Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Chemodox 2 mg/ml - Điều trị ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Chemodox 2 mg/ml - Điều trị ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ 10ml\
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 lọ 10ml\
Số đăng kýVN-21967-19
Nhà sản xuấtSUN
Dạng bào chếHỗn dịch liposome tiêm truyền tĩnh mạch
Hàm lượng2mg/ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Doxorubicin Hydroclorid USP: 2mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị cho bệnh nhân bị ung thư vú đã di căn và có khả năng mắc bệnh lý tim mạch.
  • \n
  • Điều trị ung thư buồng trứng cho người bệnh không đáp ứng với liệu pháp hóa trị trước đó.
  • \n
  • Điều trị đa u tủy xương cho các trường hợp không thể ghép tủy hoặc đã từng sử dụng các phương pháp điều trị trước nhưng không hiệu quả.
  • \n
  • Điều trị bệnh ung thư Kaposi có liên quan đến AIDs, bệnh da niêm mạc hoặc các bệnh nội tạng trong thời gian dài.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Điều trịLiều dùng
Ung thư buồng trứng, ung thư vúTiêm tĩnh mạch 4 tuần 1 lần với mức liều 50mg/mvà duy trì nếu bệnh nhân có đáp ứng.
đa u tủy xươngDùng liều truyền thuốc bortezomid với mức 1,3mg/mvào ngày 1,4,8, 11 mỗi 3 tuần và Doxorubicin vào ngày thứ 4. \n \n2 loại thuốc này cần dùng cách nhau tối thiểu 72 giờ.
Điều trị bệnh ung thư Kaposi có liên quan đến AIDsTiêm tĩnh mạch với liều 20mg/mmỗi 2-3 tuần. \n \nDuy trì liều dùng nếu thấy bệnh nhân có đáp ứng.
Các trường hợp có bệnh lý nềnDùng theo chỉ dẫn theo từng đợt điều trị từ bác sĩ phụ trách.
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng thuốc Chemodox 2 mg/ml Injection bằng cách tiêm tĩnh mạch vào cơ thể người bệnh, không dùng đường tiêm bắp hoặc tiêm dưới da, không pha loãng thuốc khi điều trị.
  • \n
  • Với các mức liều dưới 90mg: pha thuốc trong khoảng 250ml dịch Glucose 5% (50mg/ml).
  • \n
  • Với các mức liều 90mg hoặc lớn hơn: pha thuốc trong khoảng 500ml dịch glucose 5% (50mg/ml).
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không dùng thuốc Chemodox 2 mg/ml cho người bệnh dị ứng với Doxorubicin Hydroclorid USP hoặc các tá dược trong thuốc. Nếu người bệnh bị ung thư Kaposi liên quan AIDs đáp ứng với liệu pháp dùng thuốc tại chỗ alpha Interferon thì không nên dùng thuốc này.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Khi dùng thuốc Chemodox 2 mg/ml, người bệnh có thể gặp phải 1 trong số các triệu chứng như: nhiễm khuẩn, rối loạn hệ tạo máu - bạch huyết, rối loạn chức năng thần kinh và chuyển hóa, nhìn mờ, chảy nước mắt, loạn nhịp tim, nôn hoặc buồn nôn, rối loạn tiêu hóa, viêm da, sốt, đau nhức, mệt mỏi,...
  • \n
  • Thông báo ngay cho bác sĩ nếu bệnh nhân gặp phải những dấu hiệu này.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Doxorubicin liposome cũng tương tự các loại doxorubicin khác, có thể gây tăng độc tính của các liệu pháp điều trị ung thư khác nếu dùng đồng thời.
  • \n
  • Các thử nghiệm lâm sàng giai đoạn II đã ghi nhận phối hợp thuốc chứa doxorubicin liposome với tác nhân hóa trị thông thường ở bệnh nhân có khối u ác tính phụ khoa, nhưng không có báo cáo về tương tác thuốc nghiêm trọng. Mặc dù vậy, cần thận trọng khi sử dụng đồng thời với các thuốc hóa trị khác.
  • \n
  • Khi dùng đồng thời với các thuốc khác như cyclophosphamid hoặc taxanes (ví dụ Paclitaxel, Docetaxel), không có độc tính mới phát sinh trong các thử nghiệm lâm sàng ở bệnh nhân mắc ung thư vú và buồng trứng.
  • \n
  • Khi chỉ định doxorubicin liposome cùng với các thuốc gây độc tế bào khác, đặc biệt là các thuốc gây độc tủy, cần cân nhắc và theo dõi cẩn thận do nguy cơ tăng thêm độc tính huyết học (giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu).
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Chemodox 2 mg/ml (doxorubicin liposome) có dược động học và thời gian tác dụng khác biệt so với các dạng doxorubicin hydrochlorid thông thường. Do đó, không nên hoán đổi giữa các công thức khác nhau của doxorubicin mà không có chỉ định cụ thể từ bác sĩ.
  • \n
  • Doxorubicin, bao gồm dạng liposome, có thể gây độc tính tim. Do đó, tất cả bệnh nhân điều trị bằng thuốc này cần được theo dõi thường xuyên điện tâm đồ (ECG) để phát hiện sớm các dấu hiệu của bệnh cơ tim hoặc suy tim.
  • \n
  • Thuốc chỉ nên được sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ, đặc biệt ở những bệnh nhân có tiền sử suy tim hoặc đang có các yếu tố nguy cơ về tim mạch.
  • \n
  • Thận trọng và theo dõi công thức máu (huyết học) thường xuyên trong quá trình điều trị để phát hiện sớm suy tủy.
  • \n
  • Như nhiều thuốc chống ung thư gây tổn thương DNA khác, doxorubicin có thể làm tăng nguy cơ phát triển bệnh bạch cầu tủy cấp tính thứ phát và hội chứng rối loạn sinh tủy. Do đó, cần theo dõi kỹ huyết học cho tất cả bệnh nhân điều trị bằng doxorubicin, đặc biệt khi dùng trong phác đồ phối hợp.
  • \n
  • Bỏ phần thuốc còn lại sau khi đã tiêm 1 phần.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Không sử dụng Chemodox 2 mg/ml cho bệnh nhân này do có những ảnh hưởng bất lợi đến sức khỏe thai kỳ cũng như của trẻ bú, người mẹ.
  • \n
\n

Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không lái xe, điều khiển thiết bị, máy móc trong thời gian trị liệu bằng thuốc Chemodox 2 mg/ml.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • \n
      \n
    • Quá liều thuốc Chemodox 2 mg/ml có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến số lượng tế bào bạch cầu, tiểu cầu và gây viêm niêm mạc. Liên hệ với bác sĩ chuyên khoa phụ trách để được điều trị bằng các phương pháp phù hợp, kịp thời.
    • \n
    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Đặt thuốc Chemodox 2 mg/ml tại nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng chiếu và nhiệt độ trong khoảng 2-8 độ C. Không để thuốc bị đông lạnh và sau khi pha loãng, sử dụng thuốc trong khoáng thời gian không quá 24 tiếng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này