Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Clopido-LTF 75mg ( Clopidogrel) - Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu não
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Clopido-LTF 75mg ( Clopidogrel) - Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu não

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,857 mg), tương đương Clopidogrel 75 mg.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Clopidogrel là thuốc kháng kết tập tiểu cầu, có tác dụng ngăn cản sự hình thành cục máu đông trong lòng mạch, từ đó giúp giảm nguy cơ tắc mạch gây biến cố tim mạch và não bộ.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu não.
  • \n
  • Bệnh động mạch ngoại biên.
  • \n
  • Hội chứng mạch vành cấp (có hoặc không can thiệp đặt stent).
  • \n
  • Phối hợp với aspirin trong một số phác đồ tim mạch theo chỉ định.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Clopidogrel là tiền dược, sau khi được chuyển hóa tại gan sẽ tạo thành chất chuyển hóa có hoạt tính, ức chế không hồi phục thụ thể ADP P2Y12 trên bề mặt tiểu cầu. Điều này làm giảm hoạt hóa phức hợp glycoprotein IIb/IIIa, từ đó ức chế quá trình kết tập tiểu cầu trong suốt vòng đời của tiểu cầu.
  • \n
\n

Dược động học

\nClopidogrel được hấp thu nhanh qua đường uống. Khoảng 85% liều dùng được thủy phân thành chất không có hoạt tính; phần còn lại được chuyển hóa qua hệ enzym cytochrome P450 thành chất có hoạt tính. Thời gian bán thải của chất chuyển hóa hoạt tính ngắn, nhưng tác dụng kéo dài do gắn không hồi phục với tiểu cầu. \n

Liều dùng và cách dùng

\n
    \n
  • Liều thông thường: 75 mg/ngày, uống 1 lần.
  • \n
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Trong một số trường hợp cấp tính, có thể dùng liều nạp theo chỉ định chuyên môn.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Chảy máu (xuất huyết tiêu hóa, chảy máu cam, bầm tím).
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa: đau bụng, tiêu chảy.
  • \n
  • Ít gặp: giảm tiểu cầu, phản ứng dị ứng.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Clopidogrel hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Đang có xuất huyết bệnh lý tiến triển.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\nCần thận trọng ở người có nguy cơ chảy máu cao, chuẩn bị phẫu thuật hoặc đang dùng đồng thời các thuốc ảnh hưởng đến đông máu. \n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Aspirin, thuốc chống đông: tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Một số thuốc ức chế CYP2C19 có thể làm giảm hiệu quả của Clopidogrel.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\nChỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định của nhân viên y tế. \n

Bảo quản

\nBảo quản thuốc nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. \n

Thông tin sản phẩm

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
  • \n
  • Quy cách: Hộp theo quy chuẩn của nhà sản xuất.
  • \n
  • Số đăng ký lưu hành: 893110488225.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này