Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Delivir 1g Pharbaco (Hộp 1 lọ) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Delivir 1g Pharbaco (Hộp 1 lọ) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 lọ
Số đăng kýVD-17547-12
Nhà sản xuấtPharbaco
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Fosfomycin (natri): 1g
  • \n
\n

Chỉ định:

\nDelivir 1g Pharbaco có công dụng trong điều trị nhiễm trùng, nhiễm khuẩn sau đây: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, bệnh phổi có mủ.
  • \n
  • Viêm màng phổi có mủ, giãn phế quản do nhiễm trùng, viêm tiểu phế quản.
  • \n
  • Ngoài ra thuốc còn được dùng trong điều trị viêm phúc mạc, viêm đài-bể thận, nhiễm trùng bàng quang, viêm tử cung, viêm trong khoang chậu và kể cả nhiễm khuẩn huyết.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: tiêm liều 2 đến 4 g chia 1 đến 4 lần dùng trong ngày
  • \n
  • Trẻ em: tiêm liều 100-200mg/ kg thể trọng chia 1 đến 4 lần dùng trong ngày
  • \n
  • Truyền tĩnh mạch: truyền nhỏ giọt với dung dịch truyền từ 100 đến 500 ml, truyền với liều bằng liều tiêm tĩnh mạch chia 2 lần
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường tiêm, cần được thực hiện bởi người có chuyên môn.
  • \n
\n

Quên liều:

\n
    \n
  • Hạn chế quên liều để đảm bảo hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
  • Nếu đã quên liều hãy sử dụng ngay khi nhớ ra, không sử dụng gộp những liều đã quên.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với fosfomycin.
  • \n
  • Suy thận có độ thanh thải Creatinin dưới 5ml/phút.
  • \n
  • Viêm thận – bể thận hoặc áp xe quanh thận.
  • \n
  • Không sử dụng nếu có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Da: Phát ban đỏ, nổi mề đay, ngứa,…
  • \n
  • Thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, co giật,…
  • \n
  • Gan: tăng men gan, tăng bilirubin máu,…
  • \n
  • Viêm ruột kết nặng và có tình trạng đi phân ra máu.
  • \n
  • Máu: Thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, mất bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin,..
  • \n
  • Thận: suy thận cấp, phù, protein niệu, khát sốt …
  • \n
  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, tiêu chảy…
  • \n
  • Trên hô hấp: đôi khi co ho, hen,…
  • \n
  • Nơi tiêm: cảm giác đau tại nơi tiêm, đôi khi có sưng và đỏ ở vết tiêm.
  • \n
  • Tuần hoàn: đánh trống ngực, người có cảm giác bị đè nặng,…
  • \n
  • Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Metoclopramid và các thuốc làm nhu động đường tiêu hóa tăng lên.
  • \n
  • Các loại kháng sinh như macrolid, rifampicin, lincomycin, cloramphenicol, colistin, beta-lactam,…
  • \n
  • Thông tin với bác sĩ nhữnh sản phẩm, thuốc mà bạn đang sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý chung:

\n
    \n
  • Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ em
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
  • Người lái xe, điều khiển và vận hành máy móc:
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này