Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cloram Drop 0,5% CPC1 ( 4 vỉ x 5 tép 1ml)
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cloram Drop 0,5% CPC1 ( 4 vỉ x 5 tép 1ml)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 4 vỉ x 5 tép
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 5 tép
Số đăng kýVD-34665-20
Nhà sản xuấtCPC1 Hà Nội
Dạng bào chếDung dịch
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất : Cloramphenicol hàm lượng 5mg
  • \n
\n
\n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Cloramphenicol là một loại kháng sinh phổ rộng được chỉ định để điều trị viêm kết mạc do vi khuẩn gây ra bới các sinh vật nhạy cảm với cloramphenicol bao gồm: Escherichia coli, Haemophilusenzae, Staphylococus aureus, Streptococcus Haemolyticus
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n \nLưu ý: Thuốc sử dụng được trên cả đối tượng người lớn và trẻ em \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng:

\n
\n
\n
\n
\n \nNgười lớn, người cao tuổi và trẻ em trên 2 tuổi: \n
    \n
  • Nhỏ 2 giọt vào mắt bị nhiễm trùng sau mỗi 3 giờ hoặc thường xuyên hơn nếu cần
  • \n
  • Nên tiếp tục sử dụng thuốc sau ít nhất 48 giờ từ khi mắt bình thường trở lại
  • \n
\nTrẻ sơ sinh ( dưới 2 tuổi) \n
    \n
  • Điều chỉnh liều là cần thiết đối với trẻ sơ sinh vì giảm thải trừ do cơ quan chuyển hóa chưa hoàn thiện và nguy cơ tác dụng phụ liên quán đến quá liều
  • \n
  • Thời gian điều trị tối đa không quá 10-14 ngày
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học (cơ chế tác dụng)

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Cloramphenicol là kháng sinh phổ rộng có hoạt tính kìm khuẩn và có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn gram âm và gram dương như Haemoplilus influenzae, Streptococcus pneumoniae, Staphylococcus aureus, Streptococcus viridans, Moraxella và Enterobacteriaceae, tác nhân chính gây bệnh cấp tính viêm kết mạc.
  • \n
  • Cloramphenicol có tác dụng kháng khuẩn theo cơ chế liên kết ngược với ribosome do đó ức chế tổng hơp protein của vi khuẩn
  • \n
\n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n

Cảnh báo và thận trọng:

\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Cloramphenicol được hấp thu vào tuần hoàn chung từ mắt và độc tính đã được báo cáo ở bệnh nhân sử dụng dài ngày
  • \n
  • Suy tủy,, bao gồm thiếu máu bất sản và tử vong đã được báo cáo sau khi sử dụng cloramphenicok tại chỗ, tuy nguy cơ rủi ro là hiếm gặp, cần lưu ý đến vấn đề này khi đánh giá các lợi ích mang lại từ việc sử dụng thuốc
  • \n
  • Khi nhỏ cloramphenicol dài ngày hoặc gián đoạn, có thể khuyến cáo xét nghiệm máu định trước khi điều trị và trong khoảng thời gian thích hợp sau đó để phát hiện bất kỳ bất thường nào với hệ tạo máu
  • \n
  • Trong nhiễm khuẩn nặng nên kết hợp dùng tại chỗ và toàn thân
  • \n
  • Nên tránh sử dụng dài ngày vì có thể tăng khả năng nhạy cảm và sự xuất hiện của các vi khuẩn kháng thuốc
  • \n
  • Nếu cso bất kỳ nhiễm trùng mới xuất hiện trong quá trình điều trị nên ngừng sử dụng. Cloramphenicol nên được chỉ định trong các bệnh nhiễm trùng mà nó được chỉ định cụ thể
  • \n
  • Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol không đảm bảo có tác dụng hoàn toàn đối với Pseudomonas aeruginosa và marcescens serratia
  • \n
  • Không dùng quá 5 ngày mà không hỏi ý kiến bác sĩ
  • \n
  • Nếu không cỉa thiện tình trạng sau 2 ngày hoặc triệu chứng xấu đi, nên tìm tư vấn y tế
  • \n
  • Bệnh nhân nên đến bác sỹ nếu có bất kỳ triệu chứng nào sau đây: Giảm tầm nhìn, đau mắt dữ dội, sợ ánh sáng, viêm mắt kết hợp với phát ban trên da đầu hoặc mặt, mắt bị kéo mây, con ngươi trông bất thường, dị vật trong mắt
  • \n
  • Bệnh nhân nên được tư vấn bới bác sỹ khi gặp các triệu chứng sau: Viêm kết mạc Glaucom, hội chứng mắt khô, Phẫu thuật mắt hoặc điều trị bằng laser trong vòng 6 tháng trước, Chấn thương mắt, Đang dùng thuốc nhỏ mắt hoặc thuốc mỡ khác, sử dụng kính áp tròng
  • \n
\nSử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Sản phẩm có thể đi qua nhau thai và xuất hiện trong sữa mẹ, hấp thu toàn thân sau khi sử dụng thuốc nhỏ mắt. Do đó sản phẩm này không được khuyến cáo sử dụng trong thời gian mang thai và cho con bú
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Rối loạn mắt:
  • \n
  • Kích ứng nhẹ, nóng rát, cay mắt và các phản ứng nhạy cảm như ngứa và viên da
  • \n
  • Rối loạn hệ thống miễn dịch:
  • \n
  • Suy nhược tủy xương và thiếu máu bất sản hiếm khi được báo cáo sau khi sử dụng cloramphenicol tại chỗ, Tuy nguy cơ rủi ro là hiếm gặp, cần lưu ý đến vấn đề này khi đánh gái các lợi ích mang lại từ việc sử dụng thuốc
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Nên tránh sử dụng đồng thời Cloramphenicol với các thuốc khác có khả năng ức chế chức năng tủy xương
  • \n
  • Nếu sử dụng đồng thời nhiều lại thuốc nhỏ mắt thì nên sử dụng cách nhau ít nhất 5 phút
  • \n
\n

Quá liều và cách xử lý

\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Triệu chứng: việt nuốt phải ngẫu nhiên các giọt không gây độc tính hệ thống do hàm lượng kháng sinh trong sản phẩm thấp, Triệu chứng có thể gặp: kích thích, đau , sưng, chảy nước mắt hoặc sợ ánh sáng
  • \n
  • Xử trí: Rứa sạch mắt ít nhất 15 phút. Nếu các triệu chứng vẫn tồn tại sau này, nên xem xét khám mắt
  • \n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Bảo quản trong bào bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n  \n \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này