Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cilexkand Plus 8/12,5mg - Trị tăng huyết áp nguyên phát khi đơn trị liệu không đủ kiểm soát
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cilexkand Plus 8/12,5mg - Trị tăng huyết áp nguyên phát khi đơn trị liệu không đủ kiểm soát

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110459623
Nhà sản xuấtDRP Inter
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg8mg/12\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Candesartan cilexetil 8 mg
  • \n
  • Hydrochlorothiazide 12,5 mg
  • \n
\n
\n

Vai trò thành phần

\n
    \n
  • Candesartan cilexetil 8 mg: tiền dược chuyển thành candesartan – đối kháng chọn lọc thụ thể AT1 của angiotensin II, giảm co mạch và tiết aldosterone, hạ huyết áp bền vững, ít gây ho.
  • \n
  • Hydrochlorothiazide 12,5 mg: ức chế đồng vận chuyển Na+/Cl- ở ống lượn xa, tăng thải muối nước; về lâu dài làm giảm sức cản ngoại biên.
  • \n
  • Phối hợp: hai cơ chế bổ sung, tăng hiệu quả hạ áp và khả năng đạt mục tiêu so với dùng đơn trị liệu.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát.
  • \n
  • Cải thiện kiểm soát huyết áp 24 giờ khi dùng đều đặn.
  • \n
  • Giảm số viên thuốc phải dùng mỗi ngày, hỗ trợ tuân thủ.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị tăng huyết áp nguyên phát khi đơn trị liệu không đủ kiểm soát.
  • \n
  • Chuyển đổi từ phối hợp tự do hai thành phần tương đương sang dạng phối hợp cố định.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào (bao gồm dẫn chất sulfonamide).
  • \n
  • Thai kỳ (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2) và cho con bú.
  • \n
  • Suy thận nặng, vô niệu; suy gan nặng/ ứ mật.
  • \n
  • Giảm kali máu kháng trị, tăng calci máu, hạ natri máu nặng chưa chỉnh.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 1 viên/ngày, uống cùng một thời điểm mỗi ngày. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Điều chỉnh liều: dựa đáp ứng sau 2–4 tuần. Không tự ý tăng liều. Thận trọng nếu đang dùng lợi tiểu mạnh, nguy cơ hạ huyết áp liều đầu.
  • \n
\n
\n

Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: thường không cần chỉnh liều; theo dõi hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Suy thận: theo dõi creatinin, điện giải; tránh dùng nếu vô niệu/ suy thận nặng.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng ở mức nhẹ – vừa; chống chỉ định nếu nặng/ ứ mật.
  • \n
  • Thiếu dịch: nên hiệu chỉnh trước khi khởi trị.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n \nThường gặp: chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, hạ huyết áp tư thế nhẹ, tiểu nhiều. \n \nXét nghiệm: giảm kali/ natri, tăng acid uric, tăng glucose, tăng creatinin nhẹ. \n \n
\n
Ít gặp/ hiếm: \n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn, phát ban.
  • \n
  • Rối loạn điện giải có triệu chứng: chuột rút, loạn nhịp.
  • \n
  • Hiếm: phù mạch; tổn thương thận cấp ở bệnh nhân hẹp động mạch thận.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • NSAID có thể giảm tác dụng hạ áp, tăng nguy cơ suy thận (nhất là khi mất nước).
  • \n
  • Lithi: thiazide làm tăng nồng độ lithi – tránh phối hợp hoặc theo dõi chặt.
  • \n
  • Lợi tiểu giữ kali/ bổ sung kali/ thuốc ức chế RAA khác: nguy cơ rối loạn kali máu.
  • \n
  • Digitalis: hạ kali do thiazide làm tăng độc tính digitalis.
  • \n
  • Rượu, thuốc an thần: tăng hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Theo dõi huyết áp, điện giải (Na+, K+, Mg2+) và chức năng thận định kỳ.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, bệnh gút, đái tháo đường, xơ gan/ cổ trướng.
  • \n
  • Hướng dẫn uống đủ nước, nhất là khi sốt/ tiêu chảy/ trời nóng.
  • \n
  • Ngừng tạm trước thủ thuật có nguy cơ giảm tưới máu thận/ dùng thuốc cản quang.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Candesartan: đối kháng AT1 ngăn tín hiệu co mạch và tiết aldosterone; không ức chế ACE nên ít gây ho/ phù mạch.
  • \n
  • Hydrochlorothiazide: lợi tiểu thiazide làm giảm thể tích tuần hoàn ban đầu; về sau điều hòa giảm sức cản ngoại biên – cơ chế chính cho tác dụng hạ áp kéo dài.
  • \n
  • Hiệp lực: ARB khử bù hệ RAA do thiazide kích hoạt, trong khi thiazide làm giảm nguy cơ tăng kali từ ARB – tăng hiệu quả và an toàn tổng thể.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Candesartan cilexetil: hấp thu và chuyển hóa thành candesartan; gắn protein cao; thải trừ qua mật và thận; t1/2 ~9 giờ – dùng 1 lần/ngày.
  • \n
  • Hydrochlorothiazide: hấp thu đường uống, không chuyển hóa đáng kể; thải trừ qua thận dạng không đổi; t1/2 6–15 giờ.
  • \n
  • Thức ăn: không ảnh hưởng đáng kể đến sinh khả dụng.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng khi viên đổi màu bất thường, mốc, vỡ nát hoặc quá hạn.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ ra trong ngày; nếu gần giờ liều sau, bỏ qua liều quên.
  • \n
  • Không uống bù gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: hạ huyết áp rõ, rối loạn điện giải, suy thận.
  • \n
  • Xử trí: đặt nằm ngửa, nâng chân, bù dịch đẳng trương, theo dõi điện giải/ chức năng thận; hỗ trợ triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chống chỉ định (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2); tránh mang thai trong thời gian điều trị.
  • \n
  • Cho con bú: không khuyến cáo; cân nhắc thuốc thay thế an toàn hơn.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nCó thể gây chóng mặt khi bắt đầu; thận trọng cho đến khi biết đáp ứng cá nhân. \n \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này