Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Clarithromycin Stella 500mg 4 vỉ x 7 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Clarithromycin Stella 500mg 4 vỉ x 7 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Hàm lượng500mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Clarithromycin 500mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\nClarithromycin được chỉ định cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. \n \nClarithromycin được chỉ định điều trị trong các trường hợp nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm như: \n
    \n
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản cấp tính, mạn tính và viêm phổi.
  • \n
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên như viêm xoang, viêm họng.
  • \n
  • Điều trị ban đầu những nhiễm trùng hô hấp mắc phải ở cộng đồng và đã được chứng minh có hoạt tính in vitro chống lại những tác nhân gây bệnh đường hô hấp thông thường và không điển hình.
  • \n
  • Nhiễm trùng da và mô mềm từ nhẹ đến trung bình.
  • \n
  • Với sự hiện diện của chất ức chế tiết acid như omeprazol hay lansoprazol, clarithromycin còn được chỉ định trong điều trị tiệt trừ Helicobacter pylori ở những bệnh nhân loét tá tràng. Hoạt tính chống Helicobacter pylori của clarithromycin tại pH trung tính mạnh hơn tại pH acid.
  • \n
\n

Liều dùng

\nBệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp/nhiễm trùng da và mô mềm. \n
    \n
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều thường dùng 250 mg ngày 2 lần có thể tăng lên 500 mg ngày 2 lần trong trường hợp nhiễm trùng nặng.
  • \n
  • Thời gian điều trị khoảng 14 ngày.
  • \n
  • Không sử dụng Clarithromycin STELLA 250 mg cho trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
\nTrị tiệt trừ Helicobacter pylori ở bệnh nhân loét tá tràng (người lớn và người cao tuổi). \n \nThời gian điều trị khoảng 14 ngày. \n
    \n
  • Phác đồ 3 thuốc: Clarithromycin (500 mg) ngày 2 lần, Lansoprazol 30 mg ngày 2 lần và Amoxycillin 1000 mg ngày 2 lần.
  • \n
  • Phác đồ 3 thuốc: Clarithromycin (500 mg) ngày 2 lần, Lansoprazol 30 mg ngày 2 lần và Metronidazol 400 mg ngày 2 lần.
  • \n
  • Phác đồ 3 thuốc: Clarithromycin (500mg) ngày 2 lần, Omeprazol 20 mg ngày 2 lần, phối hợp với Amoxycillin 1000 mg ngày 2 lần hoặc Metronidazol 400 mg ngày 2 lần.
  • \n
  • Phác đồ 3 thuốc: Clarithromycin (500 mg) ngày 2 lần, Amoxycillin 1000 mg ngày 2 lần và Omeprazol 20 mg ngày 2 lần.
  • \n
\nSuy thận: Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút nên giảm liều một nửa, 250 mg ngày 1 lần hoặc 250 ngày 2 lần nếu nhiễm trùng nặng. Không điều trị quá 14 ngày. \n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Bệnh nhân quá mẫn với Clarithromycin, Erythromycin hay bất kỳ kháng sinh nhóm Macrolid khác hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời Clarithromycin với một số thuốc như Terfenadin, Astemizol, Cisaprid và Pimozid vì có thể gây tăng đáng kể nồng độ của những thuốc này trong huyết tương và gây độc tính trên tim nghiêm trọng và/hoặc đe dọa tính mạng.
  • \n
  • Sử dụng đồng thời với các Alkaloid cựa lõa mạch (Ergotamin, Dihydroergotamin) cũng được chống chỉ định vì có khả năng gây độc tính nghiêm trọng.
  • \n
  • Không nên dùng Clarithromycin cho bệnh nhân có tiền sử khoảng QT kéo dài hoặc loạn nhịp tâm thất kèm xoắn đỉnh.
  • \n
  • Không nên dùng Clarithromycin đồng thời với các chất ức chế HMG-CoA Reductase (các Statin) được chuyển hóa hầu hết bởi CYP3A4 (Lovastatin hoặc Simvastatin) vì tăng nguy cơ các bệnh về cơ gồm tiêu cơ vân.
  • \n
  • Nên ngưng dùng Clarithromycin trong khi điều trị với các thuốc trên.
  • \n
  • Không nên dùng Clarithromycin cho những bệnh nhân hạ kali máu (nguy cơ kéo dài khoảng QT).
  • \n
  • Không dùng Clarithromycin cho những bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là ở người bệnh trẻ với tần suất 5%.
  • \n
  • Phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Stevens-Johnson.
  • \n
  • Cũng có thể bị viêm đại tràng màng giả từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.
  • \n
  • Toàn thân: Phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Clarithromycin tương tác với các dẫn chất Alkaloid gây co mạch của nấm cựa lõa mạch như Ergotamin, Dihydroertamin và làm tăng độc tính của các chất này vì vậy không được sử dụng để điều trị cùng một lúc.
  • \n
  • Giống như những macrolid khác, clarithromycin có thể làm tăng nồng độ các thuốc được chuyển hóa qua hệ Cytocrom P450 khác như: Warfarin, Triazolam, Lovastatin, Disopyramid, Phenytoin và Cylosporin... vì vậy, cần thận trọng khi phối hợp.
  • \n
  • Clarithromycin làm tăng nồng độ Theophyllin máu, do đó cần theo dõi nồng độ Theophyllin huyết tương khi sử dụng đồng thời.
  • \n
  • Việc sử dụng Clarithromycin trên những bệnh nhân đang dùng Warfarin có thể làm tăng hiệu lực chống đông của Warfarin vì vậy nên thường xuyên theo dõi thời gian Prothrombin ở những bệnh nhân này.
  • \n
  • Hiệu quả của Digoxin có thể tăng khi dùng đồng thời với Clarithromycin vì vậy nên theo dõi nồng độ Digoxin trong huyết thanh khi dùng kết hợp.
  • \n
  • Clarithromycin có thể làm tăng hiệu lực của Carbamazepin do làm giảm tốc độ bài tiết.
  • \n
  • Các Macrolid được ghi nhận là làm thay đổi chuyển hóa của Terfenadin, gây tăng nồng độ của Terfenadin (tình trạng này có thể đi kèm với rối loạn nhịp tim).
  • \n
  • Do đó, nên tránh chỉ định Clarithromycin cho những bệnh nhân đang dùng Terfenadin hoặc bất kỳ những thuốc kháng Histamin không gây ngủ có liên quan như Astemizol.
  • \n
  • Việc sử dụng đồng thời Clarithromycin với Zidovudin trên những bệnh nhân nhiễm HIV người lớn có thể làm giảm nồng độ Zidovudin ở trạng thái bền.
  • \n
  • Ðể tránh tình trạng này, nên bố trí những liều Clarithromycin và Zidovudin chéo nhau khoảng 1-2 giờ.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Chỉ định Clarithromycin khi biết rõ có nhiễm trùng hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn hay để phòng ngừa.
  • \n
  • Không cần điều chỉnh liều đối với những bệnh nhân suy gan có chức năng thận bình thường.
  • \n
  • Tuy nhiên, nếu suy thận nặng có hoặc không kèm theo suy gan thì nên giảm liều hoặc kéo dài thời gian giữa các liều dùng.
  • \n
  • Không sử dụng đồng thời Clarithromycin và Ranitidin Bismuth Citrat đối với những bệnh nhân có độ thanh thải Creatinin < 25 ml/phút và không nên dùng cho những bệnh nhân có tiền sử rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp.
  • \n
  • Clarithromycin có thể gây tăng trưởng quá mức các loại vi khuẩn hoặc nấm không nhạy cảm.
  • \n
  • Nếu bội nhiễm xảy ra, thay thế bằng liệu pháp thích hợp.
  • \n
  • Ảnh hưởng trên gan đã được báo cáo như tăng nồng độ ALT (SGPT), AST (SGOT), γ-Glutamyltransferase (γ-glutamyl transpeptidase, GGT, GGTP), Phosphatase kiềm, LDH, và/hoặc tổng lượng bilirubin huyết thanh; gan to và bất thường chức năng gan.
  • \n
  • Bất thường chức năng gan này có thể nghiêm trọng nhưng thường tự khỏi.
  • \n
  • Tuy nhiên suy gan dẫn đến hoại tử đã được báo cáo hiếm gặp, chủ yếu trên những bệnh nhân suy gan nặng và/hoặc dùng thuốc kết hợp điều trị.
  • \n
\nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Clarithromycin chỉ nên dùng trong thai kỳ khi đã cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ đối với thai nhi.
  • \n
  • Cần thận trọng khi sử dụng Clarithromycin cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\nNgười lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Nên chú ý trước khi lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này