Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Datpagi 5mg Dapagliflozin - Trị tiểu đường típ 2, giảm cân nhẹ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Datpagi 5mg Dapagliflozin - Trị tiểu đường típ 2, giảm cân nhẹ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110342900
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Dapagliflozin 5 mg (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg)
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 (cơ chế độc lập insulin).
  • \n
  • Có thể giúp giảm cân nhẹ và hạ huyết áp mức độ vừa.
  • \n
  • Ở phác đồ phù hợp, góp phần giảm nhập viện suy tim và làm chậm tiến triển bệnh thận mạn.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Đái tháo đường type 2 ở người trưởng thành: đơn trị hoặc phối hợp (metformin, insulin, ức chế DPP‑4, ức chế GLP‑1, sulfonylurea…).
  • \n
  • Suy tim/ Bệnh thận mạn: liều đích thường 10 mg; 5 mg có thể dùng khởi đầu ở người cần thận trọng rồi tăng lên 10 mg nếu dung nạp.
  • \n
  • Lưu ý: Không dùng cho đái tháo đường type 1. Hiệu quả hạ glucose giảm khi eGFR thấp.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\n

Đái tháo đường type 2

\n
    \n
  • Khởi đầu: 5 mg uống mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Điều chỉnh: tăng lên 10 mg/ngày nếu cần đạt mục tiêu đường huyết và dung nạp tốt.
  • \n
\n

Suy tim/ Bệnh thận mạn

\n
    \n
  • Liều mục tiêu thường 10 mg/ngày; cân nhắc khởi đầu 5 mg ở người có nguy cơ tụt huyết áp/giảm thể tích.
  • \n
\n

Điều chỉnh theo chức năng thận

\n
    \n
  • Đánh giá eGFR trước khi khởi trị và định kỳ; tuân theo hướng dẫn hiện hành.
  • \n
\n

Phối hợp thuốc

\n
    \n
  • Giảm liều insulin/sulfonylurea nếu cần để hạn chế hạ đường huyết.
  • \n
  • Theo dõi khi phối hợp lợi tiểu do nguy cơ giảm thể tích.
  • \n
\n

Quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ trong ngày; nếu gần liều sau thì bỏ qua, không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Uống vào thời điểm cố định mỗi ngày.
  • \n
  • Uống đủ nước; thận trọng ở người cao tuổi/đang dùng lợi tiểu.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
NhómBiểu hiệnGợi ý xử trí
Thường gặpNhiễm nấm sinh dục, tiểu nhiều, khát, hạ huyết áp tư thế.Vệ sinh tốt; kháng nấm tại chỗ/đường uống nếu cần; bổ sung nước; theo dõi huyết áp.
Ít gặpNhiễm trùng tiểu, chuột rút, mệt mỏi, tăng nhẹ LDL‑C.Uống nhiều nước; điều trị kháng sinh theo chỉ định khi có triệu chứng.
Hiếm nhưng nghiêm trọngNhiễm toan ceton dạng euglycemic, hoại tử mô vùng đáy chậu (Fournier), giảm thể tích nặng.Ngừng thuốc; đến cơ sở y tế ngay khi có buồn nôn/nôn, đau bụng, thở nhanh/sâu, sốt, đau/sưng‑đỏ vùng đáy chậu.
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Insulin, sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết.
  • \n
  • Lợi tiểu: tăng nguy cơ giảm thể tích – tụt huyết áp.
  • \n
  • Thuốc độc thận/NSAID liều cao: theo dõi chức năng thận.
  • \n
  • Rượu, ăn ketogenic, nhịn đói kéo dài: tăng nguy cơ toan ceton.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Đánh giá eGFR định kỳ; hiệu quả hạ đường huyết giảm khi eGFR thấp.
  • \n
  • Giám sát huyết áp, thể tích dịch; hướng dẫn uống đủ nước.
  • \n
  • Giáo dục nhận biết sớm & xử trí nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng tiểu.
  • \n
  • Dừng tạm thời trước phẫu thuật lớn/nhịn ăn kéo dài để giảm nguy cơ toan ceton.
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng khi mang thai/cho con bú trừ khi bác sĩ đánh giá cần thiết.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Thường gây tiểu nhiều, mất nước/điện giải hơn là hạ đường huyết (khi dùng đơn độc).
  • \n
  • Điều trị hỗ trợ: bù dịch, điện giải và theo dõi chức năng thận, đường huyết.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Dapagliflozin ức chế SGLT2, giảm tái hấp thu glucose thận và tăng thải glucose qua nước tiểu. Cơ chế độc lập insulin giúp hạ HbA1c, cân nặng và huyết áp nhẹ; đồng thời có lợi ích tim‑thận trong các quần thể phù hợp.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: tốt sau uống; Cmax ~2 giờ lúc đói.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~91%.
  • \n
  • Chuyển hóa: chủ yếu qua UGT1A9 (glucuronid hóa) thành chất không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: qua nước tiểu và phân, t1/2 ~12–13 giờ.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C; tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Giữ trong bao bì kín; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này