

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Cilexkand Plus 32/25 mg - Giảm huyết áp tâm thu và tâm trương
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110203823 |
| Nhà sản xuất | DRP Inter |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 32mg/25mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Candesartan cilexetil 32 mg \n
- Hydrochlorothiazide 25 mg \n
Vai trò thành phần
\n-
\n
- Candesartan cilexetil 32 mg: tiền dược chuyển thành candesartan – đối kháng chọn lọc thụ thể AT1 của angiotensin II, ức chế co mạch và tiết aldosterone, giảm sức cản ngoại biên, hạ huyết áp bền vững 24 giờ; ít gây ho khan. \n
- Hydrochlorothiazide 25 mg: lợi tiểu thiazide ức chế đồng vận chuyển Na+/Cl- tại ống lượn xa, tăng thải muối và nước, lâu dài làm giảm sức cản mạch. Liều 25 mg phù hợp ở giai đoạn tăng cường điều trị khi cần hiệu lực lợi tiểu lớn hơn. \n
- Phối hợp liều cao: hai cơ chế bổ sung (RAA + lợi tiểu) giúp tăng xác suất đạt mục tiêu huyết áp ở bệnh nhân không đáp ứng đủ với liều thấp/ trung bình hoặc phối hợp tự do trước đó. \n
Công dụng
\n-
\n
- Giảm huyết áp tâm thu và tâm trương ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát. \n
- Cải thiện kiểm soát huyết áp 24 giờ, kể cả thời gian ban đêm khi dùng đều đặn. \n
- Giảm số viên thuốc mỗi ngày, hỗ trợ tuân thủ điều trị dài hạn. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Tăng huyết áp nguyên phát ở người trưởng thành khi đơn trị liệu bằng candesartan hoặc hydrochlorothiazide không đủ kiểm soát; hoặc sau khi đã thử phối hợp liều thấp – trung bình nhưng vẫn chưa đạt đích. \n
- Chuyển đổi từ phối hợp tự do hai thành phần tương đương sang dạng phối hợp cố định 32/25 mg để đơn giản hóa phác đồ. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với candesartan, hydrochlorothiazide, sulfonamides hoặc bất kỳ tá dược nào. \n
- Thai kỳ (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2) và cho con bú. \n
- Suy thận nặng (vô niệu), suy gan nặng/ ứ mật. \n
- Tăng calci máu, giảm kali máu kháng trị, hạ natri máu nặng chưa chỉnh. \n
Liều dùng và cách dùng
\n-
\n
- Người lớn: 1 viên/ngày, uống với nước, vào cùng một thời điểm mỗi ngày. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. \n
- Khởi trị/ chuyển đổi: ưu tiên dùng khi bệnh nhân đã được cá thể hóa liều từng thành phần (candesartan ~32 mg/ngày và hydrochlorothiazide ~25 mg/ngày) và cần hợp nhất thành một viên; hoặc khi không đạt đích với liều thấp/ trung bình. \n
- Điều chỉnh liều: đánh giá đáp ứng sau 2–4 tuần. Không tự ý tăng liều hoặc phối hợp thêm lợi tiểu mạnh nếu không có chỉ định của bác sĩ. \n
Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt
\n-
\n
- Người cao tuổi: thường không cần chỉnh liều; theo dõi hạ huyết áp tư thế và điện giải. \n
- Suy thận: theo dõi creatinin, điện giải; tránh dùng nếu vô niệu/ suy thận nặng; thận trọng khi eGFR < 60 mL/ph/1,73m². \n
- Suy gan: thận trọng ở mức nhẹ – vừa; chống chỉ định nếu nặng/ ứ mật. \n
- Giảm thể tích tuần hoàn: chỉnh dịch/ giảm liều lợi tiểu đang dùng trước khi khởi trị để hạn chế tụt huyết áp liều đầu. \n
Tác dụng không mong muốn
\n
\n
\n
\n
\nThường gặp: chóng mặt, nhức đầu, mệt, buồn nôn nhẹ, hạ huyết áp tư thế (đặc biệt khi thiếu dịch), tiểu nhiều.
\n
\nXét nghiệm: hạ kali/ hạ natri, tăng acid uric, tăng glucose, tăng creatinin huyết tương (thường nhẹ và ổn định).
\n
\n
\nÍt gặp/ hiếm nhưng cần lưu ý:
\n
\n-
\n
- Phản ứng quá mẫn, phát ban, ngứa; rất hiếm phù mạch. \n
- Rối loạn điện giải có triệu chứng: chuột rút, mệt, loạn nhịp. \n
- Tổn thương thận cấp ở bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên/ thận đơn. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- NSAID (kể cả COX-2): giảm tác dụng hạ áp và tăng nguy cơ suy thận, nhất là ở người cao tuổi/ mất nước. \n
- Lithi: thiazide làm tăng nồng độ lithi – tránh phối hợp hoặc theo dõi nồng độ lithi chặt chẽ. \n
- Lợi tiểu giữ kali/ bổ sung kali/ thuốc ức chế RAA khác: nguy cơ rối loạn kali máu (dù thiazide có thể cân bằng một phần). \n
- Digitalis: hạ kali do thiazide làm tăng độc tính digitalis. \n
- Rượu, thuốc an thần: tăng hạ huyết áp tư thế. \n
- Nhựa gắn acid mật: có thể làm giảm hấp thu thiazide – dùng cách xa. \n
Cảnh báo và thận trọng
\n-
\n
- Theo dõi huyết áp, điện giải (Na+, K+, Mg2+) và chức năng thận định kỳ, đặc biệt vài tuần đầu và khi điều chỉnh liều. \n
- Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, gút, đái tháo đường, xơ gan/ cổ trướng. \n
- Hướng dẫn uống đủ nước, tránh mất nước/ thiếu dịch (nắng nóng, sốt, tiêu chảy, nôn). \n
- Ngừng tạm trước thủ thuật/ chụp cản quang có nguy cơ giảm tưới máu thận. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Candesartan: chất đối kháng AT1 ức chế các tác động của angiotensin II (co mạch, tiết aldosterone, tái hấp thu Na+, kích hoạt giao cảm), từ đó hạ huyết áp dần dần và bền vững, không gây phản xạ nhịp nhanh đáng kể. \n
- Hydrochlorothiazide: tăng thải NaCl và nước; hiệu quả hạ áp tối ưu đạt sau vài tuần nhờ điều hòa giảm sức cản ngoại biên. \n
- Phối hợp ARB + thiazide: cơ chế bổ sung – ARB hạn chế hoạt hóa RAA thứ phát do thiazide, trong khi thiazide hạn chế xu hướng tăng kali máu do ARB; hiệu quả hạ áp cộng lực và ổn định 24 giờ. \n
Dược động học
\n-
\n
- Candesartan cilexetil: hấp thu và thủy phân nhanh thành candesartan có hoạt tính sinh học; gắn protein cao; thải trừ qua mật và thận; t1/2 ~9 giờ – dùng 1 lần/ngày. \n
- Hydrochlorothiazide: hấp thu tốt qua đường uống; không chuyển hóa đáng kể; thải trừ chủ yếu qua thận dạng không đổi; t1/2 6–15 giờ. \n
- Ảnh hưởng thức ăn: không có ý nghĩa lâm sàng. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp. \n
- Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em. \n
- Không sử dụng nếu viên đổi màu bất thường, mốc, vỡ nát hoặc quá hạn. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Uống ngay khi nhớ ra trong ngày; nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. \n
- Không uống bù gấp đôi. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Biểu hiện: hạ huyết áp rõ, rối loạn điện giải, suy thận. \n
- Xử trí: đặt nằm ngửa, nâng chân, bù dịch đẳng trương, theo dõi huyết áp/ điện giải/ chức năng thận; hỗ trợ triệu chứng. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Mang thai: chống chỉ định (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2); nếu phát hiện có thai khi đang dùng, ngừng ngay và tham vấn bác sĩ. \n
- Cho con bú: không khuyến cáo; cân nhắc thuốc thay thế an toàn hơn theo chỉ định bác sĩ. \n
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Có thể gây chóng mặt khi mới bắt đầu hoặc sau điều chỉnh liều; thận trọng cho đến khi biết đáp ứng cá nhân. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này