Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Coversyl Plus 10mg/2.5mg (30 viên) - Điều trị tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Coversyl Plus 10mg/2.5mg (30 viên) - Điều trị tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cách30 viên/ hộp
Xuất xứIreland
Quy cách30 viên/ hộp
Số đăng kýVN-20008-16
Nhà sản xuấtServier International
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg/2.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Perindopril: 10mg
  • \n
  • Indapamide: 2,5mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Coversyl Plus 10/2.5 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Ðiều trị tăng huyết áp.
  • \n
  • Thu này được chỉ định dùng như liệu pháp thay thế trong điều trị tăng huyết áp, ở bệnh nhân đã dùng đồng thời perindopril và indapamide với liều tương tự.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Coversyl Plus 10/2.5 dạng viên nén bao phim dùng đường uống. Nên uống vào buổi sáng và trước bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều thường dùng: 1 viên Coversyl Plus 10/2.5 x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Các đối tượng đặc biệt:
  • \n
\nNgười già: \n
    \n
  • Ở người già, giá trị creatinin huyết tương cần được hiệu chỉnh theo tuổi, cân nặng và giới tính.
  • \n
  • Bệnh nhân cao tuổi có thể được điều trị nếu chức năng thận bình thường và sau khi xem xét khả năng đáp ứng của huyết áp.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Chống chỉ định dùng thuốc trên bệnh nhân suy thận nặng và vừa (độ thanh thải creatinin dưới 60 mL/phút).
  • \n
  • Cần kết hợp việc khám thường xuyên và kiểm soát định kỳ nồng độ creatinin và kali.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: \n
    \n
  • Chống chỉ định dùng thuốc với bệnh nhân suy gan nặng. Ở bệnh nhân suy gan vừa, không cần hiệu chỉnh liều.
  • \n
\nBệnh nhân nhi: \n
    \n
  • Độ an toàn và hiệu quả của Coversyl plus 10/2.5 trên trẻ em và trẻ vị thành niên vẫn chưa được thiết lập.
  • \n
  • Không có dữ liệu có sẵn.
  • \n
  • Không nên dùng Coversyl Plus 10/2.5 cho trẻ em và trẻ vị thành niên.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Quá liều

\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất trong trường hợp quá liều là hạ huyết áp, đôi khi kèm theo buồn nôn, nôn, chuột rút, chóng mặt, buồn ngủ, rối loạn tâm thần, tiểu ít có thể tiến triển thành vô niệu (do giảm thể tích tuần hoàn). Rối loạn muối và nước (nồng độ muối thấp, nồng độ kali thấp) có thể xảy ra.
  • \n
  • Cách xử trí: Biện pháp đầu tiên bao gồm nhanh chóng thải trừ thuốc khỏi cơ thể qua đường tiêu hóa bằng rửa ruột và/hoặc uống than hoạt tính, sau đó bù dịch và cân bằng điện giải tại trung tâm chuyên khoa cho đến khi các chỉ số này trở về bình thường
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Coversyl Plus 10/2.5 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
  • \n
  • Liên quan tới perindopril:
  • \n
  • Quá mẫn với perindopril hay bất kỳ thuốc ức chế enzym chuyển nào khác.
  • \n
  • Có tiền sử phù mạch (phù Quincke) khi dùng thuốc ức chế enzym chuyển trước đó.
  • \n
  • Phù mạch do di truyền/tự phát.
  • \n
  • Có thai trên 3 tháng.
  • \n
  • Sử dụng đồng thời với các sản phẩm chứa aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (độ lọc cầu thận < 60 mL/phút/1,73m2).
  • \n
  • Sử dụng đồng thời với sacubitril/valsartan.
  • \n
  • Các điều trị ngoài cơ thể dẫn đến việc máu tiếp xúc với các bề mặt tích điện âm
  • \n
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch đáng kể dẫn đến còn chức năng thận một bên.
  • \n
  • Liên quan đến indapamide:
  • \n
  • Quá mẫn với indapamide hoặc bất cứ sulfonamide nào khác.
  • \n
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30 mL/phút).
  • \n
  • Bệnh não gan.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
  • Giảm kali huyết.
  • \n
  • Theo nguyên tắc chung, không khuyến cáo sử dụng đồng thời với các thuốc chống loạn nhịp có thể gây ra xoắn đỉnh.
  • \n
  • Đang cho con bú.
  • \n
  • Liên quan tới Coversyl Plus 10/2.5:
  • \n
  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Do còn thiếu kinh nghiệm điều trị, Coversyl Plus 10/2.5 không nên dùng trên các đối tượng sau:
  • \n
  • Bệnh nhân thẩm tích máu.
  • \n
  • Bệnh nhân suy tim mất bù chưa được điều trị.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Coversyl Plus 10/2.5, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
  • Việc dùng perindopril sẽ ức chế trục renin-angiotensin-aldosterone và dẫn đến giảm lượng kali mất đi do indapamide. 6% số bệnh nhân điều trị với Coversyl Plus 10/2.5 bị hạ kali máu (nồng độ kali < 3,4 mmol/L).
  • \n
  • Các phản ứng không mong muốn thường được báo cáo nhất là:
  • \n
  • Perindopril: choáng váng, đau đầu, dị cảm, rối loạn vị giác, giảm thị lực, chóng mặt, ù tai, hạ huyết áp, ho, khó thở, đau bụng, táo bón, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, ngứa, phát ban, chuột rút và suy nhược.
  • \n
  • Indapamide: các phản ứng quá mẫn, chủ yếu là ở da, trên các cá thể có xu hướng bị các phản ứng dị ứng
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thường gặp, ADR >1/100PerindoprilIndapamide
Rối loạn hệ thần kinhChoáng váng, đau đầu, dị cảm, rối loạn vị giác-
Rối loạn mắtSuy giảm thị lực-
Rối loạn tai và mê cungChóng mặt ù tai-
Rối loạn mạchHạ huyết áp (và các tác dụng liên quan tới hạ huyết áp)-
Rối loạn hệ hô hấp, ngực và trung thấtHo, khó thở-
Rối loạn tiêu hóaĐau bụng, táo bón, tiêu chảy, khó tiêu
Rối loạn về da và mô dưới daMề đay, phù mạchBan xuất huyết
\n

Lưu ý:

\nThận trọng đặc biệt: \n
    \n
  • Thận trọng chung đối với perindopril và indapamide:
  • \n
  • Lithi: Không khuyến cáo sử dụng kết hợp giữa lithi với phối hợp peri
  • \n
\n

Dược lý:

\n
    \n
  • Coversyl Plus 10/2.5 là sự phối hợp của perindopril arginine (là thuốc ức chế enzym chuyển) với indapamide (là thuốc lợi tiểu nhóm chlorosulphamoyl). Những tính chất dược lý của thuốc là tính chất dược lý của mỗi thành phần xét riêng, thêm vào đó là tác dụng hiệp đồng của hai thành phần mang lại.
  • \n
\nCơ chế tác dụng dược lý: \n \nLiên quan tới perindopril: \n
    \n
  • Perindopril ức chế enzym chuyển, enzym chuyển hóa angiotensin I thành angiotensin II (là chất co mạch); ngoài ra, enzym này kích thích tiết ra aldosterone từ vỏ thượng thận và còn kích thích sự giáng hóa bradykinin (là chất làm giãn mạch) thành các heptapeptid mất hoạt tính.
  • \n
\nĐiều đó dẫn đến: \n
    \n
  • Giảm tiết aldosterone.
  • \n
  • Tăng hoạt tính của renin huyết tương, vì aldosterone không còn tác dụng điều hòa ngược.
  • \n
  • Giảm sức cản của toàn bộ mạch máu ngoại vi, ưu tiên tác dụng trên hệ mạch nền ở cơ và ở thận, không kèm theo giữ muối và nước hoặc phản xạ nhịp tim nhanh khi dùng dài ngày.
  • \n
  • Tác dụng chống tăng huyết áp của perindopril cũng thấy xuất hiện ở những bệnh nhân có nồng độ renin thấp hoặc bình thường.
  • \n
  • Perindopril thể hiện tác dụng thông qua chất chuyển hoá có hoạt tính của nó là perindoprilat. Các chất chuyển hoá khác không còn hoạt tính.
  • \n
  • Perindopril làm giảm công tim do:
  • \n
  • Làm giãn tĩnh mạch, có thể do làm thay đổi chuyển hoá của các prostaglandin: làm giảm tiền gánh.
  • \n
  • Làm giảm sức cản của hệ mạch máu
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Đóng kín lọ thuốc để tránh ẩm. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này