

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị triệu chứng liên quan đến suy tĩnh mạch
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Hỗ trợ giãn tĩnh mạch, trĩ |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-30231-18 |
| Nhà sản xuất | Danapha |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 450mg/50mg |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Diosmin: 450mg \n
- Hesperidin: 50mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị những triệu chứng có liên quan đến suy tĩnh mạch, mạch bạch huyết (nặng chân, đau, chân khó chịu vào buổi sáng). \n
- Điều trị các dấu hiệu chức năng có liên quan tới cơn trĩ cấp. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Suy tĩnh mạch: 1 viên/lần x 2 lần/ngày. \n
- Cơn trĩ cấp: 4 ngày đầu, mỗi ngày 6 viên, sau đó mỗi ngày 4 viên trong 3 ngày tiếp theo. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Dùng đường uống, nên uống ngay sau bữa ăn. \n
Quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: Diosmin – Hesperidin (9 : 1) ít độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Quá liều có thể làm trầm trọng thêm triệu chứng của tác dụng phụ. \n
- Xử trí: Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều, tích cực theo dõi để có biện pháp xử lý kịp thời. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Quá mẫn với các thành phần của thuốc hoặc các sulfamid. \n
- Tiền sử phù Quincke. \n
- Trẻ em. \n
- Phụ nữ có thai, phụ nữ đang cho con bú. \n
- Suy tim mất bù chưa điều trị, giảm kali huyết. \n
- Suy gan nặng, suy thận nặng. \n
Tác dụng phụ:
\nRất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (ADR < 1/1000), chưa biết.
\nRối loạn hệ thần kinh:
\n \n-
\n
- Hiếm gặp: chóng mặt, nhức đầu, khó chịu. \n
Rối loạn hệ tiêu hóa:
\n \n-
\n
- Thường gặp: Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn. \n
- Ít gặp: Viêm đại tràng. \n
- Chưa biết: Đau bụng. \n
Da và mô dưới da:
\n \n-
\n
- Hiếm gặp: Phát ban, ngứa, nổi mề đay. \n
- Chưa biết: Phù ở mặt, mí mắt, môi, đặc biệt phù mạch. \n
Thông báo ngay cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
\n \nTương tác với các thuốc khác:
\n-
\n
- Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ. \n
- Không nên phối hợp với lithi. \n
- Thận trọng khi dùng đồng thời với muối kali, thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc gây loạn nhịp, thuốc gây mê, thuốc trị tăng huyết áp. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\nCơn trĩ cấp: \n-
\n
- Việc dùng thuốc không thay thế cho điều trị đặc hiệu chữa các bệnh chứng khác của hậu môn. Điều trị phải trong thời gian ngắn. \n
- Nếu các triệu chứng không mất đi nhanh chóng (trong vòng 15 ngày), cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị. \n
- Rối loạn tuần hoàn tĩnh mạch: Cách điều trị này cần kết hợp lối sống lành mạnh. Tránh phơi nắng, nhiệt, đứng quá lâu hoặc cân nặng quá lớn. \n
Phụ nữ mang thai và cho con bú
\n-
\n
- Không sử dụng cho phụ nữ đang mang thai và phụ nữ cho con bú. \n
Người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Do có thể xảy ra các tác dụng phụ liên quan đến thần kinh thực vật, cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho người thường xuyên lái xe, vận hành máy móc và làm việc trên cao. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này