Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cefoxitin 2g (Hộp 10 lọ) - Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cefoxitin 2g (Hộp 10 lọ) - Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêm, dịch truyền
Quy cáchHộp 10 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 lọ
Số đăng kýVD-26842-17
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng2g
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri): 2g
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Cefoxitin 2g Imexpharm có tác dụng trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với nó gây ra như: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp kể cả viêm phổi, áp xe phổi.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng chẳng hạn như áp xe ổ bụng, viêm phúc mạc...
  • \n
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa như viêm nội mạc tử cung, viêm vùng chậu, viêm mô tế bào chậu...
  • \n
  • Nhiễm khuẩn huyết
  • \n
  • Nhiễm khuẩn xương khớp.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và các cấu trúc da.
  • \n
  • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật đường tiêu hóa, mổ lấy thai, cắt tử cung...
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: Liều dùng khuyến cáo cho người lớn từ 1 - 2 g/lần, dùng cách nhau 6 - 8 giờ. Nếu nhiễm khuẩn nặng có thể tăng lên 12g/ngày. Liều dùng cụ thể cho từng loại nhiễm khuẩn như sau: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn chưa biến chứng (viêm phổi, nhiễm khuẩn da): dùng 1g/lần tiêm hay truyền tĩnh mạch, mỗi 6-8 giờ dùng 1 lần. Một ngày dùng không quá 6-8g.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng: dùng 1g/lần tiêm hay truyền tĩnh mạch, mỗi 6-8 giờ dùng 1 lần, 1 ngày 6-8g hoặc có thể tiêm bắp 1g/lần x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn vừa đến nặng: Tiêm hay truyền tĩnh mạch 1g/lần, mỗi 4 giờ dùng 1 lần hoặc có thể tiêm/truyền tĩnh mạch 2g/lần mỗi 6-8 giờ 1 lần, liều hàng ngày 6-8g.
  • \n
  • Nhiễm trùng cần liều cao: Tiêm hay truyền tĩnh mạch 2g/lần, mỗi 4 giờ dùng 1 lần hoặc có thể tiêm/truyền tĩnh mạch 3g/lần mỗi 6 giờ 1 lần, liều hàng ngày 12g.
  • \n
  • Điều trị lậu chưa biến chứng: Tiêm bắp với liều duy nhất 2g/ngày và dùng kết hợp probenecid 1g cùng lúc hoặc trước đó 1 giờ.
  • \n
\nTrẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên: 20 - 40 mg/kg/lần, sau 6-8 giờ dùng 1 lần. Nếu nhiễm khuẩn nặng có thể tăng liều lên 200mg/kg/ngày, liều tối đa 12g/ngày. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Cefoxitin 2g Imexpharm được sử dụng để tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp sâu. Việc tiêm truyền cần được thực hiện bởi cán bộ y tế có chuyên môn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không dùng Thuốc kháng sinh Cefoxitin 2g Imexpharm cho bệnh nhân dị ứng với kháng sinh cefoxitin hay các kháng sinh khác thuộc nhóm beta-lactam.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nMột số tác dụng không mong muốn của thuốc Cefoxitin 2g Imexpharm \n
    \n
  • Viêm tĩnh mạch/ viêm tắc tĩnh mạch, đau khi truyền tĩnh mạch, hóa cứng tĩnh mạch, nổi ban đỏ.
  • \n
  • Viêm da tróc vảy, nổi mề đay, ngứa, sốt, hồng ban đa dạng.
  • \n
  • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm đại tràng, đau bụng.
  • \n
  • Hạ huyết áp.
  • \n
  • Tăng bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa acid, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu...
  • \n
  • Vàng da, tăng AST, ALT, LDH và alkalin phosphatase.
  • \n
  • Tăng creatin huyết tương, ure máu.
  • \n
\n

Tương tác:

\nNếu dùng thuốc Cefoxitin 2g Imexpharm cùng các thuốc sau có thể xảy ra tương tác thuốc: \n
    \n
  • Thuốc chống đông máu (chẳng hạn wafarin, phenindion).
  • \n
  • Probenecid.
  • \n
  • Aminoglycosid: có thể làm tăng độc tính trên thận.
  • \n
\nCefoxitin 2g Imexpharm cũng gây ảnh hưởng đến kết quả của một số xét nghiệm như: \n
    \n
  • Phản ứng Jaffé kiểm tra nồng độ creatinin trong huyết thanh và nước tiểu.
  • \n
  • Phản ứng Porter-Sillber đo nồng độ của 17-hydroxy-corticosteroid.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Nếu bạn có tiền sử dị ứng với bất kỳ thuốc nào cần thông báo ngay cho bác sĩ trước khi điều trị bằng thuốc này.
  • \n
  • Một số trường hợp đã phát hiện tiêu chảy liên quan Clostridium difficile khi dùng thuốc này, do đó nếu nghi ngờ tiêu chảy liên quan đến C. difficile cần ngưng dùng Cefoxitin 2g Imexpharm.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy thận, cần tiến hành điều chỉnh giảm liều.
  • \n
  • Dùng thuốc kháng sinh này kéo dài có thể làm phát triển các chủng vi khuẩn đề kháng thuốc.
  • \n
  • Không nên sử dụng thuốc này cho trẻ dưới 3 tháng tuổi bởi chưa có đầy đủ nghiên cứu về độ an toàn trên đối tượng này.
  • \n
  • Khi dùng đồng thời thuốc Cefoxitin 2g Imexpharm với kháng sinh aminoglycosid có thể gây tăng độc tính trên thận do đó cần thận trọng khi sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ trong thời kỳ mang thai: Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và cần tuân thủ đúng theo hướng dẫn của bác sĩ về liều dùng và cách dùng, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ trước khi sử dụng.
  • \n
  • Phụ nữ đang cho con bú: Thuốc này có thể bài tiết 1 phần nhỏ vào sữa mẹ, cần theo dõi chặt chẽ các dầu hiệu của trẻ bú mẹ trong thời gian mẹ điều trị bằng cefoxitin.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Nếu quá liều thuốc cefoxitin bạn có thể bị co giật và các triệu chứng khác giống với tác dụng phụ.
  • \n
  • Xử trí: Ngừng việc điều trị bằng cefoxitin, điều trị triệu chứng cho bệnh nhân. Việc thẩm phân máu có tác dụng trong trường hợp này.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Cefoxitin 2g Imexpharm ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này