

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Desilmax 50 (Hộp 1 vỉ x 4 viên) - Điều trị rối loạn sinh lý
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Sinh lý nam |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Số đăng ký | VN-20184-16 |
| Nhà sản xuất | Macleods |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Sildenafil 50 mg (dạng muối Sildenafil citrat) \n
Công dụng:
\n-
\n
- Thuốc Desilmax 50 được dùng để điều trị các triệu chứng rối loạn cương dương cho nam giới. \n
Liều dùng:
\nNam giới trưởng thành: Hầu hết được khuyến cáo dùng 50 mg. Có thể tăng lên mức tối đa là 100 mg hay giảm tới mức 25 mg, mỗi ngày dùng tối đa 1 lần. \n \nBệnh nhân suy thận: \n-
\n
- Suy thận nhẹ đến trung bình (Clcr > 30 – 80 mL/phút): không cần điều chỉnh liều. \n
- Suy thận nặng (Clcr < 30 mL/phút ): dùng liều 25 mg . \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc được dùng qua đường uống, nên uống trước khi quan hệ khoảng 1 giờ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Quá mẫn với fluoxetin và thành phần tá dược. \n
- Người bị suy thận nặng (Clcr dưới 10ml/phút). \n
- Người đang dùng thuốc IMAO trước đó. \n
- Tiền sử động kinh. \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp \n-
\n
- Chóng mặt, mắt ngủ, choáng váng, sốt. \n
- Đỏ bừng \n
- Sung huyết, chảy máu cam. \n
- Tiêu chảy, nôn. \n
- Sợ ánh sáng, nhìn mờ, loạn sắc thị, đau mắt, đỏ mắt. \n
-
\n
- Trầm cảm, đau đây thần kinh, giảm trí nhớ, cơn động kinh, huyết khối não, sốc, ngất, xuất huyết dưới màng nhện. \n
- Đau thắt ngực, ngừng tim, suy tim, huyết áp tăng, nhồi máu cơ tim, đánh trống ngực, hạ áp tư thế, nhịp nhanh. \n
- Hen, xuất huyết phổi \n
- Viêm ruột kết xuất huyết trực tràng \n
- Phản ứng quá mẫn, dị ứng. \n
- Phù, viêm da tróc. \n
- Viêm bàng quang, cương đau dương vật. \n
- Tăng/giảm glucose huyết, tăng acid uric huyết \n
- Bệnh gút, đứt gân. \n
- Tế bào hình liềm. \n
- Đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp. \n
- Giảm thính giác. \n
Tương tác thuốc:
\n
\n
\n
\n
\n
\n| Sự kết hợp | \nTương tác | \n
| Các chất ức chế CYP3A4 | \ngiảm độ thanh thải Sildenafil | \n
| Cimetidin | \ntăng nồng độ Sildenafil | \n
| Erythromycin | \ntăng Cmax của Sildenafil | \n
| Thuốc kháng acid | \nkhông ảnh hưởng đến Sildenafil | \n
| Doxazosin | \nlàm giảm huyết áp trung bình | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Cần khai thác tiền sử để chẩn đoán và tìm ra nguyên nhân chính xác. \n
- Để ý đến tình trạng tim mạch khi dùng thuốc. \n
- Thuốc có giãn mạch nên có làm hạ huyết áp thoáng qua. \n
- Bệnh nhân hẹp động mạch chủ, cơ tim phì đại cần cân nhắc khi điều trị. \n
- Không phối hợp cùng lúc với các thuốc chữa rối loạn cương dương khác. \n
- Chưa có thông tin về độ an toàn khi dùng cho bệnh nhân bị rối loạn đông máu hay loét đường tiêu hóa cấp tính. \n
- Thận trọng đối với những bệnh nhân viêm võng mạc. \n
- Không nên sử dụng thuốc mỗi ngày vì độ an toàn của nó. \n
\n
\n
\n
\nLưu ý đối với phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thuốc không được chỉ định cho phụ nữ. \n
Lưu ý đối với người lái xe và vận hành máy móc
\n
\n
\n-
\n
- Có thể gây chóng mặt, choáng váng, sợ ánh sáng do đó cần thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe, vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản dưới 30 độ C, tránh ẩm, tránh ánh sáng. \n
Cách xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: tăng các tác dụng không mong muốn thường gặp. \n
- Cách xử trí: điều trị triệu chứng và chăm sóc hỗ trợ, \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này