Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Clindastad 150mg Stella 5 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Clindastad 150mg Stella 5 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Clindamycin 150mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do phẫu thuật cấy ghép cho những bệnh nhân dị ứng với Penicilin hoặc những bệnh nhân đã điều trị lâu bằng Penicilin.
  • \n
  • Áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kỵ khí, Streptococcus, Staphylococcus và Pneumococcus.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ (phẫu thuật hoặc chấn thương).
  • \n
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • \n
  • Sốt hậu sản (do nhiễm trùng đường sinh dục), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như: Viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông và nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 6 giờ một lần, 150 – 300 mg (hoặc 450 mg, nếu nhiễm khuẩn nặng).
  • \n
  • Trẻ em: 3 – 6 mg/kg thể trọng, cách 6 giờ một lần.
  • \n
  • Trẻ em dưới 1 tuổi hoặc cân nặng dưới 10 kg: 37,5 mg, 8 giờ một lần, dùng dạng dung dịch uống.
  • \n
  • Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do phẫu thuật cấy ghép: 600 mg (10 mg/kg đối với người lớn) 1 – 2 giờ trước phẫu thuật và 300 mg (5 mg/kg) 6 giờ sau phẫu thuật.
  • \n
  • Sốt hậu sản (do nhiễm trùng đường sinh dục): Ðối với sản phụ sốt nhưng không có biểu hiện ốm lâm sàng, điều trị theo kinh nghiệm là Amoxycilin + Acid Clavulanic.
  • \n
  • Nếu sốt kéo dài hơn 48 giờ: 300 mg Clindamycin, mỗi 8 giờ một lần (nếu do Mycoplasma) đến khi hết sốt hoặc 500 mg Erythromycin (nếu do Ureaplasma).
  • \n
\nCách dùng: \n
    \n
  • Clindastad 150được sử dụng bằng đường uống. Nên uống thuốc với 1 ly nước đầy.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với Clindamycin, Lincomycin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn và tiêu chảy do Clostridium Difficile.
  • \n
  • Ít gặp: Mày đay; phản ứng tại chỗ sau tiêm bắp, viêm tắc tĩnh mạch sau tiêm tĩnh mạch.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Ðã xuất hiện đề kháng chéo giữa Clindamycin và Lincomycin.
  • \n
  • Ðã chứng minh được tính đối kháng giữa Clindamycin và Erythromycin.
  • \n
  • Không dùng thuốc này với thuốc tránh thai Steroid uống, vì làm giảm tác dụng của những thuốc này.
  • \n
  • Diphenoxylat, Loperamid hoặc Opiat( những chất chóng nhu động ruột ) dùng với Clindamycin , những thuốc này có thể làm trầm trọng thêm hội chứng viêm đại tràng do dùng Clindamycin, vì chúng làm chậm thải độc tố.
  • \n
  • Hỗn dịch Kaolin - Pectin dùng với Clindamycin vì làm giảm hấp thu Clindamycin.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Ngừng ngay Clindastad 150 khi xuất hiện tiêu chảy hoặc viêm đại tràng.
  • \n
\nClindastad 150 nên được dùng thận trọng cho: \n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử bị bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt bị viêm đại tràng (bệnh nhân nữ trung niên và cao tuổi);
  • \n
  • Bệnh nhân dị ứng;
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng.
  • \n
\nKiểm tra định kỳ chức năng gan, thận và tế bào máu ở những bệnh nhân điều trị dài ngày và ở trẻ em. \n \nKhuyến cáo điều chỉnh liều dùng và định kỳ phân tích enzym gan cho các bệnh nhân suy gan nặng. \n \nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Chỉ dùng Clindastad 150 cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết.
  • \n
  • Tránh cho con bú trong thời gian điều trị thuốc.
  • \n
\nNgười lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Bệnh nhân cần chú ý đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này