Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Concerta 54mg Methylphenidate - Giảm buồn ngủ ban ngày, rối loạn tăng động
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Concerta 54mg Methylphenidate - Giảm buồn ngủ ban ngày, rối loạn tăng động

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại
Quy cáchLọ 30 viên
Xuất xứMỹ
Quy cáchLọ 30 viên
Số đăng kýVN3-45-18
Nhà sản xuấtJanssen Cilag Manufacturing LLC
Dạng bào chếViên nén phóng thích kéo dài
Hàm lượng54mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: methylphenidate hydrochloride 54 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Cải thiện triệu chứng rối loạn tăng động giảm chú ý: tăng khả năng tập trung, giảm bốc đồng và giảm hiếu động.
  • \n
  • Cải thiện hiệu suất học tập hoặc làm việc, kỹ năng tổ chức và chất lượng cuộc sống khi kết hợp với can thiệp hành vi và giáo dục.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý ở trẻ em (khi bác sĩ đánh giá là phù hợp), thanh thiếu niên và người lớn, khi các biện pháp không dùng thuốc đơn độc chưa đủ hiệu quả.
  • \n
  • Sử dụng như một phần trong chương trình điều trị toàn diện gồm giáo dục, điều chỉnh hành vi và hỗ trợ tâm lý – xã hội.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với methylphenidate hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Đang điều trị hoặc đã điều trị bằng thuốc ức chế enzym monoamine oxidase trong vòng mười bốn ngày gần đây.
  • \n
  • Glôcôm, cường giáp, tăng huyết áp nặng, rối loạn nhịp tim nặng, bệnh cơ tim phì đại hoặc thiếu máu cục bộ nặng.
  • \n
  • Lo âu nặng, kích động rõ, có rối loạn vận động dạng giật cơ không chủ ý (tic) hoặc tiền sử hội chứng Tourette.
  • \n
  • U tủy thượng thận (pheochromocytoma).
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Nguyên tắc sử dụng

\n
    \n
  • Uống một lần vào buổi sáng với nước, nuốt nguyên viên. Không bẻ, không nghiền và không nhai để tránh giải phóng thuốc quá nhanh.
  • \n
  • Dùng đều đặn mỗi ngày. Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
\n

Liều tham khảo

\n
    \n
  • Khởi đầu thường với liều thấp hơn (ví dụ mười tám mg hoặc hai mươi bảy mg mỗi buổi sáng), sau đó tăng dần theo đáp ứng và khả năng dung nạp.
  • \n
  • Concerta 54 mg thường dùng khi đã tăng liều để đạt kiểm soát triệu chứng kéo dài, hoặc khi chuyển đổi từ dạng phóng thích tức thì với tổng liều tương đương trong ngày.
  • \n
  • Liều tối đa phụ thuộc nhóm tuổi và quyết định của bác sĩ điều trị. Không tự ý tăng liều.
  • \n
\n

Quên liều

\n
    \n
  • Nếu quên vào buổi sáng, uống ngay khi nhớ nhưng không dùng vào cuối ngày để tránh mất ngủ.
  • \n
  • Nếu đã gần ngày hôm sau, bỏ qua liều đã quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Rất thường gặp hoặc thường gặp: chán ăn, sụt cân, mất ngủ (khi dùng muộn trong ngày), đau đầu, đau bụng, buồn nôn, khô miệng, bồn chồn, run nhẹ, tăng nhẹ nhịp tim và tăng nhẹ huyết áp.
  • \n
  • Ít gặp: cáu gắt, lo âu, chóng mặt, phát ban, ngứa; rối loạn tiêu hóa.
  • \n
  • Hiếm nhưng nghiêm trọng: co giật (đặc biệt ở người có tiền sử), rối loạn nhịp tim, đau ngực, ảo giác hoặc loạn thần, ý nghĩ hoặc hành vi tự hại, hưng cảm, cương đau kéo dài, bệnh mạch ngoại vi hoặc hiện tượng Raynaud.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Tim mạch: khai thác tiền sử gia đình có đột tử sớm hoặc bệnh tim cấu trúc; đo mạch và huyết áp trước khi bắt đầu và trong quá trình điều trị. Cân nhắc làm xét nghiệm bổ sung theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Tâm thần: sàng lọc rối loạn khí sắc, lo âu, loạn thần; theo dõi hành vi, giấc ngủ và nguy cơ tự hại, đặc biệt khi khởi đầu hoặc tăng liều.
  • \n
  • Phát triển và dinh dưỡng: theo dõi cân nặng, chiều cao ở trẻ em; điều chỉnh khẩu phần và thời điểm ăn (ăn sáng giàu năng lượng trước khi uống thuốc).
  • \n
  • Co giật: thận trọng nếu có tiền sử; ngừng thuốc nếu tần suất co giật tăng.
  • \n
  • Glôcôm, cường giáp, tic hoặc hội chứng Tourette: thận trọng hoặc chống chỉ định như đã nêu.
  • \n
  • Nguy cơ lạm dụng và lệ thuộc: đánh giá nguy cơ, lưu trữ thuốc an toàn; dùng đúng đơn.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú: chỉ dùng khi bác sĩ cân nhắc lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
\n
    \n
  • Thuốc ức chế enzym monoamine oxidase: chống chỉ định trong vòng mười bốn ngày.
  • \n
  • Thuốc làm tăng huyết áp và nhịp tim như thuốc thông mũi đường uống có tác dụng cường giao cảm: tăng nguy cơ biến cố tim mạch – cần theo dõi.
  • \n
  • Thuốc chống co giật (ví dụ phenytoin, phenobarbital), thuốc chống đông máu warfarinthuốc chống trầm cảm ba vòng: có thể thay đổi nồng độ hoặc tác dụng – theo dõi lâm sàng và xét nghiệm khi cần.
  • \n
  • Rượu: có thể ảnh hưởng cơ chế phóng thích; nên hạn chế.
  • \n
  • Thuốc hoặc chế độ ăn làm thay đổi độ acid của nước tiểu: có thể ảnh hưởng thải trừ methylphenidate.
  • \n
\n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Methylphenidate ức chế tái thu hồi dopamine và norepinephrine, tăng tín hiệu của hai chất dẫn truyền thần kinh này tại vỏ trước trán và thể vân. Ở liều điều trị, thuốc không gây giải phóng catecholamine một cách ồ ạt. Dạng phóng thích kéo dài bằng bơm thẩm thấu tạo hồ sơ nồng độ hai pha (pha khởi đầu nhanh và pha duy trì), giúp kiểm soát triệu chứng đến khoảng mười hai giờ.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: dạng phóng thích kéo dài hấp thu chậm hơn dạng phóng thích tức thì; thời gian đạt nồng độ đỉnh thường từ sáu đến mười giờ. Ảnh hưởng của thức ăn đến sinh khả dụng toàn phần không đáng kể.
  • \n
  • Phân bố: tỷ lệ gắn protein huyết tương khoảng mười đến ba mươi ba phần trăm.
  • \n
  • Chuyển hóa: chủ yếu thành acid ritalinic không còn hoạt tính thông qua enzym esterase; vai trò của hệ enzym cytochrome P450 rất hạn chế.
  • \n
  • Thải trừ: bài tiết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa; thời gian bán thải khoảng ba đến bốn giờ, nhưng hệ phóng thích kéo dài duy trì hiệu lực trong cả ngày.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc cho đến khi dùng; đậy kín và để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Xử trí quá liều

\n
    \n
  • Biểu hiện: kích động, nôn ói, run, co giật, tăng nhịp tim, tăng huyết áp, tăng thân nhiệt.
  • \n
  • Xử trí: điều trị hỗ trợ, kiểm soát kích thích và co giật, đảm bảo đường thở và tuần hoàn; theo dõi tim mạch. Thẩm tách không có vai trò.
  • \n
\n
\n

Tư vấn cho người bệnh và người chăm sóc

\n
    \n
  • Uống đúng một lần vào buổi sáng; không dùng vào buổi chiều hoặc buổi tối để tránh mất ngủ.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không bẻ, không nghiền, không nhai. Phần vỏ rỗng có thể xuất hiện trong phân là điều bình thường.
  • \n
  • Ăn sáng đầy đủ năng lượng trước khi dùng; theo dõi cân nặng, giấc ngủ và khí sắc.
  • \n
  • Thông báo ngay nếu có đau ngực, ngất, ảo giác, kích động nặng, cương đau kéo dài hoặc ý nghĩ tự hại.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Trẻ em và thanh thiếu niên: theo dõi chiều cao, cân nặng; cân nhắc thời gian “nghỉ thuốc” có kiểm soát trong kỳ nghỉ theo bác sĩ (nếu phù hợp).
  • \n
  • Người trưởng thành: đánh giá tim mạch và sức khỏe tâm thần định kỳ; theo dõi huyết áp và nhịp tim.
  • \n
  • Suy thận hoặc suy gan: dữ liệu hạn chế; dùng thận trọng và theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Thai kỳ hoặc cho con bú: cân nhắc kỹ lợi ích – nguy cơ với bác sĩ.
  • \n
\n
\n

Khuyến nghị theo dõi

\n
    \n
  • Huyết áp và nhịp tim lúc nghỉ trước khi dùng và định kỳ trong quá trình điều trị.
  • \n
  • Cân nặng, chiều cao (đối với trẻ em), khẩu phần ăn và chất lượng giấc ngủ.
  • \n
  • Triệu chứng rối loạn tăng động giảm chú ý bằng các thang điểm tiêu chuẩn; hành vi, khí sắc và nguy cơ lạm dụng.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này