

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
CIMAHer 50mg/ml (Hộp 4 lọ x 10ml) - Thuốc chống ung thư
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 4 lọ x 10ml |
| Xuất xứ | Cuba |
| Quy cách | Hộp 4 lọ x 10ml |
| Số đăng ký | QLSP- 1002-17 |
| Nhà sản xuất | CIM |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hàm lượng | 50mg/10ml |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Nimotuzumab: 50mg/ml \n
Công dụng:
\nThuốc Cimaher với thành phần chính là Nimotuzumab dùng để điều trị các mặc bệnh sau. \n-
\n
- Phối hợp với xạ trị và/ hoặc hóa trị chỉ định trên bệnh nhân có khối u đầu cổ giai đoạn tiến xa. \n
- Được chỉ định dùng để điều trị bệnh nhân mắc ung thư tế bào thần kinh đệm thể đa dạng và thể không điển hình cùng với xạ trị. \n
- Được chỉ định điều trị đơn độc trên bệnh nhi đối với ung thư tế bào sao tái phát sau phẫu thuật, hoặc sau hoá trị liệu và xạ trị \n
- Được chỉ định trên bệnh nhi mới chẩn đoán ung thư tế bào sao thể ác tính cao điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường tiêm. \n
Liều dùng:
\nBệnh nhân ung thư đầu mặt cổ giai đoạn tiến triển xa: \n-
\n
- Đối với bệnh ung thư đầu mặt cổ, liều khuyến cáo là 200 mg, mỗi tuần một lần trong vòng 6 tuần. Trong thời gian điều trị này bệnh nhân vẫn nên điều trị xạ trị và/hoặc hoá trị liệu chuẩn. \n
- Trong thời gian củng cố, liều khuyên dùng là 200 mg, dùng 15 ngày một lần cho tới khi triệu chứng lâm sàng giảm bớt. \n
- Bệnh nhi mắc ung thư tế bào sao thể ác tính cao tái phát \n
- Liều khuyên dùng là 150 mg/m2 da cơ thể, dùng một mình mỗi tuần một lần trong 6 tuần. \n
- Trong thời gian củng cố, liều khuyên dùng là 150 mg/m2, dùng 15 ngày một lần cho tới khi triệu chứng lâm sàng giảm bớt. \n
- Người lớn mắc ung thư tế bào thần kinh đệm thể đa dạng và thể không điển hình \n
- Liều khuyên dùng là 200 mg, dùng một lần một tuần trong vòng 6 tuần, kết hợp với xạ trị chuẩn. \n
- Trong thời gian củng cố, liều khuyên dùng là 200 mg, dùng 15 ngày một lần cho tới khi triệu chứng lâm sàng giảm. \n
- Trong tất cả các loại chỉ định, truyền tĩnh mạch liên tục CIMAher trong khoảng thời gian trên 30 phút và thuốc được hoà tan với 250 ml muối đẳng trương \n
-
\n
- Điều trị với Cimaher trong tất cả các chỉ định đều được thực hiện trong 2 giai đoạn: Giảm bệnh và củng cố \n
- Giai đoạn giảm bệnh sẽ được điều trị một lần một tuần cho tới khi 6 liều dùng hoàn tất, điều trị đồng thời với hoá trị liệu hoặc xạ trị được \n
- khuyến cáo. Thời gian tạm ngừng điều trị Cimaher sẽ được áp dụng khi xạ trị hoặc hoá xạ trị tạm ngừng. Khi dùng lại xạ trị/ hoá xạ trị, tiếp tục dùng Cimaher. \n
- Trong giai đoạn củng cố, điều trị Cimaher sẽ được áp dụng 15 ngày một lần cho tới khi triệu chứng lâm sàng giảm. \n
-
\n
- Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo. \n
-
\n
- Chưa có báo cáo. \n
Chống chỉ định;
\n-
\n
- Quá mẫn với các thành phần của thuốc. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- CIMAher® nên được chỉ định thận trọng trên các bệnh nhân mà trước đó đã được điều trị với kháng thể đơn dòng EGF-r3 từ chuột. CIMAher® nên thận trọng khi dùng trên các bệnh nhân có các bệnh mãn tính trong giai đoạn mất bù như: suy tim, đái đường hoặc tăng huyết áp động mạch. \n
- Lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi sử dụng: \n
- CIMAher không có chứa các chất bảo quản vì vậy cần pha dung dịch truyền ngay khi mở nắp lọ. \n
- CIMAher khi hòa với dung dịch muối sinh lý 0,9% có thể ổn định trong vòng 72 giờ nếu để ở 270C hoặc thấp hơn. Nếu quá thời gian trên, loại bỏ dung dịch đã pha.. \n
- Một vài tác dụng phụ có thể làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Nếu bệnh nhân gặp phải một số tác dụng phụ như run, mất ngủ, ảo giác thì không nên lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Tác dụng phụ cơ bản sau khi dùng CIMAher® bao gồm nhẹ và trung bình như: run, ớn lạnh, buồn nôn, nôn, thiếu máu, tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp, sốt, tăng phosphatase kiềm, GOP và GTP. \n
- Các tác dụng phụ khác ít gặp hơn như mất ngủ, ảo giác, đau cơ, khó nuốt, khô miệng, nóng, ngứa, đỏ da, yếu tay, tăng creatinine, hạ bạch cầu, đái máu, đau ngực và xanh tím miệng. \n
- Tác dụng phụ của thuốc đáp ứng tốt với thuốc giảm đau và thuốc kháng histamin với liều thông thường. \n
-
\n
- Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C - nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này