Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Celegesis 100mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị triệu chứng, giảm đau, kháng viêm trong viêm xương khớp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Celegesis 100mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị triệu chứng, giảm đau, kháng viêm trong viêm xương khớp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33951-19
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Celecoxib: 100 mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Celegesis 100mg được đề xuất sử dụng ở người trưởng thành nhằm điều trị các triệu chứng trong bệnh viêm xương khớp (OA), viêm khớp dạng thấp (RA), và viêm cột sống dính khớp (AS). Quyết định kê đơn cho thuốc ức chế chọn lọc cyclooxygenase-2 (COX-2) cần dựa trên việc đánh giá toàn diện về rủi ro đối với từng bệnh nhân.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Celegesis 100mg nên được kê đơn dùng với liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian điều trị ngắn nhất. Liều tối đa 4 viên/ngày.
  • \n
\nNgười lớn \n
    \n
  • Viêm xương khớp có liều khuyến cáo: 2 viên uống 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần/ngày có thể tăng 2 viên x 2 lần/ngày. Nếu sau 2 tuần không có hiệu quả trị liệu thì cân nhắc phương pháp khác.
  • \n
  • Viêm khớp dạng thấp: Khởi đầu 2 viên chia 2 lần/ngày nếu cần tăng lên 2 viên x 2 lần/ngày. Nếu sau 2 tuần không có hiệu quả trị liệu thì cân nhắc phương pháp khác.
  • \n
  • Viêm cột sống dính khớp: Uống 2 viên x 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần/ngày nếu cần tăng tối đa lên 4 viên x 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần/ngày. Nếu sau 2 tuần không có hiệu quả trị liệu thì cân nhắc phương pháp khác.
  • \n
\nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Những người cao tuổi cần sử dụng liều ban đầu là 2 viên mỗi ngày, tương tự như người trẻ có thể tăng lên đến 2 viên/lần, dùng hai lần mỗi ngày nếu cần. Người cao tuổi dưới 50 kg cần được chú ý đặc biệt.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Không được sử dụng.
  • \n
  • Người chuyển hóa CYP2C9 kém
  • \n
  • Đối với bệnh nhân có chuyển hóa kém CYP2C9 (xác định thông qua kiểu gen hoặc tiền sử với các cơ chất CYP2C9 khác), việc sử dụng celecoxib cần thận trọng vì nguy cơ tác dụng phụ có thể tăng theo liều lượng. Cân nhắc giảm một nửa liều khuyến cáo thấp nhất.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Đối với bệnh nhân suy gan ở mức độ vừa, điều trị nên bắt đầu bằng một nửa liều khuyến cáo và kinh nghiệm về việc sử dụng celecoxib ở bệnh nhân xơ gan còn hạn chế.
  • \n
\nSuy thận \n
    \n
  • Kinh nghiệm về việc sử dụng Celegesis 100mg ở bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc vừa còn hạn chế, do đó cần thận trọng trong điều trị bệnh nhân này.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Celegesis 100mg có thể uống cùng hoặc không cùng đồ ăn nếu cần thiết có pha trộn  vào nước sốt táo, cháo, sữa chua hoặc chuối nghiền với người khó nuốt. Toàn bộ lượng thuốc cần hòa trong một thìa cà phê nước sốt táo, cháo, sữa chua hoặc chuối nghiền ở nhiệt độ phòng hoặc mát, và sau đó cần uống ngay lập tức với khoảng 240 ml nước.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với các thành phần của Celegesis.
  • \n
  • Tiền sử quá mẫn với các sulfonamid.
  • \n
  • Bệnh viêm đường ruột.
  • \n
  • Loét dạ dày tá tràng.
  • \n
  • Tiền sử dị ứng sau khi dùng NSAIDs.
  • \n
  • Rối loạn chức năng gan nặng.
  • \n
  • Người cho con bú.
  • \n
  • Phụ nữ có thai.
  • \n
  • Người có độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút.
  • \n
  • Suy tim sung huyết.
  • \n
  • Bệnh mạch máu não.
  • \n
  • Bệnh động mạch ngoại biên.
  • \n
  • Bệnh thiếu máu cục bộ tim được xác định.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Dưới đây là một số tác dụkhôkhông mong muốn phổ biến khi sử dụng thuốc Celegesis và bạn có thể tham khảo chi tiết trên HDSD của thuốc.
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tần suấtHệ cơ quanTác dụng không mong muốn
Rất thường gặpMạch máuTăng huyết áp
Thường gặpNhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùngViêm xoang, viêm họng, nhiễm trùng  đường hô hấp trên, đường tiết niệu
Hệ thống miễn dịchQuá mẫn
Tâm thầnMất ngủ
 Thần kinhChóng mặt, tăng trương lực cơ, đau đầu
Tim mạch Nhồi máu cơ tim
Hô hấp, lồng ngực và trung thấtViêm mũi, ho, khó thở
 Tiêu hóaBuồn nôn, nôn, khó nuốt, đầy hơi, khó tiêu,đau bụng, tiêu chảy
Da và tổ chức dưới daPhát ban, ngứa
Cơ xương khớp và liên kết môĐau khớp
Toàn thânBệnh giống như cúm, phù ngoại vi/giữ nước
Chấn thương, ngộ độcChấn thương
Ít gặpMáu và hệ tạo máuBệnh thiếu máu
Chuyển hóa và dinh dưỡngTăng Kali máu
Tâm thầnLo âu, trầm cảm, mệt mỏi
Thần kinhBuồn ngủ, nhồi máu não, dị cảm
MắtNhìn mờ, viêm kết mạc
Tai và tiền đìnhÙ tai, mất thính lực
Tim mạchSuy tim, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh
Hô hấp, lồng ngực và trung thấtCo thắt phế quản
Tiêu hóaTáo bón, ợ hơi, viêm miệng, viêm đường tiêu hóa, viêm dạ dày.
GanMen gan tăng, rối loạn chức năng gan
Da và tổ chức dưới daMày đay, bầm máu
Cơ xương khớp và mô liên kếtCo thắt cơ
Thận và tiết niệuTăng creatinin máu, tăng urê máu
Toàn thânPhù mặt, đau ngực
\n

Tương tác:

\nThuốc Celegesis 100mg có thể tương tác dược lực học với: \n
    \n
  • Thuốc chống đông máu
  • \n
  • Thuốc chống tăng huyết áp
  • \n
  • Ciclosporin và Tacrolimus
  • \n
  • Acid acetylsalicylic
  • \n
\nThuốc Celegesis 100mg có thể tương tác dược động học với: \n
    \n
  • Ảnh hưởng của celecoxib trên các loại thuốc khác: Chất ức chế CYP2D6, chất ức chế CYP2C19, methotrexat, lithi.
  • \n
  • Ảnh hưởng của thuốc khác với celecoxib: Chuyển hóa CYP2C9 kém, chất ức chế và gây cảm ứng CYP2C9.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\nCelegesis 100mg là thuốc kê đơn chỉ dùng khi có đơn của bác sĩ. \n \nĐọc kỹ HDSD của Celegesis 100mg trước khi dùng. \n \nThận trọng khi dùng Celegesis 100mg: \n
    \n
  • Nguy cơ huyết khối tim mạch
  • \n
  • Tác động đến đường tiêu hóa
  • \n
  • Tránh dùng cùng các NSAID khác
  • \n
  • Ảnh hưởng lên tim mạch
  • \n
  • Giữ nước và phù nề
  • \n
  • Tăng huyết áp
  • \n
  • Chuyển hóa kém CYP2C9
  • \n
  • Sử dụng với thuốc chống đông đường uống
  • \n
  • Che dấu triệu chứng sốt, viêm
  • \n
  • Các phản ứng quá mẫn trên da và toàn thân
  • \n
  • Tá dược có lactose.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chống chỉ định dùng Celegesis 100mg khi mang thai hoặc nghi ngờ mang thai.
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc

\n
    \n
  • Có thể gặp chóng mặtmặt, hoa mắt hoặc buồn ngủ
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Không có kinh nghiệm lâm sàng của quá liều Celegesis 100mg.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này