Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cordamil 40mg (Verapamil) - Trị tăng huyết áp, đau thắt ngực
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cordamil 40mg (Verapamil) - Trị tăng huyết áp, đau thắt ngực

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\nMỗi viên Cordamil 40 mg chứa: \n
    \n
  • Verapamil hydrochloride 40 mg
  • \n
\n

Công dụng của Cordamil 40 mg

\nCordamil 40 mg mang lại nhiều tác dụng có lợi cho hệ tim mạch: \n
    \n
  • Giãn mạch vành, cải thiện lưu lượng máu nuôi cơ tim.
  • \n
  • Làm chậm nhịp tim và ổn định dẫn truyền nhĩ – thất.
  • \n
  • Giảm sức co bóp cơ tim, từ đó giảm nhu cầu oxy của cơ tim.
  • \n
  • Hạ huyết áp thông qua tác dụng giãn mạch ngoại biên.
  • \n
\n

Chỉ định

\nThuốc Cordamil 40 mg được chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Tăng huyết áp nguyên phát hoặc thứ phát.
  • \n
  • Đau thắt ngực ổn định mạn tính.
  • \n
  • Đau thắt ngực do co thắt mạch vành.
  • \n
  • Rối loạn nhịp tim trên thất, bao gồm nhịp nhanh trên thất.
  • \n
\n

Dược lực học

\nVerapamil là thuốc chẹn kênh calci nhóm phenylalkylamine. Thuốc ức chế dòng ion calci đi vào tế bào cơ tim và cơ trơn mạch máu thông qua kênh calci type L. Sự ức chế này làm giảm nồng độ calci nội bào, từ đó làm giảm sức co bóp của cơ tim và gây giãn mạch. \n \nNgoài ra, Verapamil còn có tác dụng làm chậm dẫn truyền xung động qua nút nhĩ – thất, giúp kiểm soát các rối loạn nhịp tim trên thất. Nhờ cơ chế này, thuốc vừa có tác dụng hạ huyết áp, vừa có hiệu quả chống đau thắt ngực và chống loạn nhịp. \n

Dược động học

\nVerapamil được hấp thu tốt qua đường uống nhưng chịu chuyển hóa bước một mạnh tại gan, do đó sinh khả dụng đường uống ở mức trung bình. Thuốc gắn kết nhiều với protein huyết tương và phân bố rộng trong các mô của cơ thể. \n \nQuá trình chuyển hóa của Verapamil chủ yếu diễn ra tại gan, tạo thành các chất chuyển hóa còn hoạt tính. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua thận, một phần nhỏ qua mật. \n

Liều dùng và cách dùng

\nLiều dùng Cordamil 40 mg cần được cá thể hóa tùy theo chỉ định và tình trạng lâm sàng: \n
    \n
  • Liều khởi đầu thường dùng: 40 mg, ngày 2–3 lần.
  • \n
  • Có thể điều chỉnh liều theo đáp ứng điều trị và khả năng dung nạp của người bệnh.
  • \n
\nThuốc dùng đường uống, nên uống nguyên viên với nước, không nhai hoặc nghiền nát. \n

Tác dụng không mong muốn

\nMột số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng Cordamil 40 mg bao gồm: \n
    \n
  • Táo bón.
  • \n
  • Chóng mặt, mệt mỏi.
  • \n
  • Hạ huyết áp.
  • \n
  • Chậm nhịp tim hoặc rối loạn dẫn truyền tim.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\nCần thận trọng khi dùng Cordamil 40 mg cho bệnh nhân suy tim, rối loạn dẫn truyền tim, người cao tuổi hoặc người suy gan. Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân có bloc nhĩ – thất độ cao, suy tim mất bù hoặc sốc tim. \n

Tương tác thuốc

\nVerapamil có thể tương tác với các thuốc chẹn beta, digoxin và một số thuốc hạ huyết áp khác. Việc phối hợp thuốc cần được theo dõi chặt chẽ để tránh nguy cơ hạ huyết áp hoặc chậm nhịp tim quá mức. \n

Hướng dẫn bảo quản

\nBảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này