Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Deferasirox-5a Farma 250mg (3 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị thừa sắt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Deferasirox-5a Farma 250mg (3 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị thừa sắt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứItalia
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-35231-21
Nhà sản xuấtFarma
Dạng bào chếViên nén phân tán
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Deferasirox: 250mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nDeferasirox-5a Farma 250 mg được chỉ định trong điều trị quá tải sắt mạn tính ở bệnh nhân bị: \n
    \n
  • Beta thalassemia thể nặng do cần truyền máu thường xuyên (≥ 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 6 tuổi; hoặc từ 2 - 5 tuổi bị chống chỉ định dùng deferoxamine hay điều trị bằng deferoxamine không hiệu quả) hay truyền máu không thường xuyên (< 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 2 tuổi. chống chỉ định sử dụng deferoxamine hay điều trị bằng deferoxamine không hiệu quả)
  • \n
  • Các bệnh lý thiếu máu khác (≥ 2 tuổi, chống chỉ định dùng deferoxamine hay điều trị bằng deferoxamine không hiệu quả)
  • \n
  • Hội chứng Thalassemia không phụ thuộc truyền máu, có ít nhất 5mg sắt/g trọng lượng khô của gan, ferritin huyết thanh > 300mcg/L (≥ 10 tuổi.).
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn dư thừa sắt quá mức: \n
    \n
  • Liều khởi đầu là 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Liều duy trì là 20-40 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều tối đa là 40 mg/kg/ngày.
  • \n
\nNgười lớn bị thiếu máu thalassemia: \n
    \n
  • Liều khởi đầu là 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
  • \n
\nTrẻ em dư thừa sắt quá mức \n \nTừ 2 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Liều khởi đầu là 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Liều duy trì là 20 - 40 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều tối đa là 40 mg/kg/ngày.
  • \n
\nTrẻ em bị thiếu máu thalassemia: \n
    \n
  • Liều khởi đầu là 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
  • \n
\nTính toán liều (mg/kg/ngày) gần nhất so với liều của viên nén nguyên vẹn. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\nQuên liều: \n
    \n
  • Hạn chế quên liều để đảm bảo hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
  • Nếu đã quên liều hãy sử dụng ngay khi nhớ ra, không sử dụng gộp những liều đã quên.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mắc hội chứng loạn sản tủy nguy cơ cao, bệnh ác tính dự kiến là không có lợi khi sử dụng liệu pháp thải.
  • \n
  • Có độ thanh thải creatinin ClCr < 40mL/phút hay SCr > 2 lần giới hạn trên mức bình thường.
  • \n
  • Khả năng vận động của cơ thể kém.
  • \n
  • Bệnh ác tính tiến triển.
  • \n
  • Tiểu cầu < 50x109 /L.
  • \n
  • Không sử dụng nếu có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Các tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc bao gồm nhức đầu, tiêu chảy, táo bón, nôn mửa, buồn nôn, đau bụng, đầy bụng, khó tiêu, tăng transaminase, phát ban, mẩn ngứa, tăng creatinin máu, protein niệu, bệnh lý ống thận trên ở bệnh nhân trẻ em và thiếu niên mắc bệnh beta-thalassemia có ferritin huyết thanh < 1500 mcg/L, viêm tụy cấp nghiêm trọng (kể cả ở bệnh nhân trước đó mắc và không có bệnh lý đường mật).
  • \n
  • Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Các chất cảm ứng mạnh UDP-glucuronosyltransferase (chẳng hạn như rifampicin, phenytoin, phenobarbital).
  • \n
  • Thức ăn.
  • \n
  • Midazolam.
  • \n
  • Chế phẩm kháng acid có chứa nhôm.
  • \n
  • NSAID, bisphosphonate đường uống, corticosteroid, thuốc chống đông.
  • \n
  • Thận trọng khi uống cùng các thuốc được chuyển hóa qua enzym CYP3A4 (chẳng hạn như ciclosporin, simvastatin hay thuốc tránh thai nhóm nội tiết tố), repaglinide, các tác nhân chuyển hóa qua CYP2C8 (chẳng hạn như paclitaxel), theophylline, các tác nhân chuyển hóa qua CYP1A2.
  • \n
  • Thông tin với bác sĩ nhữnh sản phẩm, thuốc mà bạn đang sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý chung:

\n
    \n
  • Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ em
  • \n
\nPhụ nữ có thai hoặc đang cho con bú: \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\nNgười lái xe, điều khiển và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n

Làm gì khi quá liều:

\n
    \n
  • Lưu ý sử dụng đúng liều lượng đã thông tin trên hướng dẫn sử dụng và chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Trường hợp quá liều nếu khẩn cấp hãy đến nay các cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nới khô ráo thoáng mát
  • \n
  • Tránh ẩm ướt và nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này