Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cepemid 1,5g (Hộp 1 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cepemid 1,5g (Hộp 1 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 lọ
Số đăng kýVD-21658-14
Nhà sản xuấtMinh Dân
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng1.5g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri): 0,5g
  • \n
  • Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat): 0,5g.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm.

    \n
  • \n
  • \n

    Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

\n \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)
  • \n
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);
  • \n
  • Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;
  • \n
  • Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.
  • \n
  • Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó.
  • \n
  • Suy thận: liều không quá 2 g/ngày.
  • \n
  • Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Cepemid 1g chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:

\n \n
    \n
  • \n

    Người có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.

    \n
  • \n
\n

Cảnh báo khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác.

    \n
  • \n
  • \n

    Tiền sử rối loạn tiêu hóa.

    \n
  • \n
  • \n

    Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng.

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Ganciclovir.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản Cepemid 1g ở nơi khô ráo, thoáng mát.

    \n
  • \n
  • \n

    Nhiệt độ không quá 30°C.

    \n
  • \n
  • \n

    Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này