

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Dasrocef 200mg (1 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
160.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hô hấp |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-4805-07 |
| Nhà sản xuất | Farma Glow |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 200mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Cefpodoxim: 200 mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- NK đường hô hấp, bệnh lậu hậu môn trực tràng, cổ tử cung, niệu đạo cấp tính không biến chứng, kể cả do các dòng vi khuẩn tạo penicillinase. NK da không biến chứng. NK đường tiết niệu. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn: \n-
\n
- NK đường hô hấp: 100 mg x 2 lần/ngày x 510 ngày. \n
- Đợt cấp bệnh viêm phế quản mạn: 200 mg x 2 lần/ngày x 10 ngày. \n
- Viêm phổi: 200 mg x 2 lần/ngày x 14 ngày. \n
- Bệnh lậu cấp tính không biến chứng: liều duy nhất 200 mg. \n
- NK đường tiết niệu: 200 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày. NK da: 400 mg x 2 lần/ngày x 714 ngày. \n
-
\n
- Viêm tai giữa cấp: 10 mg/kg/ngày (tối đa 400mg/ngày, chia 2 lần) x 10 ngày. \n
- Viêm họng: 10 mg/kg/ngày (tối đa 200 mg/ngày, chia 2 lần) x 510 ngày. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- chỉ định ở các bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với cefpodoxime proxetil. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Nồng độ trong huyết tương giảm khoảng 30% khi Cefpodoxime proxetil được chỉ định cùng với thuốc kháng acid hoặc ức chế H2. Khi chỉ định Cefpodoxime đồng thời với hợp chất được biết là gây độc thận, nên theo dõi sát chức năng thận. Nồng độ cefpodoxime trong huyết tương gia tăng khi chỉ định Cefpodoxime với probenecid. \n
- Thay đổi các giá trị xét nghiệm: Cephalosporins làm cho thử nghiệm Coomb trực tiếp dương tính. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Tác dụng phụ được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng thường nhẹ và thoáng qua, bao gồm: đi tiêu chảy, buồn nôn, nôn ói, đau bụng, viêm đại tràng và đau đầu. Hiếm khi xảy ra phản ứng quá mẫn, nổi ban, chứng ngứa, chóng mặt, chứng tăng tiểu cầu, chứng giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hoặc tăng bạch cầu ưa eosin. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 300C, Tránh ánh nắng trực tiếp. \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này