Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cốm Somastop (30 gói) - Điều trị loét dạ dày - tá tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cốm Somastop (30 gói) - Điều trị loét dạ dày - tá tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 30 gói
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 gói
Số đăng kýVD-31600-19
Nhà sản xuấtAn Thiên
Dạng bào chếCốm pha hỗn dịch uống
Hàm lượng1g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Sucralfat: 1g
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Somastop An Thiên được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n \nNgười lớn và trẻ em trên 15 tuổi \n
    \n
  • Điều trị ngắn ngày (tới 8 tuần) loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, viêm dạ dày mạn tính.
  • \n
  • Phòng ngừa chảy máu dạ dày – ruột khi loét do stress.
  • \n
  • Viêm thực quản.
  • \n
  • Dự phòng loét dạ dày – tá tràng tái phát.
  • \n
\nTrẻ em dưới 15 tuổi \n
    \n
  • Dự phòng loét do stress ở trẻ em đang điều trị tăng cường, điều trị loét tá tràng – dạ dày lành tính.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống thuốc vào lúc bụng đói, 1 giờ trước mỗi bữa ăn hoặc trước khi ngủ vào buổi tối. Hòa 1 gói vào nửa ly nước tạo thành hỗn dịch đồng nhất trước khi uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn và trẻ trên 12 tuổi \n \nĐiều trị loét tá tràng, viêm dạ dày mạn tính \n
    \n
  • Dùng 2 gói (2g/lần x 2 lần/ngày) vào buổi sáng và trước khi đi ngủ hoặc 1 gói (1g/lần x 4 lần/ngày), uống 1 giờ trước các bữa ăn và trước khi ngủ, trong 4 – 8 tuần, nếu cần có thể dùng đến 12 tuần. Liều tối đa 8 gói (8g/ngày).
  • \n
\nĐiều trị loét dạ dày lành tính \n
    \n
  • Dùng 1 gói (1g/lần x 4 lần/ngày). Điều trị tiếp tục đến khi vết loét lành hẳn. Thường cần điều trị 6 – 8 tuần. Nếu bệnh nhân có nhiễm Helicobacter pylori, cần điều trị loại trừ H. pylori tối thiểu bằng metronidazol và amoxicillin, phối hợp sucralfat và thuốc chống tiết acid (thuốc ức chế H2 histamin hay ức chế bơm proton).
  • \n
\nPhòng ngừa tái phát loét tá tràng \n
    \n
  • Dùng 1 gói (1g/lần x 2 lần/ngày). Điều trị không kéo dài quá 6 tháng. Loét tá tràng tái phát do vi khuẩn H. pylori, để loại trừ H. pylori, cần một đợt điều trị mới bằng sucralfat phối hợp kháng sinh.
  • \n
\nPhòng ngừa loét do stress \n
    \n
  • Dùng 1 gói (1g/lần x 4 lần/ngày). Liều tối đa 8g/ngày.
  • \n
\nPhòng ngừa chảy máu dạ dày – ruột khi loét do stress \n
    \n
  • Dùng 1 gói (1g/lần x 6 lần/ngày). Liều tối đa 8g/ngày.
  • \n
\nTrẻ 12 – 15 tuổi \n \nDự phòng loét do stress ở trẻ em đang điều trị tăng cường, điều trị loét tá tràng – dạ dày lành tính \n
    \n
  • Dùng 1 gói ( 1g/lần x 4 – 6 lần/ngày).
  • \n
\nDạng bào chế hỗn dịch uống hàm lượng 1g không phù hợp với trẻ từ 1 tháng – 12 tuổi \n \nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Somastop An Thiên chống chỉ định trong các trường hợp sau:
  • \n
  • Quá mẫn với sucralfat hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nKhi sử dụng thuốc Somastop An Thiên, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Hệ tiêu hóa: Táo bón.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Hệ tiêu hóa: Khô miệng, buồn nôn, tiêu chảy, đầy bụng, khó tiêu.
  • \n
  • Da: Ngứa, ban đỏ.
  • \n
  • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, buồn ngủ.
  • \n
  • Khác: Đau lưng, đau đầu.
  • \n
\nHiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Dị ứng: Mày đay, khó thở, phù Quincke, khó thở, viêm mũi, co thắt thanh quản, mặt phù to.
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: Dị vật trong dạ dày.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Có thể làm giảm sự hấp thu của digoxin, quinidine, fluoroquinolones, tetracycline, ketoconazole, sulpiride, levothyroxine, phenytoin, ranitidine, cimetidine, warfarin và theophylline. Cân nhắc khoảng cách dùng thuốc ít nhất 2 giờ giữa sucralfat và các thuốc không phải là thuốc kháng acid dùng đồng thời khác.
  • \n
  • Có thể tạo phức chelat với nhôm làm tăng lượng nhôm hấp thụ, tăng nồng độ nhôm trong máu khi sử dụng đồng thời sucralfat với chế phẩm khác có chứa Al (ví dụ: Thuốc kháng axit chứa Al, citrat). Nếu cần dùng đồng thời các thuốc kháng acid, khuyến cáo khoảng cách dùng thuốc 30 phút giữa sucralfate và thuốc kháng acid.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận do nguy cơ tăng nồng độ nhôm trong huyết thanh, đặc biệt là khi dùng dài ngày. Ở bệnh nhân suy thận nặng chỉ được dùng ngắn hạn và cần thận trọng khi sử dụng. Không khuyến cáo sử dụng sucralfat ở bệnh nhân thẩm phân.
  • \n
  • Một lượng nhỏ nhôm được hấp thu qua ống tiêu hóa và có thể bị tích lũy. Loạn dưỡng xương, mềm xương, bệnh não, thiếu máu đã được báo cáo ở bệnh nhân suy thận. Nên xét nghiệm nồng độ nhôm, phosphat, calci, phosphatase kiềm thường xuyên với bệnh nhân suy giảm chức năng thận. Không khuyến cáo sử dụng đồng thời các chế phẩm khác có chứa nhôm vì tăng nguy cơ hấp thu và ngộ độc nhôm.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này