

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Deferipron DWP 1000 mg - Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc thải sắt |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110235823 |
| Nhà sản xuất | Wealphar |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 1000mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Deferipron 1000 mg \n
Vai trò thành phần
\n-
\n
- Deferipron: chất tạo phức 3 răng có ái lực cao với Fe3+, tăng thải sắt tự do/ không gắn transferrin qua nước tiểu. \n
- Mục tiêu: hạ ferritin, giảm sắt cơ tim/ gan, phòng biến chứng do quá tải sắt. \n
Công dụng
\n-
\n
- Tăng thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính. \n
- Hỗ trợ đạt mục tiêu ferritin và cải thiện T2* MRI theo chỉ định chuyên khoa. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Quá tải sắt do truyền máu ở bệnh nhân ≥ 6 tuổi khi liệu pháp khác không phù hợp/ không dung nạp/ đáp ứng chưa đầy đủ. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với deferipron. \n
- Giảm bạch cầu trung tính/ giảm bạch cầu hạt, tiền sử giảm bạch cầu hạt. \n
- Thai kỳ, cho con bú (trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt nguy cơ). \n
Liều dùng và cách dùng
\n-
\n
- Liều thường dùng: 75 mg/kg/ngày, chia 2–3 lần; tối đa 100 mg/kg/ngày theo đáp ứng và an toàn. \n
- Dạng 1000 mg: dùng 500–1000 mg mỗi lần, 2–3 lần/ngày tùy cân nặng; bác sĩ sẽ cá thể hóa liều. \n
- Cách dùng: uống cùng hoặc không cùng thức ăn; dùng với thức ăn giúp giảm buồn nôn. \n
Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt
\n-
\n
- Suy thận/ suy gan: thận trọng, theo dõi chặt chức năng cơ quan. \n
- Người cao tuổi: bắt đầu thận trọng, theo dõi huyết học. \n
- Trẻ ≥ 6 tuổi: liều theo mg/kg; theo dõi ANC nghiêm ngặt. \n
Tác dụng không mong muốn
\n
\n
\n
\n
\nQuan trọng: giảm bạch cầu hạt/ giảm bạch cầu trung tính – cần đếm ANC hằng tuần và ngừng thuốc nếu ANC giảm đáng kể.
\n
\nThường gặp: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, đau cơ – khớp, mệt mỏi, tăng men gan nhẹ, nước tiểu nâu đỏ.
\n
\n
\n
\n
\nĐi khám ngay nếu:
\n
\n-
\n
- Sốt, đau họng, loét miệng (dấu hiệu giảm bạch cầu hạt). \n
- Vàng da, vàng mắt/ đau hạ sườn phải. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Chế phẩm sắt: tránh dùng đồng thời. \n
- Antacid chứa nhôm/ kẽm: dùng cách xa. \n
- Thuốc gây giảm bạch cầu (clozapin, một số hóa trị): tránh phối hợp. \n
- Vitamin C liều cao: thận trọng, chỉ dùng theo hướng dẫn chuyên khoa. \n
Cảnh báo và thận trọng
\n-
\n
- Theo dõi ANC hằng tuần suốt liệu trình; ngừng và xử trí nếu ANC < 1,5 × 109/L hoặc có nhiễm trùng. \n
- Kiểm tra men gan định kỳ; đánh giá ferritin/ MRI T2* để điều chỉnh liều. \n
- Thận trọng loét dạ dày – tá tràng; hạn chế rượu bia. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Deferipron là chelator 3 răng của Fe3+, tạo phức theo tỉ lệ 3:1, tăng thải sắt tự do gây độc (NTBI/LPI). Phức sắt được thải qua nước tiểu, làm nước tiểu có màu nâu đỏ. Có dữ liệu cải thiện tải sắt cơ tim ở một số đối tượng. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu nhanh, Cmax ~1–2 giờ. \n
- Chuyển hóa chủ yếu thành glucuronid (không tạo phức). \n
- Thải trừ qua nước tiểu; t1/2 2–3 giờ → dùng 2–3 lần/ngày. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản dưới 30 °C, khô ráo, tránh ẩm/ ánh sáng. \n
- Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Uống ngay khi nhớ trong ngày; nếu gần liều kế, bỏ qua liều quên. \n
- Không uống bù gấp đôi. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Điều trị hỗ trợ; theo dõi huyết học (ANC) và chức năng gan. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Không khuyến cáo khi mang thai; cần tránh thai hiệu quả. \n
- Không khuyến cáo khi cho con bú. \n
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Có thể gây chóng mặt/ mệt ở một số người; thận trọng khi lái xe, vận hành máy. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này