Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Debridat 100mg (30 viên) - Điều trị triệu chứng đau, rối loạn nhu động ruột và khó chịu đường ruột
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Debridat 100mg (30 viên) - Điều trị triệu chứng đau, rối loạn nhu động ruột và khó chịu đường ruột

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Số đăng kýVN-13803-11
Nhà sản xuấtPfizer
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Trimebutine: 100mg
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
\n \nThuốc Debridat được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị đau có liên quan đến rối loạn chức năng của đường tiêu hóa và ống mật.
  • \n
  • Điều trị đau, rối loạn nhu động ruột, khó chịu đường ruột có liên quan đến rối loạn chức năng đường ruột.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Debridat thay đổi khả năng vận động của đường tiêu hóa, chất chủ vận trên hệ enkephalin ngoại biên.
  • \n
  • Trimebutin kích thích khả năng vận động của ruột (gây nên các làn sóng pha III lan truyền nhờ phức hợp di chuyển vận động) và ức chế khả năng vận động khi đã có sự kích thích trước đó.
  • \n
  • Trimebutine: Thuốc chống co thắt.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Nồng độ đỉnh trong máu của trimebutin sau khi dùng viên nén đường uống đạt được sau 1 - 2 giờ.
  • \n
  • Trimebutin được thải trừ nhanh sau khi dùng viên nén đường uống, chủ yếu qua nước tiểu, trung bình khoảng 70% trong 24 giờ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Cách dùng:

\n
\n
    \n
  • Thuốc Debridat được dùng theo đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Debridat chỉ dùng cho người lớn.
  • \n
  • Liều thông thường là 1 viên x 3 lần mỗi ngày. Trong các trường hợp ngoại lệ, liều có thể tăng lên tới 6 viên/ngày.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi quá 1 liều?

\n
    \n
  • Trong trường hợp quá liều, cần tiến hành điều trị triệu chứng. Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n
    \n
  • Các tác dụng không mong muốn của thuốc trong bảng dưới đây đã được báo cáo trên bệnh nhân sử dụng trimebutin (xem Phụ lục A - Tần suất tác dụng không mong muốn của thuốc từ các thử nghiệm lâm sàng).
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Phân loại theo hệ thống/cơ quan theo MedDRA#Tần suấtTác dụng không mong muốn của thuốc
Rối loạn hệ miễn dịchKhông rõQuá mẫn*t
Rối loạn hệ thần kinhKhông thường gặpTiền ngất xỉu/ngất xỉu**
Rối loạn da và mô dưới daKhông thường gặpPhát ban
Không rõPhản ứng da nghiêm trọng bao gồm ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính*, hồng ban đa dạng*, phát ban nhiễm độc da*, viêm da tróc vẩy* và viêm da tiếp xúc*; viêm da*, hồng ban*, ngứa* và mề đay*
Phân loại theo CIOMS III: Rất thường gặp ≥ 1/10 (≥ 10%), thường gặp ≥ 1/100 đến < 1/10 (≥ 1% và < 10%), không thường gặp ≥ 1/1000 đến 1/100 (≥ 0,1% và < 1%), hiếm gặp ≥ 1/10000 đến < 1/1000 (≥ 0,01% và < 0,1%), rất hiếm gặp <1/10000 (< 0,01%), không rõ (không thể ước lượng từ dữ liệu có sẵn). \n \n# MedDRA phiên bản 15. \n \n* ADR xác định được sau khi thuốc lưu hành. \n \n** Quan sát được chủ yếu khi dùng dạng tiêm. \n \nt Phản ứng quả mẫn với thuốc được báo cáo sau khi thuốc lưu hành chủ yếu liên quan đến da (ví dụ: viêm da tiếp xúc, viêm da, ngứa, mề đay.)
\n  \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Phân loại theo hệ thống/cơ quanTác dụng không mong muốn của thuốc \n \n(theo thuật ngữ thường dùng)Tần suất (%)
Rối loạn hệ miễn dịchPhản ứng quá mẫn*
Rối loạn hệ thần kinhTiền ngất xỉu/Ngất xỉu**3/1257 (0,24)
Rối loạn da và các cơ dưới daPhát ban5/1939 (0,26)
Phản ứng da nghiêm trọng bao gồm ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính*, hồng ban đa dạng*, phát ban nhiễm độc da*, viêm da tróc vẩy* và viêm da tiếp xúc*; viêm da*, hồng ban*, ngứa* và mề đay**
* Tác dụng không mong muốn của thuốc được xác định được sau khi thuốc lưu hành. \n \n** Quan sát được chủ yếu khi dùng dạng tiêm. \n \nt Phản ứng quá mẫn với thuốc được báo cáo sau khi thuốc lưu hành chủ yếu liên quan đến da (ví dụ: Viêm da tiếp xúc, viêm da, ngứa, mề đay).
\nPhụ lục A: Tần suất tác dụng không mong muốn của thuốc từ các thử nghiệm lâm sàng. \n \n
\n
\n
\n

Lưu ý:

\n
\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Debridat chống chỉ định dùng debridat cho những bệnh nhân mẫn cảm với trimebutin maleat hoặc bất cứ thành phần nào khác của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Chưa xác định được chống chỉ định tuyệt đối và thận trọng đối với hoạt chất này. Chưa có bất kỳ dữ liệu nào được ghi nhận tại thời điểm này.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có đánh giá một cách có hệ thống về ảnh hưởng của trimebutin lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai hoặc đang cho con bú

\nThời kỳ mang thai \n
    \n
  • Nghiên cứu trên động vật chưa phát hiện tác dụng gây quái thai. Không có nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt của trimebutin ở phụ nữ mang thai. Không có bằng chứng về khả năng gây quái thai hoặc các tác dụng không mong muốn lên sự phát triển thai nhi khi sử dụng ở chuột và thỏ mang thai. Trimebutin chỉ nên được sử dụng trong thai kỳ khi lợi ích tiềm năng cho bệnh nhân cao hơn nhiều so với nguy cơ có thể xảy đến cho bệnh nhân và thai nhi.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú \n
    \n
  • Tính an toàn khi sử dụng debridat trong thời kỳ cho con bú chưa được thiết lập.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Bảo quản dưới 25°C.
  • \n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này