Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Certican 0.75mg - Dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân ghép thận, tim
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Certican 0.75mg - Dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân ghép thận, tim

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứThụy Sĩ
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtNovartis
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng0.75mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Everolimus: 0.75mg.
  • \n
\n

Tác dụng:

\n
    \n
  • Everolimus là một dẫn xuất của Rapamycin, có tác dụng ức chế mTOR.
  • \n
  • Everolimus ức chế miễn dịch, được sử dụng trong cấy ghép nội tạng.
  • \n
  • Everolimus chỉ tác dụng đặc hiệu lên protein mTORC1.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân người lớn có nguy cơ về miễn dịch từ thấp đến trung bình đang ghép thận/tim cùng loài khác gen.
  • \n
  • Nên dùng thuốc phối hợp với Cyclosporin vi nhũ tương và corticosteroid.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Việc điều trị chỉ do thầy thuốc có kinh nghiệm điều trị ức chế miễn dịch sau ghép tạng và là người quyết định theo dõi nồng độ everolimus trong máu toàn phần.
  • \n
  • Người lớn: khởi đầu 0.75 mg x 2 lần/ngày, dùng càng sớm càng tốt sau ghép. Chỉnh liều cách nhau 4-5 ngày theo nồng độ thuốc trong máu, dung nạp, đáp ứng của bệnh nhân, thay đổi thuốc phối hợp và tình trạng lâm sàng.
  • \n
  • Suy gan nhẹ-vừa giảm nửa liều.
  • \n
  • Liều Cyclosporin trong ghép thận: Không nên dùng Certican thời gian dài cùng các liều Cyclosporin đầy đủ.
  • \n
  • Liều Cyclosporin trong ghép tim: dựa vào nồng độ đáy Cyclosporin trong máu, giai đoạn điều trị duy trì: nên giảm liều Cyclosporin khi đã dung nạp để cải thiện chức năng thận, nếu suy thận tiến triển hoặc ClCr < 60mL/phút: chỉnh chế độ điều trị.
  • \n
  • Trước khi giảm liều Cyclosporin cần xác định nồng độ đáy everolimus trong máu toàn phần ở trạng thái ổn định ≥ 3ng/mL. Giới hạn trên của mức điều trị được khuyến cáo: 8ng/mL.
  • \n
  • Tăng creatinine huyết thanh: giảm liều Cyclosporin.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được bào chế viên nén nên sử dụng thuốc theo đường uống.
  • \n
  • Bạn lưu ý không bẻ hay nghiền nát viên thuốc, làm thay đổi sự hấp thu thuốc của cơ thể, ảnh hưởng đến Sinh khả dụng của thuốc.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nMột số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc là: \n
    \n
  • Nhiễm virus, nhiễm vi khuẩn, nhiễm nấm, nhiễm khuẩn huyết.
  • \n
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, bệnh đông máu.
  • \n
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối hoặc hội chứng tan máu tăng urê huyết.
  • \n
  • Tăng cholesterol, lipid, triglyceride huyết.
  • \n
  • Tăng HA, u nang bạch huyết, huyết khối tắc nghẽn tĩnh mạch.
  • \n
  • Tràn dịch màng phổi, viêm phổi mô kẽ.
  • \n
  • Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Phù thần kinh mạch, mụn trứng cá, biến chứng ở vết thương do phẫu thuật.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, protein niệu.
  • \n
  • Phù, đau tay chân,...
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Không khuyến cáo phối hợp thuốc ức chế và/hoặc chất gây cảm ứng mạnh CYP3A4. Thận trọng phối hợp cơ chất của CYP3A4 và CYP3D6 có chỉ số điều trị hẹp.
  • \n
  • Không dùng thuốc cùng bưởi và nước bưởi.
  • \n
  • Tránh sử dụng vaccine sống khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người bị tăng nguy cơ nhiễm trùng, nhiễm trùng cơ hội, khuyến cáo dự phòng Cytomegalovirus trong 3 tháng sau ghép tạng.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy gan nặng, tăng lipid máu, không dung nạp galactose, thiếu galactose trầm trọng, kém hấp thu glucose-galactose.
  • \n
  • Theo dõi bệnh nhân dùng chất ức chế HMG-CoA reductase và/hoặc Fibrate, về các u tân sinh ở da và nên tránh tiếp xúc ánh sáng tử ngoại.
  • \n
  • Không dùng thuốc đã bị hết hạn hay có dấu hiệu hư hỏng.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tốt nhất là không nên dùng thuốc, tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
  • Không để thuốc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • \n
  • Để thuốc xa tầm với của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này