

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Dactus 300mg (5 Vỉ x 10 viên) - Dự phòng và điều trị thiếu máu, thiếu sắt
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc bổ, vitamin, khoáng chất |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Cộng hòa Síp |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-21603-18 |
| Nhà sản xuất | REMEDICA |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 300mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Ferrous gluconat BP 300mg tương đương Sắt nguyên tố 35mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Thuốc Dactus 300mg được chỉ định sử dụng trong điều trị và dự phòng thiếu máu do thiếu sắt gây ra. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn: \n-
\n
- Dự phòng thiếu sắt: Liều thường dùng là 2 viên/ngày. \n
- Điều trị thiếu sắt: Liều thường dùng là 4 - 6 viên/ngày, chia đều 2 - 3 lần. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống, có thể uống thuốc với một cốc nước đầy (khoảng 240ml) hoặc nước ép hoa quả. Thuốc nên được uống trong khoảng 1 giờ trước khi ăn. \n
Chống chỉ định:
\nChống chỉ định trong các trường hợp: \n-
\n
- Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Người bệnh thiếu máu tán huyết hoặc truyền máu lặp lại, người mắc hội chứng nhiễm sắc tố sắt, hemosiderin. \n
- Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng hoạt động, viêm loét ruột. \n
- Trẻ em dưới 6 tuổi. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Tác dụng phụ thường gặp nhất khi dùng sắt là rối loạn tiêu hóa, bao gồm: nôn, buồn nôn, giảm cảm giác ngon miệng, ợ nóng, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, phân đen hoặc sậm màu. \n
- Ngoài ra còn gặp các tác dụng phụ khác như: dị ứng, giảm bạch cầu trung tính. \n
Tương tác:
\n| Thuốc | \nTương tác | \n
| Tetracyclin hoặc thuốc có tác dụng bao phủ dạ dày | \nKhông nên dùng phối hợp | \n
| Thực phẩm như sữa, phomai, trứng, sữa chua | \nThuốc chứa sắt có thể tương tác với những thực phẩm này. Nên tránh những thức ăn này hoặc dùng ít nhất một đến hai giờ sau khi dùng sắt. | \n
| Các thuốc như Penicillamin, thuốc kháng acid, cholestyramin, Thyroxin, chloramphenicol | \nThận trọng khi dùng phối hợp, có thể thay đổi liều nếu cần thiết | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Trước khi bắt đầu điều trị bằng thuốc, cần loại trừ các nguyên nhân khác gây thiếu máu không phải do sắt, bao gồm: ung thư biểu mô đại tràng hay viêm dạ dày. \n
- Không nên dùng thuốc kéo dài trên 3 tháng sau khi tình trạng thiếu máu do thiếu sắt ở bệnh nhân đã được cải thiện. \n
- Không nên dùng thuốc chứa sắt kéo dài trên 6 tháng nếu không có sự chỉ định của bác sĩ. \n
- Để xa tầm tay của trẻ em vì uống thuốc chứa sắt có thể dẫn đến nguy cơ nhiễm độc cấp. \n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người cao tuổi và những người có nguy cơ cao gặp các tác dụng phụ nghiêm trọng. \n
- Tránh dùng thuốc chứa sắt lâu hơn 6 tháng trừ khi bác sĩ cho phép. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\nThời kỳ mang thai
\n-
\n
- Nên dùng thuốc trong 6 tháng cuối của thai kỳ do lúc này người mẹ cần bổ sung sắt để cung cấp đủ máu nuôi dưỡng thai nhi. Tuy nhiên chỉ dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ, không nên dùng quá liều vì có thể gây ảnh hưởng đến mẹ bầu và thai nhi. \n
Thời kỳ cho con bú
\n-
\n
- Ferrous gluconat một phần nhỏ tiết được qua sữa mẹ. Tránh dùng thuốc liều cao cho phụ nữ cho con bú vì có thể gây ảnh hưởng đến mẹ bầu và trẻ sơ sinh. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Biểu hiện quá liều: nôn, tiêu chảy, đau bụng, ho ra máu, chảy máu trực tràng, hạ huyết áp, có thể gặp triệu chứng tăng Glucose huyết và toan huyết acid. \n
- Xử trí: Nếu người bệnh mới dùng quá liều thuốc cần tiến hành gây nôn bằng cách sục rửa dạ dày rồi dùng desferrioxamin (2 g/l) (Dung dịch gây nôn). Điều trị triệu chứng và hỗ trợ là cần thiết. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này