

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Desqutos 2,5mg/5ml (Hộp 20 gói) - Trị viêm mũi dị ứng, mày đay
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc chống dị ứng (Kháng histamin) |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 5 ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 5 ml |
| Số đăng ký | VD-35639-22 |
| Nhà sản xuất | S.P.M |
| Dạng bào chế | Dung dịch uống |
| Hàm lượng | 2\5mg/5ml |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Desloratadin 2,5 mg (nồng độ tương đương 0,5 mg/ml). \n
Công dụng
\n
\n
\n-
\n
- Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: hắt hơi, ngứa mũi, chảy mũi, nghẹt mũi, ngứa mắt, chảy nước mắt. \n
- Giảm triệu chứng mày đay mạn tính tự phát: ngứa, ban mày đay, sẩn phù. \n
- Tác dụng kháng histamin chọn lọc kéo dài, ít gây buồn ngủ ở liều điều trị, hỗ trợ nâng cao chất lượng giấc ngủ và sinh hoạt ở người bệnh dị ứng. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị triệu chứng của viêm mũi dị ứng (theo mùa và quanh năm) ở trẻ em và người lớn. \n
- Điều trị triệu chứng của mày đay mạn tính tự phát. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Mẫn cảm với desloratadin, loratadin hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm. \n
- Người có không dung nạp fructose di truyền, kém hấp thu glucose–galactose hoặc thiếu sucrase–isomaltase nếu si rô chứa sorbitol/đường kính; cần đọc kỹ thành phần tá dược trên nhãn. \n
Liều dùng
\nLiều khuyến cáo theo độ tuổi, áp dụng cho nồng độ 2,5 mg/5 ml (0,5 mg/ml): \n| Độ tuổi | \nLiều desloratadin | \nThể tích si rô cần uống | \nGhi chú | \n
|---|---|---|---|
| 6–11 tháng | \n1 mg x 1 lần/ngày | \n2 ml/ngày | \nDùng khi có chỉ định của bác sĩ nhi khoa | \n
| 1–5 tuổi | \n1,25 mg x 1 lần/ngày | \n2,5 ml/ngày | \nCó thể dùng buổi tối nếu gây buồn ngủ | \n
| 6–11 tuổi | \n2,5 mg x 1 lần/ngày | \n5 ml/ngày | \nUống đều đặn mỗi ngày | \n
| ≥ 12 tuổi và người lớn | \n5 mg x 1 lần/ngày | \n10 ml/ngày | \nKhông tăng liều nếu chưa hỏi ý kiến bác sĩ | \n
Cách dùng
\n-
\n
- Lắc kỹ chai trước khi đo liều. Dùng dụng cụ đong chuẩn (xi lanh đong, muỗng đong) đi kèm hoặc do dược sĩ cung cấp. \n
- Có thể uống bất kỳ lúc nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn. Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để tạo thói quen. \n
- Trẻ nhỏ có thể uống trực tiếp hoặc pha loãng với một lượng nhỏ nước, sau đó uống ngay. \n
Tác dụng không mong muốn
\nDesloratadin nói chung ít gây buồn ngủ và được dung nạp tốt. Tác dụng không mong muốn thường nhẹ, thoáng qua: \n-
\n
- Khô miệng, đau đầu, mệt mỏi, buồn nôn, khó tiêu. \n
- Ở trẻ em: tiêu chảy nhẹ, mất ngủ hoặc ngủ lơ mơ thoáng qua, sốt nhẹ. \n
- Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, phát ban, phù mạch; cần ngừng thuốc và đi khám ngay nếu có dấu hiệu nặng. \n
- Rất hiếm: tăng men gan, vàng da, đánh trống ngực; cần theo dõi nếu có biểu hiện bất thường. \n
Tương tác
\n-
\n
- Rượu: desloratadin ít làm tăng tác dụng của rượu đối với hệ thần kinh trung ương, tuy nhiên vẫn nên tránh uống rượu khi đang điều trị. \n
- Thuốc ức chế enzym chuyển hóa (ví dụ ketoconazol, erythromycin, clarithromycin): nói chung không gây thay đổi lâm sàng đáng kể ở desloratadin liều điều trị, nhưng vẫn nên theo dõi. \n
- Thảo dược và thực phẩm bổ sung có nguy cơ gây buồn ngủ: cân nhắc khi phối hợp. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Chỉ dùng để điều trị triệu chứng. Cần xác định và tránh các yếu tố khởi phát dị ứng như phấn hoa, bụi nhà, lông thú, nấm mốc. \n
- Bệnh gan, thận: hỏi ý kiến bác sĩ về liều lượng và khoảng cách liều. \n
- Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, theo tư vấn của bác sĩ. \n
- Người lái xe, vận hành máy móc: hiếm khi gây buồn ngủ; nếu có, cần thận trọng. \n
- Tá dược: nếu sản phẩm chứa sorbitol hoặc đường, cần lưu ý đối tượng đái tháo đường hoặc không dung nạp đường. \n
Dược lực học
\nDesloratadin là chất đối kháng chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại vi, là chất chuyển hóa có hoạt tính của loratadin. Thuốc ức chế giai đoạn sớm do histamin gây ra và giảm hoạt hóa phản ứng muộn trong viêm dị ứng. \n-
\n
- Đối kháng histamin H1 mạnh, kéo dài: giảm ngứa, hắt hơi, chảy mũi, chảy nước mắt, ban mày đay. \n
- Ít qua hàng rào máu–não, vì vậy hầu như không gây an thần ở liều điều trị. \n
- Tác động lên phản ứng viêm dị ứng: ức chế phóng thích cytokine và chất trung gian gây viêm, giảm bám dính và di chuyển của bạch cầu ái toan. \n
- Ở mày đay mạn tính tự phát, thuốc giúp giảm ngứa, giảm số lượng và kích thước sẩn phù, cải thiện chất lượng giấc ngủ và sinh hoạt ban ngày. \n
Dược động học
\n-
\n
- Sau khi uống, desloratadin hấp thu tốt, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 3 giờ. Thời gian bán thải trung bình khoảng 27 giờ, cho phép dùng 1 lần mỗi ngày. Mức độ gắn protein huyết tương vừa phải. Thuốc chuyển hóa chủ yếu ở gan và thải trừ qua nước tiểu và phân dưới dạng chất chuyển hóa. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp. \n
- Đậy kín nắp ngay sau khi sử dụng. Giữ vệ sinh dụng cụ đong để tránh nhiễm bẩn. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu quên một liều, hãy uống ngay khi nhớ. Nếu gần đến giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo như bình thường. \n
- Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này