Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ciprofloxacin 500mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ciprofloxacin 500mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtMacleods
Dạng bào chếDạng viên
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

  • Ciprofloxacin: 500mg.

Công dụng:

Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản - phối và viêm phổi thùy, viêm phế quản cấp và mạn tính, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bào, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh mụn nhọt, viêm quầng.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Không biến chứng viêm thận – bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo.
  • Các nhiễm khuẩn khác: Viêm cốt tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn,

Liều dùng:

Người lớn:
  • 500mg -1g/lần uống 1 hoặc 2 lần trong ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn
Trẻ em:
  • Trẻ từ 1-6 tuổi: 250mg 2 lần mỗi ngày
  • Trẻ trên 6 tuổi uống 500mg, 2 lần mỗi ngày
  • Cần điều chỉnh ở người lớn tuổi và bệnh nhân suy thận.

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.

Quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho bệnh nhân nhạy cảm hoặc dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Tác dụng phụ:

Thường gặp:
  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
Ít gặp:
  • Máu tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Da: ban da dạng sần, ngoại ban, nổi mày đay, ngứa.
  • Gan: tăng transaminase có hồi phục.
  • Tiết niệu - sinh dục: đau tinh hoàn, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida, ngứa bộ phận sinh dục.
Hiếm gặp:
  • Toàn thân: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.
  • Máu: giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu, thử nghiệm Combs dương khô nhanh niên giả mạc, rối loạn tiêu hóa.
  • Da: ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens - Johnson, pemphigus thông thường, hoại từ biểu bị nhiễm độc (hối chứng Lyell), phù mạch.
  • Gan: vùng da ứ mật tăng nhẹ AST, ALT, viêm gan.
  • Thận: nhiễm độc thận có tăng tạm thời trẻ và creatinin máu, viêm thận kẽ có hồi phục.
  • Thần kinh trung ương; co giật (khi dùng liều cao và khi suy giảm chức năng thận), đau đầu tình trạng kích động.
  • Bộ phận khác: đau khớp.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác với các thuốc khác:

  • Cholestyramin gắn kết với cefadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thu của thuốc.
  • Probenecid có thể làm giảm bài tiết cephalosporin.
  • Furosemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng làm tăng độc tính trên thận.

Lưu ý khi sử dụng:

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với penicilin vì đã thấy có phản ứng quá mẫn chéo. Khi dùng cho người bị suy giảm chức năng thận.
  • Cefadroxil dùng dài ngày có thể làm phát triển quá mức các chủng không nhạy cảm. Có thể gây viêm đại tràng giả mạc.
  • Thận trọng với người bệnh có tiền sử dị ứng đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng.
  • Khi dùng cho trẻ sơ sinh và đẻ non.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản:

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này