Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Dalekine 500mg Valproat - Trị động kinh, co giật, đau nửa đầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Dalekine 500mg Valproat - Trị động kinh, co giật, đau nửa đầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc động kinh
Quy cáchHộp 4 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893114094423VD-18906-13
Nhà sản xuấtDanapha
Dạng bào chếViên nén bao phim tan trong ruột

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần:

\n
    \n
  • Natri valproat: 500mg.
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau
  • \n
  • Động kinh. Dùng đơn độc hoặc phụ trợ trong một số loại cơn sau: Cơn vắng ý thức, cơn động kinh giật cơ, cơn động kinh toàn thể (động kinh lớn), cơn mất trương lực cơ và cơn phức hợp.
  • \n
  • Điều trị phụ trợ cho người bệnh có nhiều loại cơn, toàn thân.
  • \n
  • Ổn định khí sắc trong rối loạn lưỡng cực (giảm hưng cảm, dự phòng tái phát).
  • \n
  • Dự phòng đau nửa đầu ở người lớn.
  • \n
\n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n

Người lớn – Động kinh

\n
    \n
  • Khởi 10–15 mg/kg/ngày; tăng 5–10 mg/kg/tuần đến khi kiểm soát cơn.
  • \n
  • Liều duy trì thường 15–60 mg/kg/ngày. Mục tiêu nồng độ huyết thanh 50–100 µg/mL.
  • \n
\n

Người lớn – Hưng cảm lưỡng cực

\n
    \n
  • 750 mg/ngày (chia liều) hoặc 20 mg/kg/ngày với dạng giải phóng kéo dài; điều chỉnh theo đáp ứng.
  • \n
\n

Dự phòng đau nửa đầu

\n
    \n
  • 250 mg x 2 lần/ngày; có thể tăng 500 mg x 2 lần/ngày.
  • \n
\n

Trẻ em – Động kinh

\n
    \n
  • Khởi 10–15 mg/kg/ngày, tăng 5–10 mg/kg/tuần; thận trọng đặc biệt ở <2 tuổi.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống trong/ sau bữa ăn. Không nghiền/bẻ viên giải phóng kéo dài.
  • \n
  • Không ngừng đột ngột để tránh trạng thái động kinh/bùng phát hưng cảm.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Bệnh gan hoạt động, suy gan nặng, rối loạn chu trình ure, viêm tụy trước đó do valproat, porphyria.
  • \n
  • Phụ nữ có thai (động kinh/đau nửa đầu, trừ trường hợp đặc biệt do bác sĩ quyết định).
  • \n
  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Phân loạiTriệu chứngXử trí
Thường gặpBuồn nôn, nôn, đau bụng, buồn ngủ, run, tăng cân, rụng tóc thoáng qua, tăng men gan.Dùng cùng thức ăn; theo dõi men gan; tư vấn ăn uống – vận động.
Ít gặpGiảm tiểu cầu, kéo dài thời gian chảy máu, lú lẫn, kích thích, thay đổi kinh nguyệt.Kiểm tra công thức máu/đông máu; điều chỉnh liều.
Hiếm nhưng nghiêm trọngViêm tụytổn thương gan nặngtăng amoniac/ viêm não, phản vệ.Ngừng thuốc, nhập viện; điều trị chuyên khoa.
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Carbamazepin, phenytoin, phenobarbital, rifampicin: cảm ứng enzym – giảm nồng độ valproat.
  • \n
  • Lamotrigine: tăng nồng độ – nguy cơ ban nặng (SJS/TEN); chỉnh liều lamotrigine rất chậm.
  • \n
  • Aspirin/NSAID, warfarin: tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Topiramate: tăng amoniac, nguy cơ rối loạn ý thức.
  • \n
  • Rượu/thuốc an thần: tăng ức chế TKTW.
  • \n
\n
\n

Thận trọng & Theo dõi

\n
    \n
  • Kiểm tra men gan, bilirubin, công thức máu – tiểu cầu trước điều trị và định kỳ, nhất là 6 tháng đầu.
  • \n
  • Giáo dục nhận biết triệu chứng độc gan (mệt, vàng da, chán ăn), viêm tụy (đau bụng dữ dội), rối loạn ý thức (tăng amoniac).
  • \n
  • Phụ nữ độ tuổi sinh sản: tư vấn tránh thai hiệu quả; cân nhắc chuyển thuốc khác phù hợp.
  • \n
  • Suy thận/ người cao tuổi: chỉnh liều thận trọng; theo dõi nồng độ thuốc.
  • \n
\n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Gây ngủ gà, hôn mê, tụt huyết áp, suy hô hấp; xử trí hỗ trợ, than hoạt nếu sớm; cân nhắc L‑carnitine trong ngộ độc nặng; lọc máu khi cần.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Tăng GABA trung ương, ức chế kênh Na+ phụ thuộc điện thế và điều biến kênh Ca2+ type‑T giúp ổn định neuron và chống co giật; đồng thời có tác dụng ổn định khí sắc.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu tốt, sinh khả dụng cao; dạng kéo dài giảm dao động nồng độ.
  • \n
  • Gắn protein ~90% (giảm khi nồng độ cao/giảm albumin).
  • \n
  • Chuyển hóa tại gan (glucuronid hóa, β‑oxy hóa); một số chất chuyển hóa có độc tính gan.
  • \n
  • Thải trừ qua thận chủ yếu dạng chuyển hóa; t1/2 9–16 giờ (ngắn hơn khi dùng cùng enzym cảm ứng).
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ trong bao bì gốc cho đến khi sử dụng; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này