Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Claminat 600 (Hộp 10 lọ x 600mg) - Điều trị nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Claminat 600 (Hộp 10 lọ x 600mg) - Điều trị nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 10 lọ x 600mg
Xuất xứSlovenia
Quy cáchHộp 10 lọ x 600mg
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng600mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri): 500mg. \nAcid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat): 100mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Claminat 600 được chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng như viêm xoang, viêm nắp thanh quản, nhiễm khuẩn quanh amidan, viêm xương chũm.
  • \n
  • Điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, đợt cấp của viêm phế quản mạn tính.
  • \n
  • Điều trị viêm thận- bể thận, viêm bàng quang.
  • \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn da và mô dưới da, áp xe ổ răng nghiêm trọng dẫn đến viêm mô tế bào, côn trùng cắn đốt.
  • \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn khớp và xương nhất là viêm tủy xương.
  • \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ.
  • \n
  • Phòng ngừa nhiễm khuẩn khi phẫu thuật đường mật, đầu và cổ, khoang xương chậu, Đường tiêu hóa.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTrẻ em từ 40 kg trở lên và người lớn: \n
    \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn: mỗi lần dùng 1000/200 mg( Amoxicillin /acid clavulanic), sau 8 giờ dùng 1 lần.
  • \n
\nPhòng ngừa nhiễm khuẩn khi phẫu thuật: \n
    \n
  • Phẫu thuật dưới 1 giờ: vào lúc gây tiền mê dùng 1000/200 mg (amoxicillin/acid clavulanic) hoặc 1000/200 mg (amoxicillin/acid clavulanic) + 1000 mg amoxicillin.
  • \n
  • Phẫu thuật trên 1 giờ: vào lúc gây tiền mê dùng dùng 1000/200 mg (amoxicillin/acid clavulanic) hoặc 1000/200 mg (amoxicillin/acid clavulanic) + 1000 mg amoxicillin. Sau đó tiêm lặp lại 1000/200 mg (amoxicillin/acid clavulanic) tối đa 3 liều trong 24 giờ.
  • \n
  • Khi có dấu hiệu của nhiễm khuẩn, sau khi phẫu thuật cần điều trị thêm một đợt bằng đường tiêm tĩnh mạch hoặc đường uống.
  • \n
\nTrẻ em có cân nặng dưới 40 kg: \n
    \n
  • Trẻ trên 3 tuổi: mỗi lần dùng 25/5 mg (amoxicillin/acid clavulanic), sau 8 giờ dùng 1 lần.
  • \n
  • Trẻ dưới 3 tuổi: sử dụng dạng bào chế khác có hàm lượng phù hợp hơn.
  • \n
\nNgười cao tuổi: dùng liều thông thường. \n \nBệnh nhân suy thận: điều chỉnh liều dùng và thời gian giữa các lần dùng phù hợp với mức độ suy thận. \n \nBệnh nhân suy gan: cần thận trọng khi sử dụng thuốc Claminat 600, theo dõi chức năng gan định kỳ. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng thuốc Claminat 600 bằng đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch. Không sử dụng thuốc Claminat 600 để tiêm bắp.
  • \n
  • Tiêm truyền tĩnh mạch thuốc Claminat 600 trong thời gian 30 đến 40 phút. Tiêm tĩnh mạch chậm trong 3 đến 4 phút.
  • \n
  • Khi tiêm tĩnh mạch: dùng 10 ml nước cất pha tiêm để pha lọ thuốc Claminat 600. Pha thuốc và thực hiện tiêm phải trong thời gian tối đa 15 phút.
  • \n
  • Khi truyền tĩnh mạch: dùng 10 ml nước cất pha tiêm để pha lọ thuốc Claminat 600, sau đó pha loãng với 50 ml dung môi như dung dịch NaCl 0,9%, dung dịch Hartmann, nước cất pha tiêm. Việc pha thuốc và thực hiện tiêm truyền phải trong thời gian tối đa 60 phút.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người mẫn cảm với các thành phần của thuốc Claminat 600 hoặc với kháng sinh penicillin khác.
  • \n
  • Bệnh nhân từng bị tổn thương gan hoặc vàng da do dùng kháng sinh.
  • \n
  • Người từng bị dị ứng với kháng sinh nhóm beta-lactam.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: nôn, buồn nôn, ngứa, ngoại ban. Ít gặp: \n
    \n
  • Nhức đầu.
  • \n
  • Chóng mặt.
  • \n
  • Mề đay.
  • \n
  • Bất thường chức năng gan.
  • \n
  • Vàng da ứ mật.
  • \n
  • Viêm gan.
  • \n
  • Mệt mỏi, sốt.
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida âm đạo.
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Phù Quincke
  • \n
  • Phản ứng phản vệ.
  • \n
  • Thiếu máu tan máu.
  • \n
  • Giảm bạch cầu có phục hồi, giảm nhẹ tiểu cầu.
  • \n
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối, viêm đại tràng giả mạc, viêm thận kẽ.
  • \n
  • Hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp, viêm da tróc vảy, ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông máu như Acenocoumarol, warfarin cần thận trọng vì thuốc Claminat 600 có thể làm thời gian đông máu và chảy máu kéo dài.
  • \n
  • Thuốc Claminat 600 có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai đường uống.
  • \n
  • Hấp thu amoxicillin tăng khi dùng thuốc Claminat 600 cùng với nifedipin.
  • \n
  • Khi dùng chung thuốc Claminat 600 với alopurinol sẽ làm khả năng gây phát ban của amoxicillin tăng.
  • \n
  • Khi dùng chung thuốc Claminat 600 với các chất kiềm khuẩn như Acid fusidic, Tetracycline, Cloramphenicol có thể gây đối kháng.
  • \n
  • Dùng chung thuốc Claminat 600 với methotrexat có thể làm tăng độc tính của methotrexat.
  • \n
  • Thuốc Claminat 600 có thể gây kết quả dương tính giả khi thử nghiệm Coombs.
  • \n
  • Kết quả dương tính giả có thể xảy ra khi tìm Glucose trong nước tiểu bằng thử nghiệm không dùng enzym trên bệnh nhân dùng thuốc Claminat 600.
  • \n
  • Thuốc Claminat 600 tương kỵ với dung dịch Manitol, hydroclorid neosynephrin, nhũ dịch lipid, dịch thủy phân protein, dung dịch acid amin, natri hydrocortison.
  • \n
  • Không pha thuốc với dung dịch chứa glucose, dextran, Natri bicarbonat.
  • \n
  • Tránh trộn thuốc Claminat 600 cùng bơm tiêm hoặc bình truyền với các thuốc khác, đặc biệt là aminoglycosid hoặc corticoid.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Claminat 600 cho người già, người có tiền sử rối loạn chức năng gan hoặc vàng da do dùng amoxicillin và acid clavulanic.
  • \n
  • Cần điều tra tiền sử dị ứng của bệnh nhân trước khi sử dụng thuốc Claminat 600.
  • \n
  • Các vi khuẩn kháng thuốc có thể phát triển khi sử dụng thuốc Claminat 600 kéo dài.
  • \n
  • Thận trọng và điều chỉnh liều dùng trên bệnh nhân suy thận nặng và trung bình.
  • \n
  • Thận trọng trên bệnh nhân bị tổn thương gan nặng, tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, bệnh nhân có chế độ ăn kiểm soát lượng natri hoặc kali.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Claminat 600 cho người lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây các tác dụng phụ như nhức đầu, chóng mặt gây ảnh hưởng tới khả năng làm việc.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai: không nên sử dụng thuốc Claminat 600 đặc biệt trong 3 tháng đầu của thai kỳ, trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: chỉ sử dụng thuốc Claminat 600 khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: rối loạn cân bằng nước, điện giải, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, lơ mơ, kích động, phát ban, động kinh, viêm thận kẽ, tiểu ra tinh thể, tăng huyết áp, kết tủa ở ống thông bàng quang.
  • \n
  • Xử trí: có thể gây nôn và rửa dạ dày để loại bỏ thuốc chưa hấp thu. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân. Cân bằng nước và điện giải. Thẩm phân máu có thể loại được amoxicillin và acid clavulanic khỏi tuần hoàn.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Claminat 600 ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này