân nguy cơ: cần tạm ngừng metformin theo khuyến cáo.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Nhiễm toan lactic (hiếm nhưng nghiêm trọng) liên quan metformin: nguy cơ tăng ở suy thận, suy gan, suy tim mất bù, nghiện rượu, mất nước. Ngừng thuốc và đi khám ngay khi có thở nhanh, đau bụng, lơ mơ, mệt mỏi bất thường.
  • \n
  • Viêm tụy cấp liên quan sitagliptin: ngừng thuốc nếu đau bụng dai dẳng dữ dội ± nôn.
  • \n
  • Đau khớp nặng (hiếm) với nhóm ức chế DPP‑4: cân nhắc ngừng nếu xảy ra.
  • \n
  • Bóng nước dạng pemphigoid (rất hiếm): ngừng thuốc nếu nghi ngờ, chuyển khám da liễu.
  • \n
  • Thiếu vitamin B12 do metformin dùng kéo dài: cân nhắc theo dõi định kỳ, đặc biệt ở thiếu máu/nguy cơ kém hấp thu.
  • \n
  • Suy gan: tránh dùng metformin ở suy gan nặng.
  • \n
  • Suy tim: dữ liệu sitagliptin về biến cố tim mạch trung tính; tuy nhiên thận trọng ở suy tim tiến triển. Bù dịch hợp lý, theo dõi chức năng thận.
  • \n
  • Phẫu thuật/nhập viện: cân nhắc tạm ngừng và chuyển insulin tạm thời.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn (do metformin), đặc biệt khi khởi trị.
  • \n
  • Đau đầu, nhiễm trùng đường hô hấp trên, ho.
  • \n
\n
\n
\n

Ít gặp/hiếm gặp

\n
    \n
  • Hạ đường huyết (thường khi phối hợp insulin/sulfonylurea), chóng mặt.
  • \n
  • Viêm tụy, phát ban, ngứa, mày đay, phù mạch.
  • \n
  • Nhiễm toan lactic (rất hiếm nhưng nặng), rối loạn vị giác, giảm vitamin B12 khi dùng dài hạn.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Chất cản quang iod tĩnh mạch: tăng nguy cơ suy thận cấp và toan lactic → tạm ngừng metformin trước/sau theo khuyến cáo.
  • \n
  • Rượu: tăng nguy cơ toan lactic → tránh dùng.
  • \n
  • Thuốc làm giảm chức năng thận (NSAID, ức chế men chuyển/ức chế thụ thể angiotensin, lợi tiểu, thuốc cản quang…): theo dõi eGFR sát.
  • \n
  • Thuốc ức chế carbonic anhydrase (topiramat…): tăng nguy cơ toan chuyển hóa.
  • \n
  • Digoxin: sitagliptin có thể làm tăng nhẹ nồng độ digoxin → theo dõi khi phối hợp.
  • \n
  • Sitagliptin có nguy cơ tương tác qua CYP thấp; metformin không chuyển hóa qua CYP.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n

Sitagliptin (ức chế DPP‑4)

\n
    \n
  • Ức chế enzym DPP‑4, ngăn phân hủy incretin (GLP‑1, GIP) → tăng insulin phụ thuộc glucose sau bữa ăn, giảm glucagon → giảm sản xuất glucose ở gan.
  • \n
  • Không gây tăng cân, nguy cơ hạ đường huyết thấp khi dùng đơn độc hoặc phối hợp không có insulin/sulfonylurea.
  • \n
\n

Metformin (biguanid)

\n
    \n
  • Giảm tân tạo glucose ở gan (ức chế phức hợp I chuỗi hô hấp ty thể → hoạt hóa AMPK), tăng nhạy cảm insulin và tăng thu nạp glucose ở cơ.
  • \n
  • Giảm hấp thu glucose ruột mức độ nhẹ, không kích thích tiết insulin.
  • \n
\nPhối hợp đem lại hiệu quả cộng gộp trên HbA1c và kiểm soát đường huyết cả đói lẫn sau ăn. \n \n
\n

Dược động học

\n

Sitagliptin

\n
    \n
  • Hấp thu: Cmax ~1–4 giờ; sinh khả dụng cao.
  • \n
  • Thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi (vận chuyển qua OAT3/P‑gp); t1/2 ~12 giờ → dùng 1 lần/ngày khi dùng đơn chất.
  • \n
\n

Metformin

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu ở ruột non; dùng cùng thức ăn giúp giảm tác dụng phụ tiêu hóa.
  • \n
  • Không gắn protein mạnh, không chuyển hóa; thải trừ qua thận nhờ bài tiết ống thận; t1/2 ~6–7 giờ.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ theo khuyến cáo nhà sản xuất (thường ≤30°C).
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc, để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: cân nhắc thay thế phù hợp (ví dụ insulin) theo khuyến cáo chuyên khoa.
  • \n
  • Cho con bú: metformin bài tiết một lượng nhỏ vào sữa; thận trọng và hỏi ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n

Người cao tuổi

\n
    \n
  • Đánh giá eGFR trước khi khởi trị và định kỳ; tăng nguy cơ toan lactic khi suy thận.
  • \n
\n

Suy thận/Suy gan

\n
    \n
  • Suy thận: điều chỉnh liều theo eGFR; công thức cố định 50/1000 có thể không phù hợp khi cần giảm metformin hoặc sitagliptin.
  • \n
  • Suy gan: tránh metformin ở suy gan nặng.
  • \n
\n
\n

Xử trí quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra trong ngày cùng bữa ăn.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Metformin: nguy cơ toan lactic → điều trị tại cơ sở y tế, hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn, cân nhắc thẩm tách nếu nặng.
  • \n
  • Sitagliptin: xử trí triệu chứng và hỗ trợ; thẩm tách loại bỏ một phần.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này