Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cebastin 20mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cebastin 20mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-21815-14
Nhà sản xuấtDược 3-2
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ebastine: 20mg
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
\n \nThuốc Cebastin 20 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), có hoặc không kèm viêm kết mạc dị ứng. \nNổi mề đay vô căn mạn tính.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ebastin là chất đối kháng với histamin tại thụ thể H1, có tác dụng lâu dài và chọn lọc.
  • \n
\n

Dược động học

\nHấp thu \n
    \n
  • Sau khi uống, ebastin được hấp thu nhanh và chuyển hóa thành carebastin có hoạt tính dược lý.
  • \n
\nPhân bố, chuyển hóa và thải trừ \n
    \n
  • Sau khi uống một liều duy nhất 20 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương của ebastin là 2,8 ng/ml, trong 1 - 3 giờ và của carebastin là 157 ng/ml.
  • \n
  • Thời gian bán thải của carebastin từ 15 - 19 giờ; 66% carebastin được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa liên hợp.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Cách dùng:

\n
\n
    \n
  • Uống trọn viên thuốc với một ly nước. Có thể uống cùng với thức ăn hoặc không.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn \n
    \n
  • Ngứa nghiêm trọng: Khởi đầu 20 mg/ngày, sau đó 10 mg/ngày khi bớt ngứa.
  • \n
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa: 20 mg/ngày. Suy gan nhẹ tới vừa tối đa 10 mg/ngày.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi dùng quá liều?

\n
    \n
  • Trong các nghiên cứu tiến hành với một liều lượng cao, không có dấu hiệu hoặc triệu chứng có ý nghĩa lâm sàng đã được quan sát lên đến 100 mg cho mỗi ngày một lần. Không có thuốc giải độc đặc cho ebastin.
  • \n
  • Trong trường hợp quá liều, rửa dạ dày, giám sát các chức năng quan trọng bao gồm cả điện tâm đồ, và điều trị triệu chứng nên được thực hiện.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Cebastin 20, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
  • Thường là đau đầu, khô miệng và buồn ngủ. Hiếm khi viêm họng, đau bụng, khó tiêu, mệt mỏi, chảy máu cam, viêm mũi, viêm xoang, buồn nôn và mất ngủ.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n
    \n
  • Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.
  • \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Lưu ý:

\n
\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nCebastin 20 chống chỉ định với các trường hợp: \n
    \n
  • Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Hội chứng QT dài, hạ kali máu, đang điều trị với thuốc làm tăng QT hoặc ức chế hệ thống enzym CYP3A4 (nhóm azol, nhóm macrolid). Ebastin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc gan nhẹ đến trung bình.
  • \n
  • Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Cần tránh dùng cho người đang lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây đau đầu, buồn ngủ.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai

\n
    \n
  • Cebastin 20 có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Không nên dùng Cebastin 20 cho người cho con bú.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Kháng histamin H1, thuốc trị loạn nhịp tim, thuốc kháng nấm nhóm azol và kháng sinh nhóm macrolid. Không uống cùng với rượu.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
  • \n
  • Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
  • \n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này