Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cernevit (Hộp 10 lọ) - Bổ sung vitamin và khoáng chất
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cernevit (Hộp 10 lọ) - Bổ sung vitamin và khoáng chất

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc bổ, vitamin, khoáng chất
Quy cáchHộp 10 lọ
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 10 lọ
Số đăng kýVN-16135-13
Nhà sản xuấtPierre Fabre
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Vitamin A: 3500 UI.
  • \n
  • Vitamin D3: 220 UI.
  • \n
  • DL alpha-tocopherol: 10.2 mg.
  • \n
  • Vitamin C: 125 mg.
  • \n
  • Vitamin B1: 3.51 mg.
  • \n
  • Vitamin B2: 4.14 mg.
  • \n
  • Vitamin B6: 4.53 mg.
  • \n
  • Vitamin B12: 0.006 mg.
  • \n
  • Folic acid: 0.414 mg.
  • \n
  • Dexpanthenol: 16.15 mg.
  • \n
  • Biotin: 0.069 mg.
  • \n
  • Vitamin PP: 46 mg.
  • \n
  • Glycin: 250 mg.
  • \n
  • Glycocholic acid: 140 mg.
  • \n
  • Lecithin đậu nành: 112.5 mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Cernevit được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân có nhu cầu bổ sung vitamin hằng ngày bằng đường tĩnh mạch nhưng không thể dùng được đường uống (có thể do suy dinh dưỡng, rối loạn tiêu hóa, kém hấp thu…)
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em trên 11 tuổi nên dùng 1 lọ mỗi ngày.
  • \n
  • Thời gian điều trị tùy từng trường hợp theo sự chỉ dẫn của bác sĩ. Người bệnh phải tuyệt đối tuân thủ các quy định về liều dùng đã được các bác sĩ khuyến cáo, không tự ý thay đổi liều lượng.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Chú ý lấy 5ml nước pha tiêm đầu tiên bơm vào lọ bằng ống tiêm và lắc nhẹ để hòa tan bột. Chỉ dùng nếu Dung dịch trong suốt, không màu nếu có dấu hiệu chuyển màu bất thường hãy báo ngay cho nhân viên y tế.
  • \n
  • Liều dùng và cách dùng có thể xác định theo từng bệnh nhân và được điều chỉnh trong quá trình điều trị dựa trên độ nặng của tình trạng thiếu hụt vitamin ở bệnh nhân. Nên dùng liều thấp nhất mà có hiệu quả.
  • \n
  • Trong khi sử dụng thuốc nên duy trì chế độ ăn uống lành mạnh, ăn nhiều rau củ và trái cây, đặc biệt là các trái cây giúp bổ sung vitamin B cho cơ thể. Không nên sử dụng các loại thức uống có cồn, chất kích thích.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Cernevit 10ml chống chỉ định ở những bệnh nhân có biểu hiện thừa hoặc ngộ độc vitamin hoặc nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, đặc biệt là bệnh nhân nhạy cảm với thiamine (vitamin B1).
  • \n
  • Tuyệt đối không sử dụng thuốc Cernevit cho những trường hợp bệnh nhân quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • \n
  • Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về chống chỉ định dùng thuốc, bạn hãy hỏi ý kiến bác sĩ để biết thêm thông tin chi tiết.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nCác tác dụng không mong muốn có thể xảy ra khi sử dụng thuốc Cevit là: \n
    \n
  • Đi đứng không vững, tê cóng chân tay.
  • \n
  • Đau cơ, đau xương.
  • \n
  • Sỏi thận, tăng oxalat niệu.
  • \n
  • Buồn nôn, nôn, ợ nóng.
  • \n
  • Nhức đầu, chóng mặt
  • \n
  • Buồn ngủ.
  • \n
  • Tiêu chảy, đau bụng.
  • \n
  • Loét dạ dày – tá tràng.
  • \n
\nNếu như người bệnh cảm thấy xuất hiện bất kỳ biểu hiện hay triệu chứng nào bất thường trên cơ thể và sức khỏe của bản thân, hãy đến thông báo ngay với bác sĩ để có lời khuyên tốt nhất và phương pháp điều trị thích hợp. \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Liều lượng của thuốc bị ảnh hưởng bởi Acid Folic, ví dụ Phenytoin, Levodopa cần phải cẩn thận theo dõi.
  • \n
  • Acid Folic có thể làm mờ triệu chứng của bệnh thiếu máu ác tính.
  • \n
  • Pyridoxin có thể làm giảm tác dụng của Levodopa.
  • \n
  • Hiệu quả của một vài kháng sinh có thể bị ảnh hưởng xấu bởi những thuốc đa vitamin.
  • \n
  • Để đảm bảo an toàn trong quá trình dùng sản phẩm, hãy báo với bác sĩ của bạn về các thuốc khác bạn dùng cùng, tình trạng sức khỏe cũng như các bệnh mắc kèm.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi dùng Cernevit ở những bệnh nhân có dùng vitamin A từ những nguồn khác.
  • \n
  • Sau khi tiêm tĩnh mạch trực tiếp, sự tăng men SGPT được chú ý ở vài bệnh nhân có chứng viêm hoạt hóa đường ruột. Mức độ tăng sẽ phục hồi nhanh sau khi ngưng sử dụng. Khuyên nên theo dõi nồng độ men SGPT ở những bệnh nhân này.
  • \n
  • Ở những bệnh nhân suy thận cần phải theo dõi cẩn thận nồng độ vitamin tan trong mỡ.
  • \n
  • Cernevit không chứa vitamin K, do đó nếu bệnh nhân cần, vitamin K phải được sử dụng riêng biệt.
  • \n
  • Thuốc Cernevit Baxter có thể được sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc do thuốc không làm ảnh hưởng tới khả năng tỉnh táo, tập trung của người dùng.
  • \n
  • Bệnh nhân cần duy trì cho mình một chế độ sinh hoạt khoa học, ngủ đủ giấc, thư giãn mỗi khi căng thẳng, thường xuyên luyện tập thể dục thể thao.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Có thể sử dụng thuốc Cernevit cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con bú trong trường hợp không thể sử dụng đường uống.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Nên tránh bảo quản thuốc tại những nơi như trong ngăn đá tủ lạnh và cần để thuốc ngoài tầm tay của trẻ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này