

Ciramplex 10 Agimexpharm - Điều trị chứng lo âu xã hội
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trầm cảm |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Số đăng ký | VD-33375-19 |
| Nhà sản xuất | Agimexpharm |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Escitalopram: 10mg.
\n
\n
Công dụng:
\nCiramplex 10 được dùng trong: \n-
\n
- Điều trị cấp và duy trì bệnh trầm cảm ở trẻ em 12 – 17 tuổi và người lớn. \n
- Điều trị cấp chứng lo âu toàn thể ở người lớn. \n
- Điều trị chứng lo âu xã hội. \n
- Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bức. \n
- Điều trị cơn hoảng sợ ở bệnh nhân có hoặc không kèm theo ám ảnh sợ khoảng trống. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Dùng đường uống. \n
Liều dùng tham khảo:
\n \n-
\n
- Trẻ em trên 12 tuổi: Uống một lần 10mg trong ngày. Có thể tăng liều đến 20 mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 3 tuần. \n
- Người lớn: Liều thông thường 10mg, uống 1 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 20 mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 1 tuần. \n
- Đợt trầm cảm nặng: Liều 10 mg, uống 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày. Thông thường tác dụng chống trầm cảm đạt được sau 2 – 4 tuần điều trị. Sau khi điều trị hết triệu chứng, tiếp tục điều trị củng cố ít nhất trong 6 tháng. \n
- Điều trị chứng hoảng loạn có hoặc không kèm theo ám ảnh sợ khoảng trống: Liều ban đầu 5mg/ngày trong tuần đầu, sau đó tăng lên 10 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày. \n
- Điều trị chứng lo âu xã hội: Liều thông thường 10mg, uống 1 lần/ngày, trong khoảng 2 – 4 tuần các triệu chứng mới giảm. Tùy theo đáp ứng của người bệnh có thể giảm liều đến 5 mg/ngày hoặc tăng liều lên đến tối đa 20 mg/ngày. Điều trị duy trì trong khoảng 12 tuần để duy trì đáp ứng điều trị. \n
- Điều trị chứng lo âu toàn thể: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng lên tối đa 20 mg/ngày. Điều trị lâu dài ở người đáp ứng với điều trị ở liều 20mg/ngày đã được nghiên cứu ít nhất 6 tháng. \n
- Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bức: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng lên tối đa 20 mg/ngày. Cần điều trị thời gian đủ để đảm bảo hết triệu chứng. Phải đánh giá thường xuyên lợi ích điều trị và liều lượng điều trị. \n
- Liều dùng ở người trên 65 tuổi: Liều ban đầu bằng ½ liều thông thường khuyến cáo. Liều tối đa thấp hơn liều tối đa được khuyến cáo cho người lớn. Thông thường dùng 10 mg uống 1 lần/ngày. \n
Liều dùng ở bệnh nhân suy thận:
\n \n-
\n
- Suy thận mức độ nhẹ và vừa: Không cần hiệu chỉnh liều. \n
- Suy thận nặng (Clcr < 20 ml/phút): Thận trọng khi sử dụng. \n
Liều dùng ở bệnh nhân suy gan:
\nSuy gan nhẹ và vừa:
\n \n-
\n
- Liều ban đầu 5mg/ngày trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10 mg, uống 1 lần/ngày. \n
- Người chuyển hóa chậm CYP2C19: Liều ban đầu 5mg/ngày trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10 mg, uống 1 lần/ngày. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Sử dụng đồng thời ở những bệnh nhân dùng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOIs)
\n
\n -
\n
Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần của sản phẩm.
\n
\n
Lưu ý, thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
\n
\n
Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
\n-
\n
-
\n
Tính an toàn của betahistin chưa được kiểm chứng. Thuốc này chỉ nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú trong trường hợp xét thấy ích lợi mang lại lớn hơn so với những tai biến có thể gặp.
\n
\n
Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc:
\n-
\n
-
\n
Sản phẩm an toàn cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Buồn ngủ, chóng mặt, mất ngủ
\n
\n -
\n
Buồn nôn nhẹ, ợ hơi, ợ nóng, khó chịu dạ dày, táo bón;
\n
\n -
\n
Thay đổi cân nặng;
\n
\n -
\n
Giảm ham muốn tình dục, không có lực, hoặc khó đạt được cực khoái;
\n
\n -
\n
Khô miệng, ngáp dài, ù tai.
\n
\n -
\n
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Bất kỳ thuốc chống trầm cảm nào khác;
\n
\n -
\n
Buspirone;
\n
\n -
\n
Lithium;
\n
\n -
\n
Tryptophan (L-tryptophan);
\n
\n -
\n
Thuốc chống đông máu như warfarin;
\n
\n -
\n
Thuốc trị đau nửa đầu như sumatriptan, rizatriptan, các các thuốc khác;
\n
\n -
\n
Thuốc giảm đau chứa chất gây mê như fentanyl hoặc tramadol.
\n
\n -
\n
Rượu
\n
\n -
\n
Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.
\n
\n
Quên liều và xử trí:
\n-
\n
-
\n
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
\n
\n
Quá liều và xử trí:
\n-
\n
-
\n
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
\n
\n -
\n
Nhiệt độ không quá 30°C.
\n
\n -
\n
Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này