Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cetamvit 1200mg DHT (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị triệu chứng chóng mặt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cetamvit 1200mg DHT (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị triệu chứng chóng mặt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-27879-17
Nhà sản xuấtHataphar
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1200mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Piracetam: 1200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Cetamvit được chỉ định điều trị: \n
    \n
  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • \n
  • Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi sắc khí khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não, đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
  • \n
  • Điều trị nghiện rượu.
  • \n
  • Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm (piracetam có tác dụng ức chế và làm hồi phục hồng cầu liềm in vitro và có tác dụng tốt trên người bệnh bị thiếu máu hồng cầu liềm).
  • \n
  • Ở trẻ em điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.
  • \n
  • Dùng bổ trợ trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thân thực thể ở người cao tuổi: 1,2 – 2,4 g (1-2 viên) / \nngày, tùy theo từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8 g (4viên)/ngày trong những tuần đầu:
  • \n
  • Điều trị nghiện rượu: 12 g (10 viên)/ngày trong thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị uy tri: \nUống 2,4 g (2 viên)/ngày.
  • \n
  • Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9- 12 g (8 — 10 viên)/ngày; liều duy trì là 2,4 g (2viên)/ngày, uống ít nhất trong ba tuần.
  • \n
  • Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
  • \n
  • Điều trị rung giật cơ: Piracetam được dùng với liều 7,2 g (6 viên)/ngày, chia làm 2 – 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 – 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g (2 viên)/ngày cho tới liều tối đa là 24 g (20 viên)/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm. Không sử dụng cho trẻ dưới 16 tuôi.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 mI/phút).
  • \n
  • Người mắc bệnh múa giật Huntington.
  • \n
  • Người bệnh suy gan.
  • \n
  • Xuất huyết não.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Vì piracetam được thải qua thận, nên thời gian bán thải của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người bệnh cao tuổi.
  • \n
  • Do piracetam làm giảm khả năng kết tập tiểu cầu, cần thận trọng ở những bệnh nhân bị loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ do xuất huyết, bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông, bệnh \nnhân trải qua phẫu thuật lớn bao gồm cả phẫu thuật nha khoa.
  • \n
  • Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật.
  • \n
  • Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc khi mang thai.
  • \n
  • Không nên dùng piracetam cho người cho con bú.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: \n
    \n
  • Toàn thân: Mệt mỏi.
  • \n
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.
  • \n
  • Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mắt ngủ, ngủ gà.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân, suy nhược
  • \n
  • Thần kinh: Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.
  • \n
  • Huyết học: Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng
  • \n
  • Da: Viêm da, ngứa, mày đay.
  • \n
\nThông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh. Đã có một trường hợp có tương tác giữa piracetam và tỉnh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: Lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.
  • \n
  • Ở người bệnh có thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này