Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Delorin 10mg (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị tăng cholesterol máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Delorin 10mg (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị tăng cholesterol máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứHungary
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVN-19467-15
Nhà sản xuấtEGIS\
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin zinc): 10mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nĐiều trị tăng cholesterol máu: \n
    \n
  • Người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em trên 10 tuổi tăng cholesterol máu nguyên phát (type Iia bao gồm tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử) hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp (type Iib): Là 1 liệu pháp hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng khi bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng và các liệu pháp không dùng thuốc khác (như tập thể dục, giảm cân).
  • \n
  • Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử: Dùng hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng và biện pháp điều trị giảm lipid khác (như  trích ly LDL) hoặc dùng riêng rẽ khi các liệu pháp này không thích hợp.
  • \n
\nPhòng ngừa các tai biến tim mạch: \n
    \n
  • Phòng ngừa các tai biến tim mạch ở những bệnh nhân được đánh giá là có nguy cơ cao bị tai biến tim mạch lần đầu, để hỗ trợ hiệu chỉnh các yếu tố nguy cơ khác.
  • \n
  • Ở những bệnh nhân được điều trị giảm lipid, rosuvasratin được chỉ định để điều trị xơ vữa động mạch nhằm trì hoãn hay làm chậm tiến triển của bệnh.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống, uống có hoặc không có thức ăn đều được.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nĐiều trị tăng cholesterol máu: \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 5-10mg, ngày uống 1 lần cho cả những bệnh nhân chưa dùng statin hay người được chuyển từ thuốc ức chế men HMG-CoA reductase khác.
  • \n
  • Điều chỉnh liều: Sau 4 tuần có thể điều chỉnh liều ở mức kế tiếp nếu cần. Liều tối đa là 40mg, chỉ xem xét tăng tới liều toosidda ở những bệnh nhân bị tăng cholesterol nặng có nguy cơ tim mạch cao, những người không đạt được mục tiêu điều trị với liều 20mg và những người được theo dõi thường xuyên.
  • \n
\nPhòng ngừa các tai biến tim mạch: Sử dụng 20mg/ngày. \n \nTrẻ em: \n \nTrẻ em từ 10-17 tuổi (trẻ em giai đoạn II Taner trở đi, trẻ em gái ít nhát 1 năm sau khi có kinh nguyệt): \n
    \n
  • Liều khởi đầu: Thường sử dụng 5mg/ngày.
  • \n
  • Khoảng liều thông thường: 5-20mg, uống 1 lần mỗi ngày.
  • \n
  • Liều 40mg hoặc hơn 20mg không thích hợp dùng cho trẻ em.
  • \n
\nTrẻ em dưới 10 tuổi: Kinh nghiệ sử dụng thuốc cho trẻ dưới 10 tuổi còn hạn chế ở số lượng nhỏ bệnh nhân (từ 8-10 tuổi) bị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử, do đó không dùng thuốc này cho trẻ em dưới 10 tuổi. \n \nNgười già: Liều khởi đầu được khuyến cáo cho người già trên 70 tuổi là 5mg. \n \nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ và vừa: Liều khuyến cáo là 5mg, không dùng liều 40mg.
  • \n
  • Suy thận nặng: Không sử dụng.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: Cần xem xét đánh giá chức năng thận trước khi dùng thuốc. Không dùng thuốc cho bệnh nhân mắc bệnh gan hoạt động. \n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng thuốc cho: \n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với Rosuvastatin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân đang mắc bệnh gan hoạt động kể cả tăng transaminase huyết thanh kéo dài và không rõ nguyên nhân và khi nồng độ transaminase huyết thanh tăng hơn 3 lần giới hạn trên của mức bình thường.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải creatinin <30ml/phút).
  • \n
  • Bệnh nhân có bệnh lý về cơ.
  • \n
  • Bệnh nhân đang sử dụng cyclosporin.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú, phụ nữ có thể có thai mà không dùng các biện pháp tránh thai thích hợp.
  • \n
\nChống chỉ định dùng liều 40mg cho các bệnh nhân có các yếu tố dễ mắc bệnh cơ/tiêu cơ vân. Các yếu tố này bao gồm: \n
    \n
  • Suy thận mức độ vừa (độ thanh thải creatinin <60ml/phút),
  • \n
  • Thiểu năng tuyến giáp;
  • \n
  • Tiền sử bản thân hay gia đình có bệnh di truyền về cơ;
  • \n
  • Tiền sử bị độc tính trên cơ do dùng các thuốc ức chế men HMG-CoA reuctase khác hoặc fibrat;
  • \n
  • Nghiện rượu;
  • \n
  • Các tình trạng có thể gây tăng nồng độ Rosuvastatin trong huyết tương;
  • \n
  • Bệnh nhân châu Á;
  • \n
  • Sử dụng đồng thời với các fibrat.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nTrước và trong khi điều trị với Rosuvastatin, nên kết hợp kiểm soát cholesterol máu bằng các biện pháp như chế dộ ăn, giảm cân, tập thể dục, và điều trị các bệnh có thể là nguyên nhân của tăng lipid. \n \nẢnh hưởng trên thận: Phải xem xét việc đánh giá chức năng thận trong theo dõi thường quy ở những bệnh nhân dùng liều 40mg. \n \nAhr hưởng trên cơ xương: Gây đau cơ, bệnh cơ và hiếm gặp là tiêu cơ vân đã được báo cáo ở bệnh nhân dùng Rosuvastatin đặc biệt là ở liều lớn hơn 20mg. \n \nĐo nồng độ Creatinin kinase: Nếu nồng độ CK trước khi điều trị lớn hơn 5 lần giới hạn trên của mức bình thường thì không nên điều trị bằng Rosuvastatin. \n \nTrước khi điều trị: Cần thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân có các yếu tố làm dễ mắc bệnh cơ/tiêu cơ vân. Các yếu tố này bao gồm: \n
    \n
  • Suy thận;
  • \n
  • Thiểu năng tuyến giáp;
  • \n
  • Tiền sử bản thân hay gia đình có bệnh di truyền về cơ;
  • \n
  • Tiền sử bị độc tính trên cơ do dùng các thuốc ức chế men HMG-CoA reuctase khác hoặc fibrat;
  • \n
  • Có tiền sử mắc bệnh gan và/hoặc nghiện rượu;
  • \n
  • Trên 70 tuổi;
  • \n
  • Các tình trạng có thể gây tăng nồng độ Rosuvastatin trong huyết tương;
  • \n
  • Có khả năng xảy ra tương tác thuốc chẳng hạn sử dụng đồng thời với các fibrat.
  • \n
\nTrong khi điều trị: Thông báo cho bác sĩ ngay khi có biểu hiện đau cơ, yếu cơ mà không giải thích được, đặc biệt là có kèm theo mệt mỏi hoặc sốt. \n \nẢnh hưởng trên gan: Thận trọng khi dùng Rosuvastatin cho bệnh nhân nghiện rượu và/hoặc có tiền sử bệnh gan. Nên làm các xét nghiệm men gan trước khi điều trị. Nên ngưng hoặc giảm liều Rosuvastatin nếu nồng độ transaminase huyết thanh cao gấp 3 lần giới hạn trên của mức bình thường. \n \nBệnh phổi kẽ: Nên ngừng sử dụng thuốc nếu nghi ngờ bị bệnh phổi kẽ bởi thuốc có thể gây khó thở, ho khan, suy giảm sức khỏe,… \n \nKhông dung nạp lactose: Không dùng thuốc cho bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm gặp khiến không dung nạp được galactose, thiếu hụt men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose. \n \nĐái tháo đường: 1 số bằng chứng cho thấy thuốc làm tăng nồng độ đường huyết ở 1 số bệnh nhân có nguy cơ cao mắc bệnh tiểu đường. \n

Tác dụng phụ:

\nRối loạn hệ máu và lympho: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Giảm tiểu cầu.
  • \n
\nRối loạn hệ miễn dịch: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Phản ứng mẫn cảm bao gồm cả phù mạch.
  • \n
\nRối loạn nội tiết: \n
    \n
  • Thường gặp: Đái tháo đường.
  • \n
\nRối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: \n
    \n
  • Không biết: Tăng đường huyết.
  • \n
\nRối loạn tâm thần: \n
    \n
  • Thường gặp: Đau đầu, chóng mặt.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Bệnh đa thần kinh.
  • \n
  • Không biết: Trầm cảm, suy giảm nhận thức (như mất trí nhớ, lú lẫn,…).
  • \n
\nRối loạn hê thần kinh: \n
    \n
  • Không biết: Rối loạn giấc ngủ (bao gồm cả mất ngủ và ác mộng).
  • \n
\nRối loạn hệ hô hấp, lồng ngực và trung thất: \n
    \n
  • Không biết: Ho, khó thở.
  • \n
\nRối loạn tiêu hóa: \n
    \n
  • Thường gặp: Táo bón, buồn nôn, nôn, đau bụng.
  • \n
  • Hiếm gặp: Viêm tụy.
  • \n
\nRối loạn gan mật: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Tăng transaminase gan.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Vàng da, viêm gan.
  • \n
\nRối loạn da và mô dưới da: \n
    \n
  • Không thường gặp: Ngứa, ban da, mề đay.
  • \n
  • Không biết: Hội chứng Stevens-Johnson.
  • \n
\nRối lọa hệ cơ xương và mô liên kết: \n
    \n
  • Thường gặp: Đau cơ.
  • \n
  • Hiếm gặp: Bệnh cơ (bao gồm cả viêm cơ), tiêu cơ vân.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Đau khớp.
  • \n
  • Không biết: Bệnh cơ hoại tử trung gian miễn dịch.
  • \n
\nRối loạn thận và tiết niệu: \n
    \n
  • Rất hiếm gặp: Đi tiểu ra máu.
  • \n
\nRối loạn hệ sinh sản và ngực: \n
    \n
  • Rất hiếm gặp: Chứng to vú ở đàn ông.
  • \n
\nRối loạn toàn thân và tại vị trí dùng thuốc: \n
    \n
  • Thường gặp: Suy nhược.
  • \n
  • Không biết: Phù.
  • \n
\nKết quả xét nghiệm: \n \nKhông biết: Tăng HbA1c. \n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây đau đầu chóng mặt vì thế cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\nSử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú \n
    \n
  • Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Sử dụng đồng thời Rosuvastatin và các thuốc ức chế các protein vận chuyển làm tăng nồng độ Rosuvastatin trong huyết tương có thể gây tăng nguy cơ bệnh cơ.
  • \n
  • Cyclosporin: Khi dùng đồng thời Rosuvastatin và cyclosporin làm giá trị AUC của Rosuvastatin cao hơn trung bình 7 lần so với trị số này ở người khỏe mạnh.
  • \n
  • Các chất đối kháng vitamin K: Dùng đồng thời Rosuvastatin và chất đối kháng vitamin K có thể làm tăng trị số INR.
  • \n
  • Gemfibrozil và các thuốc hạ lipid khác: Sử dụng đồng thời với Rosuvastatin làm tăng gấp 2 lần các chỉ số Cmax và AUC
  • \n
  • Ezetimibe: Thận trọng khi sử dụng đồng thời với Rosuvastatin vì có thể xảy ra tác dụng phụ.
  • \n
  • Các thuốc ức chế protease: Không dùng đồng thời Rosuvastatin ở bệnh nhân bị nhiễm HIV đang sử dụng các thuốc ức chế protease.
  • \n
  • Thuốc kháng acid: Dùng đồng thời Rosuvastatin với 1 hỗn dịch kháng acid có chứa nhôm và magnesi hydroxyd sẽ làm giảm khoảng 50% nồng độ Rosuvastatin trong huyết tương.
  • \n
  • Erythromycin: Dùng đồng thời Rosuvastatin làm giảm 20% AUCO-t và 30% Cmax của Rosuvastatin.
  • \n
  • Thuốc tránh thai dạng uống/liệu pháp thay thế hormon: Dùng đồng thời Rosuvastatin với thuốc tránh thai dạng uống làm tăng 26% AUC của ethinyl estradiol và 34% AUC của norgestrel.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • Khi quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này